1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
家具
đồ gia dụng (n)
电器家具
木器家具
đồ điện gia dụng
đồ gỗ gia dụng
沙发
sofa (n)
打折
giảm giá (v)
正在打折
这个沙发正在打折
打九折
打八折
đang giảm giá
cái sofa này đang giảm giá
giảm 10%
giảm 20%
价格
giá cả, giá tiền (n)
这件衣服的价格有点高
Giá tiền của bộ trang phục này có hơi cao
质量
chất lượng
流行
được nhiều người ưa chuộng, thịnh hành (v)
很/非常/太/特别 + 流行
流行的颜色
这种沙发是今年最流行的
rất được ưa chuộng
màu sắc được nhiều người ưu chuộng, màu sắc đang thịnh hành
loại sofa này là được ưa chuộng nhất trong năm nay
肯定
(1) nhất định, không nghi ngờ (phó từ)
(2) chắc chắn, rõ ràng (adj)
(3) thừa nhận, đúng (adj)
A:已经晚上九点多了,484路共汽车还有吗
B:放心吧,484路现在肯定还有
A: đã hơn 9h tối rồi, tuyến xe buýt 484 còn không?
B: yên tâm đi, tuyến xe số 484 bây giờ nhất định còn
A:明天张元真的不能来参加同学聚会了?
B:我也不能肯定,我是听别人说的
不能肯定的事,没发生过的事,最好不要说
A: ngày mai Trương Viễn thật sự không thể đến tham gia họp lớp hả?
B: tôi cũng không thể chắc chắn, tôi là nghe người khác nói
những chuyện không thể chắc chắn, chuyện chưa từng xảy ra, tốt nhất đừng nói
发生
xảy ra
A:你羡慕浪漫的爱情吗?
B:相信大部分人的回答都是肯定的
A: Bạn ngưỡng mộ tình yêu lãng mạn không?
B: Tin tưởng câu trả lời của phần lớn mọi người đều là thừa nhận
顺便
nhân tiện (adv)
顺便去/买/看
顺便去商场
商场正好打折,我们顺便买一台冰箱吧
nhân tiện đi/ mua/ xem
nhân tiện đi trung tâm thương mại
TTTM đang giảm giá tốt, chúng ta nhân tiện mua một cái tủ lạnh nhé
台
lượng từ: cái, chiếc (chỉ những đồ điện có kích thước lớn như tủ lạnh, máy lạnh)
一台冰箱
一台空调
一台灯
một cái tủ lạnh
1 cái máy lạnh
1 cây đèn, 1 ngọn đèn
光
光 = 只
ánh sáng (n)
only (chỉ) (adv)
光哭是不行的
光吃肉是不行的
光说不练是没有用的
你觉得找工作时光注意工资行吗?
chỉ khóc là không được đâu
chỉ ăn thịt là không được đâu
chỉ nói không rèn luyện là không có tác dụng đâu
Bạn cảm thấy khi tìm công việc chỉ chú ý tiền lương đúng không?
实在
kỳ thực, quả thực (adv)
今天实在太热了
咱家的冰箱实在太旧了
说实在
实在想不起来
我是实在人
hôm nay quả thực quá nóng rồi
tủ lạnh của nhà chúng ta quả thực quá cũ rồi
nói thật ra là
quả thật không nhớ ra được
tôi là người thực tế
制冷
làm lạnh, ướp lạnh (v)
效果
hiệu quả (n)
制冷效果
制热效果
没效果
有效果
chức năng làm lạnh, hiệu quả làm lạnh (của tủ lạnh)
chức năng làm nóng
không hiệu quả
có hiệu quả
现金
tiền mặt
再说
Dùng làm động từ, diễn tả ý gác lại (việc gì) để giải quyết hay suy xét sau. Nghĩa: Rồi nói, rồi tính (v)
Dùng làm liên từ để bổ sung một tình huống nữa cho những điều đã đề cập trước đó. Nghĩa: Hơn nữa
大衣
áo khoác ngoài
我们已经好久没见面了,什么时候聚聚吧?是啊,不过我们下周要考试,没有时间,考完再说吧
马经理给我安排了很多工作,我现在每天都是手忙脚乱的。你先做重要的工作,不太重要的工作可以慢慢再说
现在的事,做了再说;以后的事,以后再说
你不是很喜欢那件大衣吗?怎么不买了呢?我真的很喜欢,不过没我的号了,下次再说吧
chúng ta đã lâu rồi không gặp nhau, hôm nào tụ họp nhé? được thôi, nhưng tuần sau chúng ta cần kiểm tra, không có thời gian, kiểm tra xong rồi tính nhé
Giám đốc Mã sắp xếp cho tôi rất nhiều công việc, tôi bây giờ mỗi ngày đều là bận đủ thứ việc. Bạn trước tiên làm những công việc quan trọng, công việc không quá quan trọng có thể từ từ rồi tính
Việc của hiện tại, làm xong rồi nói; việc của sau này, sau này rồi tính
bạn không phải rất thích cái áo khoác ngoài đó hả? sao mà không mua? tôi thất sự rất thích, nhưng không có size của tôi, lần sau rồi tính nhé
为什么毕业后同学聚会这么难呢?毕业后大家都很忙,再说,很多同学不在一个城市
你为什么喜欢上网买东西呢?网上的东西很多,再说也更便宜
你飞机几点的?怎么还不准备?晚上八点的,不用急,再说,我就去几天,不用带多少东西
tại sao sau tốt nghiệp họp lớp khó như vậy? sau tốt nghiệp mọi người đều rất bận, hơn nữa, rất nhiều bạn học không ở cùng 1 thành phố
Bạn tại sao thích lên mạng mua đồ vậy? đồ trên mạng rất nhiều, hơn nữa cũng rẻ hơn
chuyến bay của bạn mấy giờ? sao mà còn không chuẩn bị? 8 giờ tối, không cần vội, hơn nữa, tôi đi mấy ngày, không cần mang theo nhiều đồ
邀请
mời (v)
邀请朋友来
李老师邀请咱们去他家做客
邀请函
mời bạn bè đến
giáo viên Lý mời chúng ta đến nhà anh ấy làm khách
thư mời, thiệp mời
葡萄
trái nho (n)
艺术
nghệ thuật (n)
广告
quảng cáo (n)
味道
mùi vị (n)
缺点 # 优点
nhược điểm # ưu điểm
减肥
giảm cân
实际
(n) Thực tế. Dùng làm danh từ chỉ sự vật hay tình huống tồn tại khách quan
(adj) thực tế, cụ thể
广告上说的都是真的吗?不一定,有的广告说的跟实际不一样
你们做计划应该联系实际
Trên quảng cáo nói đều là sự thật phải không? không chắc, có nhiều quảng cáo nói không giống với thực tế
Các bạn làm kế hoạch nên liên hệ thực tế
广告上说的都是真的吗?不一定,有的广告说的跟实际情况不一样
实际上
广告上说的都是真的吗?不一定,有的广告说得很好,实际上,不一定是真的
要想别人对我好,你得先对别人好。实际上,我们很多人做不到这一点
听说你大学二年级的时候就开始在广告公司工作了。这样做不会影响你的学习吗?我以为不会,实际上,工作能让我更理解书本上的知识
区别
考虑
没考虑到
认真考虑
必须考虑
标准
质量标准
国际标准
达到标准
年龄
年龄大
年龄小
退休年龄
浪费
浪费时间
浪费电
浪费水
对。。。来说
对 + N/daitu + 来说
对我来说,衣服的样子流行不流行并不是很重要
对一个女人来说,漂亮,聪明都很重要,但其实更重要的是快乐
一杯水,对一条小鱼来说,可能很有帮助,它可以在里面游得很好。但是,对一条大鱼来说,一杯水是没有什么帮助的,它需要的是一条河
对 + V + 来说
这道菜对减肥来说的确有效果
对散步来说今天的气候有点儿热巴
散步
气候
经历
购物
网上购物 = 网购
在线购物
旅游购物
在线
受到
受到喜欢
收到支持
受到伤害
支持
伤害
任何
任何人
任何东西
任何地方
我有没有任何需要我帮忙的事情
在困难前面,不能放弃任何希望
在这家餐厅里,你可以选择任何你喜欢的菜
放弃
餐厅
寄
寄信
寄包裹 = 寄快递
尤其 + (是)= 特别是
吐
原味
刀削面
我喜欢喝茶,尤其红茶
请问,商场现在沙发打折吗?商场现在沙发都在打折,尤其是这种沙发,质量又好,打的折又多
人的感情,尤其男女之间的感情,是世界上最难解释的一种现象
我非常喜欢小孩子,尤其女孩
您女儿真可爱,长得真像您,尤其是眼睛
我不爱喝酸奶,也不爱喝牛奶,尤其是原味的,一喝就想吐
酸奶