1/522
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a dramatic increase in ...
một sự tăng lên đáng kể trong việc ...
discipline-related issues
những vấn đề liên quan đến kỷ luật
many people take the view that ...
nhiều người giữ quan điểm rằng ...
take responsibility
chịu trách nhiệm
solve the issue
giải quyết vấn đề
to the best of my knowledge
theo hiểu biết của tôi
a combination of ...
sự kết hợp của ...
produce the best solution
tạo ra giải pháp tốt nhất
train moral values
rèn luyện những giá trị đạo đức
apply punishment
áp dụng hình phạt
fail to follow regulations
không chịu tuân theo nội quy
be intimidated by
sợ
break disciplinary rules
vi phạm nội quy
disobedient students
những học sinh hư hỏng
teacher's authority
quyền lực của giáo viên
go against the established laws
chống lại những quy định được đặt ra từ trước
have control over s.o
kiểm soát ai đó
an emotional tie
sự gắn bó cảm xúc
monitor s.o's behavior
điều chỉnh hành vi của ai đó
naughty students
những học sinh hư hỏng, nghịch ngợm
tongue-in-cheek attitude
thái độ không tôn trọng
the intimate relationship
mối quan hệ thân thiết
make it easier to
làm việc nào trở nên đơn giản hơn
family gatherings
những cuộc sum họp gia đình
have enormous effects on
có sự ảnh hưởng to lớn đến
s.o's way of thinking
cách suy nghĩ của ai đó
bad-mannered children
trẻ em có hành vi sai lệch, trẻ em hư hỏng
turn over a new leaf
cải tà quy chính, trở nên tốt hơn
all things considered
sau khi cân nhắc mọi thứ
growing disciplinary issues in Vietnam
những vấn đề về kỷ luật đang gia tăng ở Việt Nam
to solve the problem of ..., it is absolutely a must to ...
để giải quyết vấn đề ..., thì tuyệt đối cần phải ...
complement each other
tương hỗ lẫn nhau
it is generally believed that
người ta thường tin rằng
brace students for the demands of the modern world
đào tạo, rèn luyện học sinh những kỹ năng để đáp ứng những yêu cầu của thế giới hiện đại ngày nay
some people claim that ...
một vài người cho rằng ...
omit from ...
loại bỏ ra khỏi ...
practical subjects
những mang học mang tính thực tế cao hơn
from my perspective
theo quan điểm của tôi
emphasize
nhấn mạnh, củng cố
play an important role
đóng 1 vai trò quan trọng
be of paramount importance in ...
có tầm quan trọng rất lớn trong lĩnh vực ...
information technology (IT)
công nghệ thông tin
give s.o great job opportunities
cho ai đó những cơ hội nghề nghiệp tuyệt vời
have a high chance of ...
có cơ hội cao trong việc ...
well-known companies
những công ty lớn, nổi tiếng
serve as basis for ...
đóng vai trò nền tảng cho ...
working life
sự nghiệp
theoretical subjects
những môn học mang tính lý thuyết
enhance students' cognitive ability
củng cố khả năng tư duy của học sinh
work effectively
làm việc hiệu quả, năng suất
climb the promotion ladder
leo lên nấc thang sự nghiệp, phát triển sự nghiệp
an exclusion of
sự loại trừ
surely lead to serious issues
chắc chắn dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng
a sense of beauty
khả năng cảm thụ cái đẹp
make s.o's life more satisfied and relaxed
làm cho cuộc sống của ai đó thư thái và nhẹ nhàng hơn
a land of boredom
một nơi rất chán
the field of arts
lĩnh vực của các môn nghệ thuật
make sure
đảm bảo rằng
balance logic thinking
cân bằng tư duy logic
chances are that ...
có khả năng là ...
tend to
có xu hướng
ignore important values
phớt lờ, quên đi những giá trị quan trọng
the most prominent benefits
những lợi ích to lớn
develop an adequate understanding of ...
phát triển một sự nhận thức, hiểu biết đầy đủ về ...
ensure
đảm bảo rằng
s.o's contributions to the society
những sự đóng góp của ai đó cho xã hội
an ignorance of
sự phớt lờ, xem nhẹ
an imbalance in thought
sự bất cân bằng trong suy nghĩ, nhận thức
an imbalance in life
sự bất cân bằng trong cuộc sống
dismiss
tống khứ, sa thải, đuổi
disruptive children
trẻ hư hỏng
as far as I am concerned
theo như tôi biết
the optimum measure
giải pháp tối ưu
an effective temporary strategy
một cách mang lại hiệu quả tạm thời
in the long run
về lâu về dài
adverse consequences
những hậu quả bất lợi
the most noticeable issue that will arise is ...
vấn đề đáng chú ý nhất sẽ nổi lên là ...
mental state
trạng thái thần kinh
lose face in front of others
mất mặt trước người khác
retreat into their shells
thu mình lại, trở nên rụt rè, sợ sệt
turn into violent individuals
trở thành những thành phần bạo lực, vô phép
creat a gap between A and B
tạo ra khoảng cách giữa A và B
provide academic and moral education
truyền đạt sự giáo dục về cả học thuật lẫn đạo đức
achieve a goal
đạt được mục tiêu
a drastic measure
một phương pháp khắc nghiệt
alternative
giải pháp thay thế
to do sth successfully, A needs to join hands with B
để làm gì thành công, A cần phải hợp tác cùng B
produce the most effective action to take
tạo ra hành động hiệu quả nhất để thực hiện
give responsibility to
giao trách nhiệm
the results are promising
kết quả đầy hứa hẹn
misbehave
cư xử không đúng mực
set good example
làm gương
make use of a variety of methods
tận dụng nhiều loại phương pháp khác nhau
when it comes to doing sth/sth
khi nhắc đến, đề cập đến việc gì
a counter-effective strategy
một chiến lược phản tác dụng
be accessible to
có thể tiếp cận được
economic backgrounds
mọi tầng lớp kinh tế
tertiary education
giáo dục đại học
a right for all citizens
quyền cho tất cả mọi người
be provided free of charge
được cung cấp miễn phí