1/119
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
monument (n)
đài tưởng niệm
treadmill (n)
máy chạy bộ
deadlock (n)
thế bế tắc
obese (adj)
béo phì (trọng âm 2)
nearby (adj/adv)
gần đó (trọng âm 2)
foreign (adj)
thuộc nước ngoài (trọng âm 1)
remote (adj)
xa xôi, hẻo lánh (trọng âm 2)
difference (n)
sự khác biệt (trọng âm 1)
adventure (n)
cuộc phiêu lưu (trọng âm 2)
furniture (n)
đồ nội thất (trọng âm 1)
melody (n)
giai điệu (trọng âm 1)
at different heights
ở những độ cao/vị trí khác nhau
at the height of sth
ở đỉnh cao, cao trào của cái gì
Otherwise -> Conditional (second)
mệnh đề điều kiện ẩn (loại 2)
That + S + V (số ít)
mệnh đề danh từ làm chủ ngữ
adapt to sth / V-ing
thích nghi với việc làm gì
Absolute Clause: N + V-ing, S + V
mệnh đề tuyệt đối (= Because + N + V)
By the time + Present Simple, Future Perfect
cấu trúc thì tương lai hoàn thành
By the time + Past Simple, Past Perfect
cấu trúc thì quá khứ hoàn thành
go back on one's word / promise
thất hứa, không giữ lời
play down = downplay (v)
hạ thấp tầm quan trọng của cái gì
come off
thành công
insist (v)
khăng khăng, insist on V-ing
How dare you!
sao bạn dám làm như vậy
I couldn't agree with you more
tôi hoàn toàn đồng ý
hospitality (n)
sự hiếu khách
If I / it / he / she were…
câu điều kiện loại 2 (dùng were cho tất cả chủ ngữ)
to one's surprise
với sự bất ngờ của ai
well-intentioned remarks
lời nhận xét có ý định tốt
well-disposed to / towards
có ý tốt, có thiện cảm với
well-established (adj)
được thành lập lâu đời, có uy tín
well-balanced (adj)
được cân bằng tốt
be at large
(tội phạm) vẫn còn tự do, chưa bị bắt
at stake
bị đe dọa, gặp rủi ro (điều có giá trị)
at close quarters / range
ở khoảng cách rất gần
do one's nut
trở nên tức giận, nổi giận
rise to fame
trở nên nổi tiếng
reportedly (adv)
được cho là, theo như đưa tin
be exposed to sth
tiếp xúc với / chịu ảnh hưởng của cái gì
respiratory (adj)
thuộc về hệ hô hấp
be prone to sth
bị ảnh hưởng bởi, dễ bị (bệnh/tai họa)
take to the road
lên đường, đi ra đường
viable = feasible = possible (adj)
khả thi, có thể thực hiện
simultaneously (adv)
cùng một lúc, đồng thời
discourage sb from V-ing
ngăn cản/không khuyến khích ai làm gì
car-sharing (n)
việc đi chung xe
incentive (n)
động lực, phần thưởng kích thích
inadequate (adj)
không đầy đủ, thiếu sót
ideal (adj)
lý tưởng
overlook (v)
bỏ qua, ngó lơ
be familiar with sth
trở nên quen thuộc với
be / get accustomed to sth
quen với cái gì
internal (adj)
bên trong
external (adj)
bên ngoài
what = the thing that
mối liên hệ đại từ quan hệ
doom and gloom (n)
sự ảm đạm, u tối
sustain sb (v)
hỗ trợ, tiếp sức về mặt tinh thần cho ai
crisis (n)
cuộc khủng hoảng
obtain (v)
đạt được (thông qua nỗ lực, công sức)
contain oneself
giữ bình tĩnh
contain one's anger
kiềm chế cơn giận
attain (v)
đạt được (mục tiêu, trình độ)
make the headlines
trở thành tin tức nổi bật, lên trang nhất
headlights (n pl)
đèn pha xe
make headway
tạo ra tiến độ, sự tiến bộ
provision (n)
sự cung cấp, điều khoản
division (n)
sự phân chia
reprieve (n)
sự hoãn lại (hình phạt/khó khăn)
salvage (n/v)
sự cứu vãn, sự cứu hộ
in the face of sth
khi đối mặt với
sector (n)
lĩnh vực, ngành
run out of
hết, cạn kiệt
bombshell (n)
tin chấn động
antagonism (n)
sự thù địch, đối đầu
intensify (v)
làm trầm trọng, tăng lên (về mức độ)
gloom (n)
sự ảm đạm
dark days
những ngày đen tối
every corner of life
mọi góc cạnh trong cuộc sống
walk of life
tầng lớp trong xã hội
vitality (n)
sức sống, năng lượng
uplift (v)
làm cho vui vẻ hơn, nâng cao tinh thần
console (v)
an ủi
surely (adv)
chắc chắn
condemnable (adj)
đáng lên án
narrative (n)
câu chuyện, lời kể
veer from sth
đi chệch hướng khỏi cái gì
Even if
ngay cả khi
contemplate (v)
suy nghĩ, cân nhắc kỹ
What … is …
Cái mà … là …
It is … that …
Chính là … mà … (câu chẻ)
futurology (n)
tương lai học
futurologist (n)
nhà tương lai học
prospect (n)
triển vọng, triển vọng tương lai
at first glance
nhìn thoáng qua
according to
theo như
luxury (n)
điều xa xỉ
grow up (phr v)
phát triển, lớn lên
grow-up (n)
người lớn (thường dùng khi nói với trẻ em)
Contradiction: However / Nevertheless / Nonetheless / By contrast
nhóm từ chỉ sự đối lập
Cause and Effect: Therefore / Thus / As a result / As a consequence
nhóm từ chỉ nguyên nhân - kết quả