1/244
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
中
TRUNG (中 ちゅう)
Kun: なか | On: チュウ・ジュウ
中
なか
ở giữa
真ん中
まんなか
chính giữa
中身
なかみ
nội dung bên trong
中国
ちゅうごく
Trung Quốc
使用中
しようちゅう
đang sử dụng
募集中
ぼしゅうちゅう
đang tuyển dụng
中学校
ちゅうがっこう
trường THCS
中止
ちゅうし
đình chỉ, tạm dừng
世界中
せかいじゅう
vòng quanh thế giới
外
NGOẠI (外 がい)
Kun: そと・はず・れます・はず・します | On: ガイ
外
そと
bên ngoài
外れます
はずれます
tuột ra
chệch ra
外します
はずします
tháo ra, cởi ra
外国
がいこく
nước ngoài
海外
かいがい
hải ngoại
下
HẠ (下 か)
Kun: した・さ・げます・さ・がります・お・ります・お・ろします | On: カ・ゲ・ヘ
下
した
bên dưới
下着
したぎ
đồ lót
靴下
くつした
tất
下げます
さげます
hạ xuống, giảm đi
下がります
さがります
rơi, lao xuống
下ろします
おろします
rút tiền
地下
ちか
dưới lòng đất
地下鉄
ちかてつ
tàu điện ngầm
廊下
ろうか
hành lang
以下
いか
dưới đây
下手な
へたな
kém, không giỏi
上
THƯỢNG (上 じょう)
Kun: うえ・うわ・あ・がります・あ・げます・のぼ・ります | On: ジョウ
上
うえ
bên trên
上着
うわぎ
áo khoác
上がり
あがり
lên trên, tiến bộ
召し上がります
めしあがります
ăn, uống kính ngữ của 食べます
上げます
あげます
nâng lên
上ります
のぼります
leo, trèo
上手
じょうず
giỏi, thông thạo
屋上
おくじょう
mái nhà
以上
いじょう
hơn, nhiều hơn
左
TẢ (左 さ)
Kun: ひだり | On: サ
左
ひだり
phía bên trái
右
HỮU (右 う)
Kun: みぎ | On: ウ
右
みぎ
phía bên phải
大
ĐẠI (大 だい)
Kun: おお・きい | On: ダイ・タイ
大きい
おおきい
to, lớn
大きさ
おおきさ
độ lớn
大勢 của
おおぜいの
đông, nhiều ~
大人
おとな
người lớn
大丈夫
だいじょうぶ
không sao
お大事に
おだいじに
bảo trọng nhé
大好きな
だいすきな
rất thích, yêu
大学院
だいがくいん
cao học
大統領
だいとうりょう
thủ tướng
大変
たいへん
vất vả, khó khăn
大切
たいせつ
quan trọng, cần thiết
大会
たいかい
đại hội
小
TIỂU (小 しょう)
Kun: ちい・さい・こ | On: ショウ
小さい
ちいさい
nhỏ, bé
小さな
ちいさな
độ nhỏ
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
小説家
しょうせつか
tiểu thuyết gia
小学生
しょうがくせい
học sinh tiểu học
小学校
しょうがっこう
trường tiểu học
古
CỔ (古 こ)
Kun: ふる・い | On: コ
古い
ふるい
cũ, cổ
高
CAO (高 こう)
Kun: たか・い | On: コウ
高い
たかい
cao
高さ
たかさ
độ cao
高校
こうこう
trường THPT
安
AN (安 あん)
Kun: やす・い | On: アン
安い
やすい
rẻ
安心します
あんしんします
an tâm, yên tâm
安全
あんぜん
an toàn
多
ĐA (多 た)
Kun: おお・い | On: タ
多い
おおい
nhiều
男
NAM (男 だん)
Kun: おとco | On: ダン
男の人
おtocoのひと
người con trai
男の子
おtocoのこ
bé trai
男性
だんせい
nam giới, nam tính
女
NỮ (女 じょ)
Kun: おんな | On: ジョ
女の人
おんなのひと
người con gái
女の子
おんなのこ
bé gái
彼女
かのじょ
bạn gái
女性
じょせい
nữ giới, nữ tính
子
TỬ (子 し)
Kun: こ・ご | On: シ・ス
子ども
こども
trẻ em
子どもたち
こどもたち
bọn trẻ con
息子
むすこ
người con trai
お子さん
おこさん
con của người khác
親子どんぶり
おやこどんぶり
cơm thịt gà và trứng
双子
ふたご
cặp sinh đôi
電子辞書
でんしじしょ
từ điển điện tử
調子
ちょうし
tình trạng, trạng thái
帽子
ぼうし
cái mũ
お菓子
おかし
kẹo bánh
様子
ようす
bộ dạng, dáng
父
PHỤ (父 ふ)
Kun: ちち | On: フ
父
ちち
bố, cha
祖父
そふ
ông
母
MẪU (母 ぼ)
Kun: はは | On: ボ