EDUCATION | 01

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:10 AM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

abolish tuition fees

miễn học phí

2
New cards

affordability of higher education

khả năng chi trả cho giáo dục bậc cao / giáo dục đại học

3
New cards

be entitled to university

được quyền vào đại học

4
New cards

bachelor's degree holder

người có bằng cử nhân

5
New cards

gross enrolment rate

tổng tỉ lệ nhập học (trong bài này nói về bậc đại học)

6
New cards

more educated workforce

lực lượng lao động có trình độ học vấn cao hơn

7
New cards

socio-economic background

hoàn cảnh kinh tế-xã hội (liên quan đến giai cấp và tình trạng tài chính)

8
New cards

inexorable

tiếp tục mà không có khả năng bị dừng lại

9
New cards

topic of interest

một chủ đề mà nhiều người muốn biết

10
New cards

have an adverse bearing on

có ảnh hưởng xấu đến

11
New cards

compelling reason

lý do mạnh mẽ, thuyết phục

12
New cards

the underprivileged

người nghèo

13
New cards

stand a chance of

có khả năng làm được điều gì đó thành công

14
New cards

land a high-paid job

tìm được việc làm có lương cao

15
New cards

thriving economy

nền kinh tế đang phát triển, thành công

16
New cards

tax hikes

tăng thuế

17
New cards

do sb/sth a disservice

gây hại cho

18
New cards

questionable at best

không chắc chắn, dù xảy ra kết quả tốt nhất có thể

19
New cards

as it is

đã vậy rồi / như hiện tại

20
New cards

put a strain on

gây áp lực tài chính lên

21
New cards

coffers

kho bạc

22
New cards

budget deficit

trạng thái khi chi tiêu nhiều hơn thu nhập

23
New cards

reduced welfare

giảm phúc lợi

24
New cards

higher education attendance

việc đi học đại học

25
New cards

be entitled to free university

có quyền học đại học miễn phí

26
New cards

influx of graduates

số lượng lớn sinh viên tốt nghiệp

27
New cards

students' academic performance

thành tích học tập của sinh viên

28
New cards

undergraduate

sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)

29
New cards

do sth in earnest

làm việc gì rất nghiêm túc

30
New cards

apply oneself to sth

chuyên tâm làm việc gì

31
New cards

determinant

thứ gì đó kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến những gì xảy ra trong một tình huống cụ thể

32
New cards

engender some valid concerns

gây ra một số lo ngại

33
New cards

school of thought

tập hợp các ý tưởng hoặc ý kiến mà một nhóm người chia sẻ về một vấn đề

34
New cards

irrespective of

mà không xem xét đến

35
New cards

do more harm than good

gây hại và không có ích

36
New cards

subscribe to

đồng ý với hoặc ủng hộ một ý kiến, niềm tin

37
New cards

be conducive to sth

tạo ra điều kiện phù hợp để điều gì đó tốt xảy ra hoặc tồn tại

38
New cards

driving force behind/for sth

ai đó hoặc điều gì đó có sức mạnh làm cho mọi thứ xảy ra

39
New cards

fail to do sth

không thành công trong việc cố gắng làm điều gì đó

40
New cards

take a toll on sth

gây hại cho điều gì đó