1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
On a salary (of sth)
ở mức lương, có mức lương (bao nhiêu)
A drop in sth
một sự sụt giảm về lượng, mức độ của cái gì
On the dole
hưởng trợ cấp thất nghiệp từ chính phủ
Out of a job
không có công việc, thất nghiệp
On the job
trong giờ làm việc, trong lúc làm việc
At work
đang làm việc; tại nơi làm việc
In employment
có việc
On request
theo yêu cầu, nếu có yêu cầu
At the request of sb/at sb's request
theo yêu cầu của ai
Off duty
hết phiên làm việc, được nghỉ
On duty
đang phiên làm việc, đang trực
Up to sth/doing sth
đủ tốt, đủ khả năng làm gì; đạt đến tiêu chuẩn gì
An application for sth
đơn xin, đơn đăng ký cái gì (công việc, khóa học, sự cho phép làm gì…)
The application of sth
sự áp dụng cái gì
Be punctual for sth
đến đúng giờ cho cái gì