읽 21 (Idioms liên quan đến người)

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/170

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

171 Terms

1
New cards
가슴에 새기다
khắc cốt ghi tâm (khắc sâu vào tim)
2
New cards
가슴을 쓸어내리다
thở phào nhẹ nhõm (quét nhẹ trái tim)
3
New cards
가슴을 울리다
lay động lòng người (làm rung động trái tim)
4
New cards
가슴을 치다
tự đấm ngực than trời (đánh vào tim)
5
New cards
가슴이 뜨끔하다
giật mình thon thót (tim như bị đâm nhói)
6
New cards
가슴이 벅차다
tràn đầy cảm xúc (trái tim dâng trào)
7
New cards
가슴이 찢어지다
đau đớn thấu tim gan (tim bị xé)
8
New cards
뒷짐 지다
khoanh tay đứng nhìn (xách tay ra sau lưng)
9
New cards
게눈 감추듯이
ăn như hổ đói (như ánh mắt chuột chù)
10
New cards
고개가 수그러지다
cúi đầu kính phục (cúi đầu)
11
New cards
고개를 갸웃거리다/갸웃하다
nghiêng đầu tỏ vẻ nghi ngờ (nghiêng đầu)
12
New cards
고개를 끄덕이다
gật đầu đồng ý (gật đầu)
13
New cards
고개를 숙이다
cúi đầu nhận lỗi (cúi đầu)
14
New cards
고개를 흔들다
lắc đầu từ chối (lắc đầu)
15
New cards
머리를 흔들다
lắc đầu không đồng ý (lắc đầu)
16
New cards
골머리를 썩이다
đau đầu tìm cách (làm đau đầu)
17
New cards
골치가 아프다
nhức đầu vì lo nghĩ (đau đầu)
18
New cards
귀가 솔깃하다
thấy hấp dẫn tai (tai nghe hấp dẫn)
19
New cards
귀가 아프다
nghe đến phát ngán (tai đau)
20
New cards
귀가 얇다
nhẹ dạ cả tin (tai mỏng)
21
New cards
귀를 기울이다
lắng tai nghe ngóng (rướn tai nghe)
22
New cards
귀를 열다
mở lòng lắng nghe (mở tai)
23
New cards
귀를 의심하다
không tin vào tai mình (nghi ngờ tai)
24
New cards
귀에 못이 박히다
nghe riết đến nhàm tai (đinh đóng vào tai)
25
New cards
귓등으로 듣다
nghe tai này ra tai kia (nghe qua tai)
26
New cards
꼬리에 꼬리를 물다
nối đuôi nhau liên tiếp (đuôi nối đuôi)
27
New cards
꼬리를 밟히다
bị lộ tẩy (bị bắt đuôi)
28
New cards
날개 돋친 듯이(팔리다)
bán đắt như tôm tươi (bán nhanh như có cánh mọc ra)
29
New cards
낯이 뜨겁다
đỏ mặt xấu hổ (mặt nóng)
30
New cards
넋이 빠지다
hồn bay phách lạc (linh hồn rời khỏi)
31
New cards
눈 깜짝할 사이에
trong nháy mắt (chớp mắt)
32
New cards
눈 밖에 나다
bị mất lòng, bị ghét (ra khỏi tầm mắt)
33
New cards
눈길을 주다
để mắt tới (nhìn chăm chú)
34
New cards
눈길을 끌다
hút ánh nhìn (hút ánh mắt)
35
New cards
눈독을 들이다
thèm muốn để mắt tới (nhìn bằng ánh mắt tham lam)
36
New cards
눈살을 찌푸리다
nhăn mặt cau mày (nhăn mày)
37
New cards
눈에 넣어도 아프지 않다
quý như vàng (dù cho vào mắt cũng không đau)
38
New cards
눈에 불을 켜다
mắt sáng rực lửa (bật lửa trong mắt)
39
New cards
눈을 감다/눈을 감아 주다
nhắm mắt cho qua (đóng mắt)
40
New cards
눈을 붙이다
chợp mắt một lát (đắp mắt)
41
New cards
눈을 피하다
tránh ánh nhìn (tránh mắt)
42
New cards
눈이 낮다
dễ dãi, tiêu chuẩn thấp (mắt thấp)
43
New cards
눈이 멀다
mù quáng (mù mắt)
44
New cards
눈이 빠지다
chờ dài cổ (mắt rơi ra)
45
New cards
눈치가 빠르다
tinh ý đoán nhanh (nhanh mắt)
46
New cards
눈치를 보다
xem ý người khác (nhìn tâm trạng)
47
New cards
눈코 뜰 사이도 없다
bận tối mắt tối mũi (không có thời gian mở mắt mũi)
48
New cards
다리를 놓다
bắc cầu nối liền (đặt chân cầu)
49
New cards
등을 돌리다
quay lưng lại (quay lưng)
50
New cards
등을 떠밀다
bị đẩy vào thế phải làm (bị đẩy lưng)
51
New cards
마음을 잡다
giữ lòng kiên định (nắm lòng)
52
New cards
맥을 놓다
rã rời, buông xuôi (buông mạch)
53
New cards
맥이 빠지다
hết hơi hết sức (tuột mạch)
54
New cards
머리를 내밀다
ló đầu ra (lòi đầu ra)
55
New cards
머리를 맞대다
cùng nhau bàn mưu tính kế (đặt đầu lại với nhau)
56
New cards
머리를 숙이다
cúi đầu tôn kính (cúi đầu)
57
New cards
머리를 식히다
hạ hỏa, bình tĩnh lại (làm mát đầu)
58
New cards
머리를 쓰다
động não (dùng đầu)
59
New cards
머리를 쥐어짜다
vắt óc suy nghĩ (vắt óc)
60
New cards
목을 축이다
giải khát (làm mát cổ họng)
61
New cards
발 벗고 나서다
xắn tay áo vào việc (cởi giày dép ra đứng)
62
New cards
몸을 사리다
giữ mình, tránh dính dáng (giữ thân)
63
New cards
발걸음을 맞추다
bước đều nhịp (đi cùng bước chân)
64
New cards
발을 맞추다
bước chung một nhịp (đi cùng bước chân)
65
New cards
발길을 돌리다
quay gót bỏ đi (quay bước chân)
66
New cards
발등에 불이 떨어지다
nước đến chân mới nhảy (lửa rơi trên mu bàn chân)
67
New cards
발등을 찍히다
bị đâm sau lưng (bị đâm mu bàn chân)
68
New cards
발목을 잡다
níu chân người khác (bắt mắt cá chân)
69
New cards
발을 빼다
rút chân giữa đường (rút chân ra)
70
New cards
발이 넓다
quen biết bốn bể (bước chân rộng)
71
New cards
속을 태우다
ruột gan như lửa đốt (cháy ruột)
72
New cards
속이 타다
ruột gan rối bời (cháy ruột)
73
New cards
손때가 묻다
gắn bó lâu năm (đóng dấu tay)
74
New cards
손사래를 치다
xua tay từ chối (vẩy tay phủ lên)
75
New cards
손발이 맞다
ăn ý như tay với chân (tay chân hợp nhau)
76
New cards
손에 땀을 쥐다
toát mồ hôi tay (nắm mồ hôi trong tay)
77
New cards
손에 익다
quen tay hay việc (thành thục trong tay)
78
New cards
손에 잡히다
nắm bắt công việc tốt (nắm chắc trong tay)
79
New cards
손에 쥐다
nắm trong tay thành công (nắm chắc trong tay)
80
New cards
손을 놓다
buông tay, bỏ việc (buông tay)
81
New cards
손을 덜다
bớt gánh tay (bớt tay)
82
New cards
손을 떼다
rửa tay gác kiếm (buông tay)
83
New cards
손을 벌리다
giơ tay xin giúp đỡ (giơ tay xin)
84
New cards
손을 씻다
rửa tay gác kiếm (rửa tay sạch)
85
New cards
손이 모자라다
thiếu tay làm việc (tay không đủ)
86
New cards
손이 발이 되도록 빌다
quỳ gối van xin (tay như chân xin)
87
New cards
손이 빠르다
tay nhanh hơn não (tay nhanh)
88
New cards
손이 서투르다
vụng về tay chân (tay vụng)
89
New cards
손이 작다
tay hẹp bụng nhỏ (tay nhỏ)
90
New cards
어깨가 무겁다
gánh nặng trên vai (vai nặng)
91
New cards
어깨를 짓누르다
áp lực đè nặng vai (đè vai)
92
New cards
어깨에 짊어지다
gánh vác trọng trách (vác lên vai)
93
New cards
어깨가 처지다/움츠러들다
vai rũ xuống, mất tinh thần (vai buông xuống)
94
New cards
어깨를 으쓱거리다
vênh vai tự đắc (nhún vai)
95
New cards
얼굴을 붉히다
đỏ mặt xấu hổ (đỏ mặt)
96
New cards
얼굴이 두껍다
mặt dày mày dạn (mặt dày)
97
New cards
엉덩이가 무겁다
ngồi lì một chỗ (mông nặng)
98
New cards
이를 갈다
nghiến răng quyết chí (nghiến răng)
99
New cards
입 밖에 내다
nói lỡ miệng (đưa ra khỏi miệng)
100
New cards
입에 달고 다니다
miệng lải nhải suốt (đeo trên miệng)