Từ vựng đề HSG TIẾNG ANH 9 PHÚ THỌ 2025-2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:10 PM on 9/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

120 Terms

1
New cards

monument (n)

đài tưởng niệm

2
New cards

treadmill (n)

máy chạy bộ

3
New cards

deadlock (n)

thế bế tắc

4
New cards

obese (adj)

béo phì (trọng âm 2)

5
New cards

nearby (adj/adv)

gần đó (trọng âm 2)

6
New cards

foreign (adj)

thuộc nước ngoài (trọng âm 1)

7
New cards

remote (adj)

xa xôi, hẻo lánh (trọng âm 2)

8
New cards

difference (n)

sự khác biệt (trọng âm 1)

9
New cards

adventure (n)

cuộc phiêu lưu (trọng âm 2)

10
New cards

furniture (n)

đồ nội thất (trọng âm 1)

11
New cards

melody (n)

giai điệu (trọng âm 1)

12
New cards

at different heights

ở những độ cao/vị trí khác nhau

13
New cards

at the height of sth

ở đỉnh cao, cao trào của cái gì

14
New cards

Otherwise -> Conditional (second)

mệnh đề điều kiện ẩn (loại 2)

15
New cards

That + S + V (số ít)

mệnh đề danh từ làm chủ ngữ

16
New cards

adapt to sth / V-ing

thích nghi với việc làm gì

17
New cards

Absolute Clause: N + V-ing, S + V

mệnh đề tuyệt đối (= Because + N + V)

18
New cards

By the time + Present Simple, Future Perfect

cấu trúc thì tương lai hoàn thành

19
New cards

By the time + Past Simple, Past Perfect

cấu trúc thì quá khứ hoàn thành

20
New cards

go back on one's word / promise

thất hứa, không giữ lời

21
New cards

play down = downplay (v)

hạ thấp tầm quan trọng của cái gì

22
New cards

come off

thành công

23
New cards

insist (v)

khăng khăng, insist on V-ing

24
New cards

How dare you!

sao bạn dám làm như vậy

25
New cards

I couldn't agree with you more

tôi hoàn toàn đồng ý

26
New cards

hospitality (n)

sự hiếu khách

27
New cards

If I / it / he / she were…

câu điều kiện loại 2 (dùng were cho tất cả chủ ngữ)

28
New cards

to one's surprise

với sự bất ngờ của ai

29
New cards

well-intentioned remarks

lời nhận xét có ý định tốt

30
New cards

well-disposed to / towards

có ý tốt, có thiện cảm với

31
New cards

well-established (adj)

được thành lập lâu đời, có uy tín

32
New cards

well-balanced (adj)

được cân bằng tốt

33
New cards

be at large

(tội phạm) vẫn còn tự do, chưa bị bắt

34
New cards

at stake

bị đe dọa, gặp rủi ro (điều có giá trị)

35
New cards

at close quarters / range

ở khoảng cách rất gần

36
New cards

do one's nut

trở nên tức giận, nổi giận

37
New cards

rise to fame

trở nên nổi tiếng

38
New cards

reportedly (adv)

được cho là, theo như đưa tin

39
New cards

be exposed to sth

tiếp xúc với / chịu ảnh hưởng của cái gì

40
New cards

respiratory (adj)

thuộc về hệ hô hấp

41
New cards

be prone to sth

bị ảnh hưởng bởi, dễ bị (bệnh/tai họa)

42
New cards

take to the road

lên đường, đi ra đường

43
New cards

viable = feasible = possible (adj)

khả thi, có thể thực hiện

44
New cards

simultaneously (adv)

cùng một lúc, đồng thời

45
New cards

discourage sb from V-ing

ngăn cản/không khuyến khích ai làm gì

46
New cards

car-sharing (n)

việc đi chung xe

47
New cards

incentive (n)

động lực, phần thưởng kích thích

48
New cards

inadequate (adj)

không đầy đủ, thiếu sót

49
New cards

ideal (adj)

lý tưởng

50
New cards

overlook (v)

bỏ qua, ngó lơ

51
New cards

be familiar with sth

trở nên quen thuộc với

52
New cards

be / get accustomed to sth

quen với cái gì

53
New cards

internal (adj)

bên trong

54
New cards

external (adj)

bên ngoài

55
New cards

what = the thing that

mối liên hệ đại từ quan hệ

56
New cards

doom and gloom (n)

sự ảm đạm, u tối

57
New cards

sustain sb (v)

hỗ trợ, tiếp sức về mặt tinh thần cho ai

58
New cards

crisis (n)

cuộc khủng hoảng

59
New cards

obtain (v)

đạt được (thông qua nỗ lực, công sức)

60
New cards

contain oneself

giữ bình tĩnh

61
New cards

contain one's anger

kiềm chế cơn giận

62
New cards

attain (v)

đạt được (mục tiêu, trình độ)

63
New cards

make the headlines

trở thành tin tức nổi bật, lên trang nhất

64
New cards

headlights (n pl)

đèn pha xe

65
New cards

make headway

tạo ra tiến độ, sự tiến bộ

66
New cards

provision (n)

sự cung cấp, điều khoản

67
New cards

division (n)

sự phân chia

68
New cards

reprieve (n)

sự hoãn lại (hình phạt/khó khăn)

69
New cards

salvage (n/v)

sự cứu vãn, sự cứu hộ

70
New cards

in the face of sth

khi đối mặt với

71
New cards

sector (n)

lĩnh vực, ngành

72
New cards

run out of

hết, cạn kiệt

73
New cards

bombshell (n)

tin chấn động

74
New cards

antagonism (n)

sự thù địch, đối đầu

75
New cards

intensify (v)

làm trầm trọng, tăng lên (về mức độ)

76
New cards

gloom (n)

sự ảm đạm

77
New cards

dark days

những ngày đen tối

78
New cards

every corner of life

mọi góc cạnh trong cuộc sống

79
New cards

walk of life

tầng lớp trong xã hội

80
New cards

vitality (n)

sức sống, năng lượng

81
New cards

uplift (v)

làm cho vui vẻ hơn, nâng cao tinh thần

82
New cards

console (v)

an ủi

83
New cards

surely (adv)

chắc chắn

84
New cards

condemnable (adj)

đáng lên án

85
New cards

narrative (n)

câu chuyện, lời kể

86
New cards

veer from sth

đi chệch hướng khỏi cái gì

87
New cards

Even if

ngay cả khi

88
New cards

contemplate (v)

suy nghĩ, cân nhắc kỹ

89
New cards

What … is …

Cái mà … là …

90
New cards

It is … that …

Chính là … mà … (câu chẻ)

91
New cards

futurology (n)

tương lai học

92
New cards

futurologist (n)

nhà tương lai học

93
New cards

prospect (n)

triển vọng, triển vọng tương lai

94
New cards

at first glance

nhìn thoáng qua

95
New cards

according to

theo như

96
New cards

luxury (n)

điều xa xỉ

97
New cards

grow up (phr v)

phát triển, lớn lên

98
New cards

grow-up (n)

người lớn (thường dùng khi nói với trẻ em)

99
New cards

Contradiction: However / Nevertheless / Nonetheless / By contrast

nhóm từ chỉ sự đối lập

100
New cards

Cause and Effect: Therefore / Thus / As a result / As a consequence

nhóm từ chỉ nguyên nhân - kết quả