Thẻ ghi nhớ: sending and receiving (des) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:58 PM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

28 Terms

1
New cards

broadcast (v,n)

phát sóng, chương trình phát sóng

2
New cards

interrupt (v)

ngắt quãng, ngắt lời

<p>ngắt quãng, ngắt lời</p>
3
New cards

pause (v,n)

tạm dừng, khoảng dừng

<p>tạm dừng, khoảng dừng</p>
4
New cards

persuade (v)

thuyết phục

<p>thuyết phục</p>
5
New cards

request (v,n)

yêu cầu, sự yêu cầu

<p>yêu cầu, sự yêu cầu</p>
6
New cards

report (v,n)

báo cáo, bản báo cáo

<p>báo cáo, bản báo cáo</p>
7
New cards

signal (n)

tín hiệu

<p>tín hiệu</p>
8
New cards

swear (v)

chửi thề

<p>chửi thề</p>
9
New cards

whisper (v,n)

thì thầm, lời thì thầm

<p>thì thầm, lời thì thầm</p>
10
New cards

call back

gọi lại

<p>gọi lại</p>
11
New cards

come out

đc xuất bản

12
New cards

cut off

ngắt kết nối

<p>ngắt kết nối</p>
13
New cards

fill in

điền vào đơn

<p>điền vào đơn</p>
14
New cards

log off

đăng xuất

<p>đăng xuất</p>
15
New cards

print out

in ra cái gì đó

<p>in ra cái gì đó</p>
16
New cards

on the Internet/ news/ phone/ radio

trên mạng/ tin tức/ điện thoại/ đài phát thanh

<p>trên mạng/ tin tức/ điện thoại/ đài phát thanh</p>
17
New cards

comment on

bình luận về

<p>bình luận về</p>
18
New cards

communicate with

giao tiếp

<p>giao tiếp</p>
19
New cards

glance at

liếc qua

<p>liếc qua</p>
20
New cards

receive st from

nhận cái gì từ

<p>nhận cái gì từ</p>
21
New cards

reply to

đáp lại

<p>đáp lại</p>
22
New cards

send st to sb

gửi cái gì cho ai

<p>gửi cái gì cho ai</p>
23
New cards

talk ( to sb) about st

nói với ai về cái gì

<p>nói với ai về cái gì</p>
24
New cards

tell sb about

kể với ai về điều gì

<p>kể với ai về điều gì</p>
25
New cards

translate (from st) into

dịch từ cái này sang

<p>dịch từ cái này sang</p>
26
New cards

write (to sb) about

viết cho ai về cái gì

27
New cards

information about

thông tin về

<p>thông tin về</p>
28
New cards

a letter (from sb) about

bức thư từ ai về cái gì

<p>bức thư từ ai về cái gì</p>