第五课:只买对的,不买贵的 (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:04 PM on 8/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

家具

đồ gia dụng (n)

2
New cards

电器家具

木器家具

đồ điện gia dụng

đồ gỗ gia dụng

3
New cards

沙发

sofa (n)

4
New cards

打折

giảm giá (v)

5
New cards

正在打折

这个沙发正在打折

打九折

打八折

đang giảm giá

cái sofa này đang giảm giá

giảm 10%

giảm 20%

6
New cards

价格

giá cả, giá tiền (n)

7
New cards

这件衣服的价格有点高

Giá tiền của bộ trang phục này có hơi cao

8
New cards

质量

chất lượng

9
New cards

流行

được nhiều người ưa chuộng, thịnh hành (v)

10
New cards

很/非常/太/特别 + 流行

流行的颜色

这种沙发是今年最流行的

rất được ưa chuộng

màu sắc được nhiều người ưu chuộng, màu sắc đang thịnh hành

loại sofa này là được ưa chuộng nhất trong năm nay

11
New cards

肯定

(1) nhất định, không nghi ngờ (phó từ)

(2) chắc chắn, rõ ràng (adj)

(3) thừa nhận, đúng (adj)

12
New cards

A:已经晚上九点多了,484路共汽车还有吗

B:放心吧,484路现在肯定还有

A: đã hơn 9h tối rồi, tuyến xe buýt 484 còn không?

B: yên tâm đi, tuyến xe số 484 bây giờ nhất định còn

13
New cards

A:明天张元真的不能来参加同学聚会了?

B:我也不能肯定,我是听别人说的

不能肯定的事,没发生过的事,最好不要说

A: ngày mai Trương Viễn thật sự không thể đến tham gia họp lớp hả?

B: tôi cũng không thể chắc chắn, tôi là nghe người khác nói

những chuyện không thể chắc chắn, chuyện chưa từng xảy ra, tốt nhất đừng nói

14
New cards

发生

xảy ra

15
New cards

A:你羡慕浪漫的爱情吗?

B:相信大部分人的回答都是肯定的

A: Bạn ngưỡng mộ tình yêu lãng mạn không?

B: Tin tưởng câu trả lời của phần lớn mọi người đều là thừa nhận

16
New cards

顺便

nhân tiện (adv)

17
New cards

顺便去/买/看

顺便去商场

商场正好打折,我们顺便买一台冰箱吧

nhân tiện đi/ mua/ xem

nhân tiện đi trung tâm thương mại

TTTM đang giảm giá tốt, chúng ta nhân tiện mua một cái tủ lạnh nhé

18
New cards

lượng từ: cái, chiếc (chỉ những đồ điện có kích thước lớn như tủ lạnh, máy lạnh)

19
New cards

一台冰箱

一台空调

一台灯

một cái tủ lạnh

1 cái máy lạnh

1 cây đèn, 1 ngọn đèn

20
New cards

光 = 只

ánh sáng (n)

only (chỉ) (adv)

21
New cards

光哭是不行的

光吃肉是不行的

光说不练是没有用的

你觉得找工作时光注意工资行吗?

chỉ khóc là không được đâu

chỉ ăn thịt là không được đâu

chỉ nói không rèn luyện là không có tác dụng đâu

Bạn cảm thấy khi tìm công việc chỉ chú ý tiền lương đúng không?

22
New cards

实在

kỳ thực, quả thực (adv)

23
New cards

今天实在太热了

咱家的冰箱实在太旧了

说实在

实在想不起来

我是实在人

hôm nay quả thực quá nóng rồi

tủ lạnh của nhà chúng ta quả thực quá cũ rồi

nói thật ra là

quả thật không nhớ ra được

tôi là người thực tế

24
New cards

制冷

làm lạnh, ướp lạnh (v)

25
New cards

效果

hiệu quả (n)

26
New cards

制冷效果

制热效果

没效果

有效果

chức năng làm lạnh, hiệu quả làm lạnh (của tủ lạnh)

chức năng làm nóng

không hiệu quả

có hiệu quả

27
New cards

现金

tiền mặt

28
New cards

再说

Dùng làm động từ, diễn tả ý gác lại (việc gì) để giải quyết hay suy xét sau. Nghĩa: Rồi nói, rồi tính (v)

Dùng làm liên từ để bổ sung một tình huống nữa cho những điều đã đề cập trước đó. Nghĩa: Hơn nữa

29
New cards

大衣

áo khoác ngoài

30
New cards

我们已经好久没见面了,什么时候聚聚吧?是啊,不过我们下周要考试,没有时间,考完再说吧

马经理给我安排了很多工作,我现在每天都是手忙脚乱的。你先做重要的工作,不太重要的工作可以慢慢再说

现在的事,做了再说;以后的事,以后再说

你不是很喜欢那件大衣吗?怎么不买了呢?我真的很喜欢,不过没我的号了,下次再说吧

chúng ta đã lâu rồi không gặp nhau, hôm nào tụ họp nhé? được thôi, nhưng tuần sau chúng ta cần kiểm tra, không có thời gian, kiểm tra xong rồi tính nhé

Giám đốc Mã sắp xếp cho tôi rất nhiều công việc, tôi bây giờ mỗi ngày đều là bận đủ thứ việc. Bạn trước tiên làm những công việc quan trọng, công việc không quá quan trọng có thể từ từ rồi tính

Việc của hiện tại, làm xong rồi nói; việc của sau này, sau này rồi tính

bạn không phải rất thích cái áo khoác ngoài đó hả? sao mà không mua? tôi thất sự rất thích, nhưng không có size của tôi, lần sau rồi tính nhé

31
New cards

为什么毕业后同学聚会这么难呢?毕业后大家都很忙,再说,很多同学不在一个城市

你为什么喜欢上网买东西呢?网上的东西很多,再说也更便宜

你飞机几点的?怎么还不准备?晚上八点的,不用急,再说,我就去几天,不用带多少东西

tại sao sau tốt nghiệp họp lớp khó như vậy? sau tốt nghiệp mọi người đều rất bận, hơn nữa, rất nhiều bạn học không ở cùng 1 thành phố

Bạn tại sao thích lên mạng mua đồ vậy? đồ trên mạng rất nhiều, hơn nữa cũng rẻ hơn

chuyến bay của bạn mấy giờ? sao mà còn không chuẩn bị? 8 giờ tối, không cần vội, hơn nữa, tôi đi mấy ngày, không cần mang theo nhiều đồ

32
New cards

邀请

mời (v)

33
New cards

邀请朋友来

李老师邀请咱们去他家做客

邀请函

mời bạn bè đến

giáo viên Lý mời chúng ta đến nhà anh ấy làm khách

thư mời, thiệp mời

34
New cards

葡萄

trái nho (n)

35
New cards

艺术

nghệ thuật (n)

36
New cards

广告

quảng cáo (n)

37
New cards

味道

mùi vị (n)

38
New cards

缺点 # 优点

nhược điểm # ưu điểm

39
New cards

减肥

giảm cân

40
New cards

实际

(n) Thực tế. Dùng làm danh từ chỉ sự vật hay tình huống tồn tại khách quan

(adj) thực tế, cụ thể

41
New cards

广告上说的都是真的吗?不一定,有的广告说的跟实际不一样

你们做计划应该联系实际

Trên quảng cáo nói đều là sự thật phải không? không chắc, có nhiều quảng cáo nói không giống với thực tế

Các bạn làm kế hoạch nên liên hệ thực tế

42
New cards

广告上说的都是真的吗?不一定,有的广告说的跟实际情况不一样

43
New cards

实际上

广告上说的都是真的吗?不一定,有的广告说得很好,实际上,不一定是真的

要想别人对我好,你得先对别人好。实际上,我们很多人做不到这一点

听说你大学二年级的时候就开始在广告公司工作了。这样做不会影响你的学习吗?我以为不会,实际上,工作能让我更理解书本上的知识

44
New cards

区别

45
New cards

考虑

46
New cards

没考虑到

认真考虑

必须考虑

47
New cards

标准

48
New cards

质量标准

国际标准

达到标准

49
New cards

年龄

50
New cards

年龄大

年龄小

退休年龄

51
New cards

浪费

52
New cards

浪费时间

浪费电

浪费水

53
New cards

对。。。来说

54
New cards

对 + N/daitu + 来说

对我来说,衣服的样子流行不流行并不是很重要

对一个女人来说,漂亮,聪明都很重要,但其实更重要的是快乐

一杯水,对一条小鱼来说,可能很有帮助,它可以在里面游得很好。但是,对一条大鱼来说,一杯水是没有什么帮助的,它需要的是一条河

55
New cards

对 + V + 来说

这道菜对减肥来说的确有效果

对散步来说今天的气候有点儿热巴

56
New cards

散步

57
New cards

气候

58
New cards

经历

59
New cards

购物

60
New cards

网上购物 = 网购

在线购物

旅游购物

61
New cards

在线

62
New cards

受到

63
New cards

受到喜欢

收到支持

受到伤害

64
New cards

支持

65
New cards

伤害

66
New cards

任何

67
New cards

任何人

任何东西

任何地方

我有没有任何需要我帮忙的事情

在困难前面,不能放弃任何希望

在这家餐厅里,你可以选择任何你喜欢的菜

68
New cards

放弃

69
New cards

餐厅

70
New cards

71
New cards

寄信

寄包裹 = 寄快递

72
New cards

尤其 + (是)= 特别是

73
New cards

74
New cards

原味

75
New cards

刀削面

76
New cards

我喜欢喝茶,尤其红茶

请问,商场现在沙发打折吗?商场现在沙发都在打折,尤其是这种沙发,质量又好,打的折又多

77
New cards

人的感情,尤其男女之间的感情,是世界上最难解释的一种现象

我非常喜欢小孩子,尤其女孩

78
New cards

您女儿真可爱,长得真像您,尤其是眼睛

我不爱喝酸奶,也不爱喝牛奶,尤其是原味的,一喝就想吐

79
New cards

酸奶