alumni 1 food

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/90

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:35 PM on 7/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

91 Terms

1
New cards

air fryer

nồi chiên không dầu

2
New cards

braise

kho, om, hầm

3
New cards

braised pork

thịt kho/thịt om

4
New cards

microwave

lò vi sóng

5
New cards

stir

khuấy

6
New cards

stir-fry

xào

7
New cards

grill

nướng (vỉ, than)

8
New cards

bake

nướng (lò nướng)

9
New cards

go sour

bị chua

10
New cards

go off

bị ôi, bị hỏng (thức ăn)

11
New cards

acrid

có mùi hăng, cay xộc lên mũi

12
New cards

body odour

mùi cơ thể

13
New cards

smell off

có mùi lạ, có dấu hiệu bị hỏng

14
New cards

stink

bốc mùi hôi; mùi hôi thối

15
New cards

overpowering stink

mùi hôi nồng nặc, khủng khiếp

16
New cards

give off

tỏa ra, bốc ra (mùi, nhiệt, ánh sáng)

17
New cards

dreadful

kinh khủng, tồi tệ

18
New cards

stench

mùi hôi thối nồng nặc

19
New cards

revolting stench

mùi hôi kinh khủng khiến buồn nôn

20
New cards

repugnant (adj.)

ghê tởm, đáng kinh tởm

21
New cards

disgusting

ghê tởm, kinh khủng

22
New cards

a whiff (of)

một thoáng mùi, một làn hương thoảng qua

23
New cards

leave a bad/unpleasant taste in someone's mouth

để lại ấn tượng/trải nghiệm không tốt

24
New cards

taste freedom

nếm trải sự tự do

25
New cards

After cramming for months on end, I finally tasted freedom.

Sau nhiều tháng cày cuốc học hành, cuối cùng tôi cũng được tận hưởng sự tự do.

26
New cards

touch grass

ra ngoài thư giãn, bớt cắm mặt vào học/làm/game (nghĩa bóng)

27
New cards

have a taste in something

có gu/sở thích về cái gì

28
New cards

develop a taste for

dần yêu thích, dần có hứng thú với

29
New cards

smell danger

đánh hơi thấy nguy hiểm

30
New cards

get the flavour of what someone was saying

hiểu được đại ý/ý chính của ai đó

31
New cards

have a taste of your own medicine

gậy ông đập lưng ông

32
New cards
dietary
thuộc chế độ ăn uống, dinh dưỡng
33
New cards
cut down on
cắt giảm
34
New cards
whatever you do
dù làm gì đi nữa
35
New cards
burn up
đốt cháy hoàn toàn
36
New cards
go on a diet
ăn kiêng
37
New cards
give in
đầu hàng, nhượng bộ
38
New cards
give in to pleasure/temptation
chiều theo sự cám dỗ, không cưỡng lại được
39
New cards
one after another
liên tiếp, hết cái này đến cái khác
40
New cards
fill yourself up with
ăn no bằng, lấp đầy bụng bằng
41
New cards
bland
nhạt, ít gia vị (không hẳn tiêu cực)
42
New cards
tasteless
nhạt nhẽo, vô vị (tiêu cực)
43
New cards
original taste
hương vị nguyên bản, tự nhiên
44
New cards
seasoning
gia vị; việc nêm nếm
45
New cards
sauce
nước sốt
46
New cards
condiment
gia vị ăn kèm, đồ chấm
47
New cards
dressing
nước sốt salad
48
New cards
garnish
trang trí món ăn
49
New cards
garnishing
việc trang trí món ăn
50
New cards
kitchen tips
mẹo nhà bếp
51
New cards
freeze
đông lạnh, để vào ngăn đá
52
New cards
chop (something) up
băm, thái nhỏ
53
New cards
stay on pots and pans
bám trên nồi chảo
54
New cards
turn up the heat
vặn lửa to hơn, tăng nhiệt
55
New cards
garlic skins come off
vỏ tỏi bong ra
56
New cards
clove (of garlic)
tép tỏi
57
New cards
make use of
tận dụng
58
New cards
leftovers
đồ ăn thừa
59
New cards
heat (something) up
hâm nóng
60
New cards
natural substances
các chất tự nhiên
61
New cards
nutrient
chất dinh dưỡng
62
New cards
nutritious
giàu dinh dưỡng, bổ dưỡng
63
New cards
minerals
khoáng chất
64
New cards
protein
chất đạm
65
New cards
carbohydrates (carbs)
chất bột đường (tinh bột)
66
New cards
fat
chất béo
67
New cards

fibre

chất xơ

68
New cards
nutritionist
chuyên gia dinh dưỡng
69
New cards
dietitian
chuyên gia dinh dưỡng (có chứng chỉ hành nghề)
70
New cards
vegan
thuần chay (không dùng bất kỳ sản phẩm động vật nào)
71
New cards
vegetarian
ăn chay (có thể dùng trứng, sữa)
72
New cards
hearty meal
bữa ăn thịnh soạn, no nê
73
New cards
malnourished
bị suy dinh dưỡng
74
New cards
malnutrition
sự suy dinh dưỡng
75
New cards
trim the fat off meat
cắt bỏ phần mỡ khỏi miếng thịt
76
New cards
perish
hư hỏng; phân hủy (đối với thực phẩm)
77
New cards
perishable (adj.)
dễ hỏng
78
New cards
perishables (n.)
thực phẩm dễ hỏng
79
New cards
processed food
thực phẩm chế biến sẵn
80
New cards
ready-made food
đồ ăn chế biến sẵn, chỉ cần hâm nóng
81
New cards
additive
chất phụ gia
82
New cards
preservative
chất bảo quản
83
New cards
allergic to
bị dị ứng với
84
New cards
cultivated
được trồng, được nuôi
85
New cards
herbicide
thuốc diệt cỏ
86
New cards
GM food (genetically modified food)
thực phẩm biến đổi gen
87
New cards
organic food
thực phẩm hữu cơ
88
New cards
battery chickens
gà nuôi công nghiệp (nuôi nhốt trong lồng)
89
New cards
free-range chickens
gà thả vườn, gà nuôi thả tự nhiên
90
New cards
ripening
quá trình chín
91
New cards
food poisoning
ngộ độc thực phẩm