[Ielts Writing Task 2] 500 Great Collocations and Phrases for Writing Band 8+ _ Mr.Hai_Ms.Tu (Section 1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/522

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:43 PM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

523 Terms

1
New cards

a dramatic increase in ...

một sự tăng lên đáng kể trong việc ...

2
New cards

discipline-related issues

những vấn đề liên quan đến kỷ luật

3
New cards

many people take the view that ...

nhiều người giữ quan điểm rằng ...

4
New cards

take responsibility

chịu trách nhiệm

5
New cards

solve the issue

giải quyết vấn đề

6
New cards

to the best of my knowledge

theo hiểu biết của tôi

7
New cards

a combination of ...

sự kết hợp của ...

8
New cards

produce the best solution

tạo ra giải pháp tốt nhất

9
New cards

train moral values

rèn luyện những giá trị đạo đức

10
New cards

apply punishment

áp dụng hình phạt

11
New cards

fail to follow regulations

không chịu tuân theo nội quy

12
New cards

be intimidated by

sợ

13
New cards

break disciplinary rules

vi phạm nội quy

14
New cards

disobedient students

những học sinh hư hỏng

15
New cards

teacher's authority

quyền lực của giáo viên

16
New cards

go against the established laws

chống lại những quy định được đặt ra từ trước

17
New cards

have control over s.o

kiểm soát ai đó

18
New cards

an emotional tie

sự gắn bó cảm xúc

19
New cards

monitor s.o's behavior

điều chỉnh hành vi của ai đó

20
New cards

naughty students

những học sinh hư hỏng, nghịch ngợm

21
New cards

tongue-in-cheek attitude

thái độ không tôn trọng

22
New cards

the intimate relationship

mối quan hệ thân thiết

23
New cards

make it easier to

làm việc nào trở nên đơn giản hơn

24
New cards

family gatherings

những cuộc sum họp gia đình

25
New cards

have enormous effects on

có sự ảnh hưởng to lớn đến

26
New cards

s.o's way of thinking

cách suy nghĩ của ai đó

27
New cards

bad-mannered children

trẻ em có hành vi sai lệch, trẻ em hư hỏng

28
New cards

turn over a new leaf

cải tà quy chính, trở nên tốt hơn

29
New cards

all things considered

sau khi cân nhắc mọi thứ

30
New cards

growing disciplinary issues in Vietnam

những vấn đề về kỷ luật đang gia tăng ở Việt Nam

31
New cards

to solve the problem of ..., it is absolutely a must to ...

để giải quyết vấn đề ..., thì tuyệt đối cần phải ...

32
New cards

complement each other

tương hỗ lẫn nhau

33
New cards

it is generally believed that

người ta thường tin rằng

34
New cards

brace students for the demands of the modern world

đào tạo, rèn luyện học sinh những kỹ năng để đáp ứng những yêu cầu của thế giới hiện đại ngày nay

35
New cards

some people claim that ...

một vài người cho rằng ...

36
New cards

omit from ...

loại bỏ ra khỏi ...

37
New cards

practical subjects

những mang học mang tính thực tế cao hơn

38
New cards

from my perspective

theo quan điểm của tôi

39
New cards

emphasize

nhấn mạnh, củng cố

40
New cards

play an important role

đóng 1 vai trò quan trọng

41
New cards

be of paramount importance in ...

có tầm quan trọng rất lớn trong lĩnh vực ...

42
New cards

information technology (IT)

công nghệ thông tin

43
New cards

give s.o great job opportunities

cho ai đó những cơ hội nghề nghiệp tuyệt vời

44
New cards

have a high chance of ...

có cơ hội cao trong việc ...

45
New cards

well-known companies

những công ty lớn, nổi tiếng

46
New cards

serve as basis for ...

đóng vai trò nền tảng cho ...

47
New cards

working life

sự nghiệp

48
New cards

theoretical subjects

những môn học mang tính lý thuyết

49
New cards

enhance students' cognitive ability

củng cố khả năng tư duy của học sinh

50
New cards

work effectively

làm việc hiệu quả, năng suất

51
New cards

climb the promotion ladder

leo lên nấc thang sự nghiệp, phát triển sự nghiệp

52
New cards

an exclusion of

sự loại trừ

53
New cards

surely lead to serious issues

chắc chắn dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng

54
New cards

a sense of beauty

khả năng cảm thụ cái đẹp

55
New cards

make s.o's life more satisfied and relaxed

làm cho cuộc sống của ai đó thư thái và nhẹ nhàng hơn

56
New cards

a land of boredom

một nơi rất chán

57
New cards

the field of arts

lĩnh vực của các môn nghệ thuật

58
New cards

make sure

đảm bảo rằng

59
New cards

balance logic thinking

cân bằng tư duy logic

60
New cards

chances are that ...

có khả năng là ...

61
New cards

tend to

có xu hướng

62
New cards

ignore important values

phớt lờ, quên đi những giá trị quan trọng

63
New cards

the most prominent benefits

những lợi ích to lớn

64
New cards

develop an adequate understanding of ...

phát triển một sự nhận thức, hiểu biết đầy đủ về ...

65
New cards

ensure

đảm bảo rằng

66
New cards

s.o's contributions to the society

những sự đóng góp của ai đó cho xã hội

67
New cards

an ignorance of

sự phớt lờ, xem nhẹ

68
New cards

an imbalance in thought

sự bất cân bằng trong suy nghĩ, nhận thức

69
New cards

an imbalance in life

sự bất cân bằng trong cuộc sống

70
New cards

dismiss

tống khứ, sa thải, đuổi

71
New cards

disruptive children

trẻ hư hỏng

72
New cards

as far as I am concerned

theo như tôi biết

73
New cards

the optimum measure

giải pháp tối ưu

74
New cards

an effective temporary strategy

một cách mang lại hiệu quả tạm thời

75
New cards

in the long run

về lâu về dài

76
New cards

adverse consequences

những hậu quả bất lợi

77
New cards

the most noticeable issue that will arise is ...

vấn đề đáng chú ý nhất sẽ nổi lên là ...

78
New cards

mental state

trạng thái thần kinh

79
New cards

lose face in front of others

mất mặt trước người khác

80
New cards

retreat into their shells

thu mình lại, trở nên rụt rè, sợ sệt

81
New cards

turn into violent individuals

trở thành những thành phần bạo lực, vô phép

82
New cards

creat a gap between A and B

tạo ra khoảng cách giữa A và B

83
New cards

provide academic and moral education

truyền đạt sự giáo dục về cả học thuật lẫn đạo đức

84
New cards

achieve a goal

đạt được mục tiêu

85
New cards

a drastic measure

một phương pháp khắc nghiệt

86
New cards

alternative

giải pháp thay thế

87
New cards

to do sth successfully, A needs to join hands with B

để làm gì thành công, A cần phải hợp tác cùng B

88
New cards

produce the most effective action to take

tạo ra hành động hiệu quả nhất để thực hiện

89
New cards

give responsibility to

giao trách nhiệm

90
New cards

the results are promising

kết quả đầy hứa hẹn

91
New cards

misbehave

cư xử không đúng mực

92
New cards

set good example

làm gương

93
New cards

make use of a variety of methods

tận dụng nhiều loại phương pháp khác nhau

94
New cards

when it comes to doing sth/sth

khi nhắc đến, đề cập đến việc gì

95
New cards

a counter-effective strategy

một chiến lược phản tác dụng

96
New cards

be accessible to

có thể tiếp cận được

97
New cards

economic backgrounds

mọi tầng lớp kinh tế

98
New cards

tertiary education

giáo dục đại học

99
New cards

a right for all citizens

quyền cho tất cả mọi người

100
New cards

be provided free of charge

được cung cấp miễn phí