1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
je vais envoyer une invitation à mes amis
Tôi sẽ gửi một lời mời cho bạn bè của tôi.
elle est contente de recevoir un carton d’invitation
Cô ấy vui khi nhận được thiệp mời.
nous devons choisir / fixer une date pour la fête
Chúng ta phải chọn một ngày cho bữa tiệc.
il y a beaucoup d’invités à la soirée
Có nhiều khách mời trong bữa tiệc tối
je vais assister à la fête ce soir
Tôi sẽ tham dự bữa tiệc tối nay.
nous regardons un défilé dans la rue
Chúng tôi xem một cuộc diễu hành trên phố.
ils dansent à un bal
Họ nhảy múa trong một buổi dạ hội.
on admire un feu d’artifice
Chúng tôi ngắm pháo hoa. (ngôi: on)
je prépare une fête d’anniversaire pour mon fils
Tôi chuẩn bị một bữa tiệc sinh nhật cho con trai.
nous faisons un dîner d’anniversaire
Chúng tôi tổ chức một bữa tối sinh nhật. (ngôi: N)
en France, on célèbre la fête nationale / le 14 juillet
Ở Pháp, người ta kỷ niệm quốc khánh 14 tháng 7.
elle va accueillir les invités à la porte
Cô ấy sẽ đón tiếp khách ở cửa.
en France, les amis font la bise quand ils se rencontrent
Ở Pháp, người ta hôn má khi họ gặp nhau.
les hommes se disent bonjour en se serrant la main
Đàn ông chào nhau bằng cách bắt tay.
avant le dîner, nous prenons l’apéritif
Trước bữa tối, chúng tôi uống khai vị.
à 19h, nous passons à table
Lúc 19h, chúng tôi vào bàn ăn.
elle est heureuse de recevoir un cadeau
Cô ấy vui khi nhận quà.
je dois répondre à une invitation rapidement
Tôi phải trả lời lời mời nhanh chóng. (không xác định)
je veux remercier mon ami pour la fête
Tôi muốn cảm ơn bạn tôi vì bữa tiệc.
il va accepter l’invitation
Anh ấy sẽ chấp nhận lời mời.
elle doit refuser l’invitation
Cô ấy phải từ chối lời mời.
je vais m’excuser pour mon retard
Tôi sẽ xin lỗi vì đến muộn.
je vais venir avec un ami
Tôi sẽ đến cùng với một người bạn.
je suis disponible ce soir
Tối nay, tôi có thời gian rảnh.
je ne suis pas libre demain
Ngày mai, tôi không rảnh.
ça te dit de venir manger à la maison dimanche prochain, le 10?
Bạn có muốn đến nhà mình ăn vào Chủ nhật tới, ngày 10 không?
c’est gentil, mais je ne suis pas libre
Bạn tốt quá, nhưng mình không rảnh.
et le dimanche d’après, le 17?
Thế chủ nhật sau nữa, ngày 17 thì sao?
le 17, ça marche
Ngày 17 được đấy!
dis-moi, je suis invitée chez les Durand samedi. Qu’est-ce que je peux apporter?
Nói mình nghe, mình được mời đến nhà gia đình Durand thứ Bảy. Mình có thể mang gì theo?
ils ont un jardin, tu pourrais apporter une plante
Họ có một khu vườn, bạn có thể mang một chậu cây…
tu veux venir voir une expo avec moi samedi?
Bạn có muốn đi xem một triển lãm với mình vào thứ Bảy không?
bonne idée! Je peux venir avec un ami?
Ý hay đấy! Mình có thể đi cùng một người bạn không?
bien sûr, avec plaisir
Tất nhiên rồi, rất vui!
tu viens prendre un pot avec nous, ce soir?
Tối nay bạn có đến uống gì đó với bọn mình không?
super! On se retrouve où?
Tuyệt! Mình gặp nhau ở đâu?
tu es dispo pour un ciné mercredi?
Thứ Tư bạn có rảnh đi xem phim không?
non, impossible! J’ai rendez-vous avec mon père
Không được rồi! Mình có hẹn với bố.
Paul, seriez-vous disponible pour dîner à la maison, samedi prochain?
Paul, anh có sẵn sàng / có rảnh đến ăn tối ở nhà vào thứ Bảy tới không? (cách nói lịch sự)
je regrette / Je suis désolé, ce n’est pas possible. Une autre fois peut-être?
Tôi rất tiếc / Tôi xin lỗi, không thể được. Dịp khác nhé?