Barron U3: Transportation

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:36 AM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

cast

đúc, tuyển diễn viên; dàn diễn viên, sự quăng/ném

2
New cards

disaster

thảm họa, thiên tai

3
New cards

display

trưng bày, hiển thị; sự trưng bày

4
New cards

drawback

nhược điểm, hạn chế

5
New cards

efficient

có hiệu suất cao, hiệu quả

6
New cards

equip

trang bị

7
New cards

freight

hàng hóa vận chuyển, vận chuyển hàng hóa

8
New cards

generate

tạo ra, phát ra

9
New cards

illuminator

vật chiếu sáng, thiết bị rọi sáng

10
New cards

innovation

sự đổi mới, sáng kiến

11
New cards

intense

mãnh liệt, dữ dội, cường độ cao

12
New cards

knot

nút thắt, hải lý; thắt nút

13
New cards

locomotive

đầu máy xe lửa; thuộc về dịch chuyển

14
New cards

mode

phương thức, chế độ, cách thức

15
New cards

portable

có thể di chuyển, cầm tay, di động

16
New cards

reflector

vật phản xạ, gương phản chiếu

17
New cards

rugged

gồ ghề, bền bỉ, khắc nghiệt

18
New cards

stringent

nghiêm ngặt, chặt chẽ

19
New cards

tricky

phức tạp, khó khăn, đòi hỏi sự khéo léo

20
New cards

vulnerable

dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm

21
New cards

architecture

kiến trúc

22
New cards

centerpiece

trung tâm, phần quan trọng nhất

23
New cards

clog

làm tắc nghẽn

24
New cards

decorate

trang trí

25
New cards

destruction

sự phá hủy, tàn phá

26
New cards

disruptive

mang tính đột phá, gây gián đoạn

27
New cards

expand

mở rộng

28
New cards

headquarters

trụ sở chính

29
New cards

intrinsic

bản chất, thực chất, thuộc bên trong

30
New cards

operation

sự hoạt động, vận hành

31
New cards

pedestrian

người đi bộ; thuộc về đi bộ

32
New cards

release

phóng thích, thải ra, phát hành

33
New cards

rival

đối thủ cạnh tranh; cạnh tranh

34
New cards

shield

bảo vệ, che chắn; tấm khiên

35
New cards

showcase

trưng bày, thể hiện; tủ trưng bày

36
New cards

spring up

mọc lên như nấm, xuất hiện nhanh chóng

37
New cards

surface

bề mặt; nổi lên bề mặt

38
New cards

underground

dưới lòng đất, ngầm

39
New cards

utilize

tận dụng, sử dụng hiệu quả

40
New cards

vent

lỗ thông hơi, ống thoát; xả ra

41
New cards

accelerate

tăng tốc, thúc đẩy nhanh

42
New cards

appeal

sự hấp dẫn, lôi cuốn; kêu gọi, kháng cáo

43
New cards

charge

sạc điện, tính phí, buộc tội; tiền phí, sự sạc điện

44
New cards

classify

phân loại

45
New cards

commuter

người đi làm bằng phương tiện công cộng

46
New cards

consume

tiêu thụ, tiêu dùng

47
New cards

embrace

đón nhận, chấp nhận, ôm lấy

48
New cards

flair

tài năng thiên bẩm, sự tinh tế

49
New cards

fume

khói độc, hơi độc; bốc khói

50
New cards

hamper

gây cản trở, làm vướng víu

51
New cards

incentive

sự khuyến khích, động lực, ưu đãi

52
New cards

markedly

một cách rõ rệt, đáng kể

53
New cards

monetary

thuộc tiền tệ, tài chính

54
New cards

plodding

nặng nề, chậm chạp nhưng đều đặn

55
New cards

rural

thuộc nông thôn

56
New cards

span

khoảng thời gian, nhịp cầu; kéo dài qua

57
New cards

sprawl

vùng đô thị mở rộng mất kiểm soát; nằm ườn ra

58
New cards

standard

tiêu chuẩn; phổ thông, chuẩn mực

59
New cards

suburban

thuộc vùng ngoại ô

60
New cards

urban

thuộc đô thị, thành phố