1/82
Comprehensive vocabulary and structure flashcards for Family Life Unit 1, translated from English to Vietnamese as per the lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Household chores
các công việc vặt trong nhà, trong gia đình
Homemaker
người nội trợ
Breadwinner
người trụ cột trong gia đình
Equally
[adv] bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều
Equalize
[v] làm bằng nhau, làm ngang nhau
Equality
[n] sự bình đẳng
Grocery
[n] cửa hàng tạp hóa
Groceries
[n] hàng tạp hóa và thực phẩm phụ
Heavy lifting
[n] công việc nặng nhọc
Rubbish = Garbage
[n] đồ bỏ đi, đồ thải (đồ ăn hỏng/thực phẩm bẩn/…) vứt đi vì không thể sử dụng được nữa
Litter
[n] những mẩu rác nhỏ như giấy/chai/ lọ/lon/… vứt bừa bãi ra nơi công cộng
Waste
[n] những chất/nguyên liệu/vật liệu không còn cần đến nữa và bị vứt bỏ (cần được xử lý)
Responsibility
[n] trách nhiệm
Responsible
[a] chịu trách nhiệm
Gratitude
[n] lòng biết ơn, sự nhớ ơn
Appreciate
[v] đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
Appreciation
[n] sự cảm kích, sự đánh giá
Appreciative
[a] biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi
Appreciable
[a] đáng kể, tương đối
Benefit
[n/v] lợi ích; giúp ích cho, làm lợi cho
Character
[n] tính nết, tính cách; cá tính, đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
Spotlessly
[adv] không một vết nhơ; sạch sẽ, tinh tươm
Teenager
[n] thanh thiếu niên
Value
[n] giá trị
Valuable
[a] có giá trị lớn, quý giá
Invaluable
[a] vô giá
Valueless
[a] không có giá trị
Result
[n/v] kết quả; dẫn đến
Survey
[n] sự khảo sát
Truthful
[a] thực, đúng sự thực
Truth
[n] sự thật, lẽ phải, chân lý
Honest
[a] trung thực, chân thật, thật thà
Dishonest
[a] không thành thật, không trung thực
Honesty
[n] tính trung thực, tính chân thật
Respect
[n] sự tôn trọng, sự kính trọng
Respectful
[a] lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng
Respectable
[a] đáng trọng, đáng kính, đứng đắn
Respective
[a] riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị…)
Table manners
[n] phép tắc ăn uống (cách cư xử đúng đắn khi ăn với những người khác)
Experience
[n] kinh nghiệm, trải nghiệm
Experienced
[a] có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
Does the cooking
Cook (v); nấu ăn, nấu nướng
Help (sb) (to) do sth
giúp (ai đó) làm gì
Help sb with sth
giúp ai đó với cái gì
Divide sth into
chia cái gì thành
Do the chores
làm việc nhà
Earn/make money
kiếm tiền
Shop for sth
mua sắm thứ gì
Do the laundry
giặt đồ, giặt quần áo
Do the washing-up
rửa bát
Put out
đồ rác, dập lửa
Instead of
thay vì
Support family
hỗ trợ/nuôi sống gia đình
Pick up sb
đón ai đó
Pick up sth
nhặt cái gì lên
Ask sb to do sth
yêu cầu ai đó làm gì
Be good at sth/doing sth
giỏi cái gì/làm gì
Be good for sb/sth
tốt cho ai, tốt cho cái gì
Take responsibility for sth
chịu trách nhiệm cho điều gì
Try to do sth
cố gắng làm gì đó
Try doing sth
thử làm gì đó
Enjoy doing sth
thích làm gì đó
In addition = Moreover = Furthermore = Besides
ngoài ra, bên cạnh đó
Strengthen one’s bonds
củng cố mối quan hệ
All in all
nói chung, nhìn chung
Encourage sb to do sth
khuyến khích ai đó làm gì
Teach sb to do sth
dạy ai đó làm gì
Take care of = Look after
quan tâm, chăm sóc
Grow up
lớn lên
Agree with sb
đồng ý, đồng tình với ai đó
Be useful for sth
có lợi, có ích cho cái gì
Cheer sb up
cổ vũ ai, làm cho ai đó tươi tỉnh lên
Carry on
tiếp tục
Share sth with sb
chia sẻ cái gì với ai
Make a list of
lập danh sách cái gì
At the end of sth
cuối của cái gì
In the end
cuối cùng
Spend time doing sth
dành thời gian làm gì đó
Prepare sb for sth
chuẩn bị cho cái gì
Show respect to sb
tỏ sự kính trọng với ai
Have a wealth of sth
có nhiều cái gì đó
Crash sth into sth
đâm cái gì vào cái gì đó
Be on business
đi công tác