[READING] VOL 9 TEST 11

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/22

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:14 PM on 8/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

23 Terms

1
New cards

physiological responses

phản ứng sinh lý

<p>phản ứng sinh lý</p>
2
New cards

co-opt something

= tận dụng một cơ chế/quá trình vốn đã tồn tại để phục vụ một mục đích mới.

3
New cards

pores

các lỗ nhỏ trên bề mặt cây

<p>các lỗ nhỏ trên bề mặt cây</p>
4
New cards

labyrinths

mê cung

<p>mê cung</p>
5
New cards

be infested with

bị đầy / bị nhiễm / bị côn trùng phá hoại

<p>bị đầy / bị nhiễm / bị côn trùng phá hoại</p>
6
New cards

fennel

cây thì là

<p>cây thì là </p>
7
New cards

compensate

đang bù đắp, đang khắc phục

<p>đang bù đắp, đang khắc phục </p>
8
New cards

acoustic

liên quan đến âm thanh / bằng âm thanh

<p><strong>liên quan đến âm thanh / bằng âm thanh</strong></p>
9
New cards

come to grips with something

đối mặt với một vấn đề khó và cố gắng hiểu, xử lý nó

<p>đối mặt với một vấn đề khó và cố gắng hiểu, xử lý nó</p>
10
New cards

hardier crops

những giống cây có khả năng chống chịu tốt hơn trước sâu bệnh, hạn hán, điều kiện môi trường khắc nghiệt

<p>những giống cây có khả năng chống chịu tốt hơn trước sâu bệnh, hạn hán, điều kiện môi trường khắc nghiệt</p>
11
New cards

zinc

kẽm

<p>kẽm </p>
12
New cards

rods

thanh que

<p>thanh que</p>
13
New cards

be sawn into

được cưa thành

<p>được cưa thành</p>
14
New cards

smuggle out

bí mật đưa/tuồn một thứ gì ra ngoài, thường là bất hợp pháp hoặc trái phép

<p>bí mật đưa/tuồn một thứ gì ra ngoài, thường là bất hợp pháp hoặc trái phép</p>
15
New cards

front-line

tuyến đầu

<p>tuyến đầu </p>
16
New cards

pertinent

= thích đáng, liên quan trực tiếp

17
New cards

tally = tổng số, sự tính tổng

tính tổng = sum

<p>tính tổng = sum </p>
18
New cards

endeavour

lĩnh vực/hoạt động/sự nghiệp mà ai đó theo đuổi

<p>lĩnh vực/hoạt động/sự nghiệp mà ai đó theo đuổi</p>
19
New cards

prevailing

= đang chiếm ưu thế, phổ biến, thịnh hành

<p>= đang chiếm ưu thế, phổ biến, thịnh hành</p>
20
New cards

correlate

mối liên hệ, mối tương quan

21
New cards

the extent to

mức độ mà

<p>mức độ mà</p>
22
New cards

malleable

có thể uốn nắn, thay đổi hoặc phát triển

<p>có thể uốn nắn, thay đổi hoặc phát triển</p>
23
New cards