Unit 1 - Family Life Vocabulary and Structures

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/82

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Comprehensive vocabulary and structure flashcards for Family Life Unit 1, translated from English to Vietnamese as per the lecture notes.

Last updated 7:02 AM on 7/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

83 Terms

1
New cards

Household chores

các công việc vặt trong nhà, trong gia đình

2
New cards

Homemaker

người nội trợ

3
New cards

Breadwinner

người trụ cột trong gia đình

4
New cards

Equally

[adv] bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều

5
New cards

Equalize

[v] làm bằng nhau, làm ngang nhau

6
New cards

Equality

[n] sự bình đẳng

7
New cards

Grocery

[n] cửa hàng tạp hóa

8
New cards

Groceries

[n] hàng tạp hóa và thực phẩm phụ

9
New cards

Heavy lifting

[n] công việc nặng nhọc

10
New cards

Rubbish = Garbage

[n] đồ bỏ đi, đồ thải (đồ ăn hỏng/thực phẩm bẩn/…) vứt đi vì không thể sử dụng được nữa

11
New cards

Litter

[n] những mẩu rác nhỏ như giấy/chai/ lọ/lon/… vứt bừa bãi ra nơi công cộng

12
New cards

Waste

[n] những chất/nguyên liệu/vật liệu không còn cần đến nữa và bị vứt bỏ (cần được xử lý)

13
New cards

Responsibility

[n] trách nhiệm

14
New cards

Responsible

[a] chịu trách nhiệm

15
New cards

Gratitude

[n] lòng biết ơn, sự nhớ ơn

16
New cards

Appreciate

[v] đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị

17
New cards

Appreciation

[n] sự cảm kích, sự đánh giá

18
New cards

Appreciative

[a] biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi

19
New cards

Appreciable

[a] đáng kể, tương đối

20
New cards

Benefit

[n/v] lợi ích; giúp ích cho, làm lợi cho

21
New cards

Character

[n] tính nết, tính cách; cá tính, đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc

22
New cards

Spotlessly

[adv] không một vết nhơ; sạch sẽ, tinh tươm

23
New cards

Teenager

[n] thanh thiếu niên

24
New cards

Value

[n] giá trị

25
New cards

Valuable

[a] có giá trị lớn, quý giá

26
New cards

Invaluable

[a] vô giá

27
New cards

Valueless

[a] không có giá trị

28
New cards

Result

[n/v] kết quả; dẫn đến

29
New cards

Survey

[n] sự khảo sát

30
New cards

Truthful

[a] thực, đúng sự thực

31
New cards

Truth

[n] sự thật, lẽ phải, chân lý

32
New cards

Honest

[a] trung thực, chân thật, thật thà

33
New cards

Dishonest

[a] không thành thật, không trung thực

34
New cards

Honesty

[n] tính trung thực, tính chân thật

35
New cards

Respect

[n] sự tôn trọng, sự kính trọng

36
New cards

Respectful

[a] lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng

37
New cards

Respectable

[a] đáng trọng, đáng kính, đứng đắn

38
New cards

Respective

[a] riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị…)

39
New cards

Table manners

[n] phép tắc ăn uống (cách cư xử đúng đắn khi ăn với những người khác)

40
New cards

Experience

[n] kinh nghiệm, trải nghiệm

41
New cards

Experienced

[a] có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện

42
New cards

Does the cooking

Cook (v); nấu ăn, nấu nướng

43
New cards

Help (sb) (to) do sth

giúp (ai đó) làm gì

44
New cards

Help sb with sth

giúp ai đó với cái gì

45
New cards

Divide sth into

chia cái gì thành

46
New cards

Do the chores

làm việc nhà

47
New cards

Earn/make money

kiếm tiền

48
New cards

Shop for sth

mua sắm thứ gì

49
New cards

Do the laundry

giặt đồ, giặt quần áo

50
New cards

Do the washing-up

rửa bát

51
New cards

Put out

đồ rác, dập lửa

52
New cards

Instead of

thay vì

53
New cards

Support family

hỗ trợ/nuôi sống gia đình

54
New cards

Pick up sb

đón ai đó

55
New cards

Pick up sth

nhặt cái gì lên

56
New cards

Ask sb to do sth

yêu cầu ai đó làm gì

57
New cards

Be good at sth/doing sth

giỏi cái gì/làm gì

58
New cards

Be good for sb/sth

tốt cho ai, tốt cho cái gì

59
New cards

Take responsibility for sth

chịu trách nhiệm cho điều gì

60
New cards

Try to do sth

cố gắng làm gì đó

61
New cards

Try doing sth

thử làm gì đó

62
New cards

Enjoy doing sth

thích làm gì đó

63
New cards

In addition = Moreover = Furthermore = Besides

ngoài ra, bên cạnh đó

64
New cards

Strengthen one’s bonds

củng cố mối quan hệ

65
New cards

All in all

nói chung, nhìn chung

66
New cards

Encourage sb to do sth

khuyến khích ai đó làm gì

67
New cards

Teach sb to do sth

dạy ai đó làm gì

68
New cards

Take care of = Look after

quan tâm, chăm sóc

69
New cards

Grow up

lớn lên

70
New cards

Agree with sb

đồng ý, đồng tình với ai đó

71
New cards

Be useful for sth

có lợi, có ích cho cái gì

72
New cards

Cheer sb up

cổ vũ ai, làm cho ai đó tươi tỉnh lên

73
New cards

Carry on

tiếp tục

74
New cards

Share sth with sb

chia sẻ cái gì với ai

75
New cards

Make a list of

lập danh sách cái gì

76
New cards

At the end of sth

cuối của cái gì

77
New cards

In the end

cuối cùng

78
New cards

Spend time doing sth

dành thời gian làm gì đó

79
New cards

Prepare sb for sth

chuẩn bị cho cái gì

80
New cards

Show respect to sb

tỏ sự kính trọng với ai

81
New cards

Have a wealth of sth

có nhiều cái gì đó

82
New cards

Crash sth into sth

đâm cái gì vào cái gì đó

83
New cards

Be on business

đi công tác