1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
air fryer
nồi chiên không dầu
braise
kho, om, hầm
braised pork
thịt kho/thịt om
microwave
lò vi sóng
stir
khuấy
stir-fry
xào
grill
nướng (vỉ, than)
bake
nướng (lò nướng)
go sour
bị chua
go off
bị ôi, bị hỏng (thức ăn)
acrid
có mùi hăng, cay xộc lên mũi
body odour
mùi cơ thể
smell off
có mùi lạ, có dấu hiệu bị hỏng
stink
bốc mùi hôi; mùi hôi thối
overpowering stink
mùi hôi nồng nặc, khủng khiếp
give off
tỏa ra, bốc ra (mùi, nhiệt, ánh sáng)
dreadful
kinh khủng, tồi tệ
stench
mùi hôi thối nồng nặc
revolting stench
mùi hôi kinh khủng khiến buồn nôn
repugnant (adj.)
ghê tởm, đáng kinh tởm
disgusting
ghê tởm, kinh khủng
a whiff (of)
một thoáng mùi, một làn hương thoảng qua
leave a bad/unpleasant taste in someone's mouth
để lại ấn tượng/trải nghiệm không tốt
taste freedom
nếm trải sự tự do
After cramming for months on end, I finally tasted freedom.
Sau nhiều tháng cày cuốc học hành, cuối cùng tôi cũng được tận hưởng sự tự do.
touch grass
ra ngoài thư giãn, bớt cắm mặt vào học/làm/game (nghĩa bóng)
have a taste in something
có gu/sở thích về cái gì
develop a taste for
dần yêu thích, dần có hứng thú với
smell danger
đánh hơi thấy nguy hiểm
get the flavour of what someone was saying
hiểu được đại ý/ý chính của ai đó
have a taste of your own medicine
gậy ông đập lưng ông
fibre
chất xơ