inviter et être invité(e)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:43 PM on 7/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

je vais envoyer une invitation à mes amis

Tôi sẽ gửi một lời mời cho bạn bè của tôi.

2
New cards

elle est contente de recevoir un carton d’invitation

Cô ấy vui khi nhận được thiệp mời.

3
New cards

nous devons choisir / fixer une date pour la fête

Chúng ta phải chọn một ngày cho bữa tiệc.

4
New cards

il y a beaucoup d’invités à la soirée

Có nhiều khách mời trong bữa tiệc tối

5
New cards

je vais assister à la fête ce soir

Tôi sẽ tham dự bữa tiệc tối nay.

6
New cards

nous regardons un défilé dans la rue

Chúng tôi xem một cuộc diễu hành trên phố.

7
New cards

ils dansent à un bal

Họ nhảy múa trong một buổi dạ hội.

8
New cards

on admire un feu d’artifice

Chúng tôi ngắm pháo hoa. (ngôi: on)

9
New cards

je prépare une fête d’anniversaire pour mon fils

Tôi chuẩn bị một bữa tiệc sinh nhật cho con trai.

10
New cards

nous faisons un dîner d’anniversaire

Chúng tôi tổ chức một bữa tối sinh nhật. (ngôi: N)

11
New cards

en France, on célèbre la fête nationale / le 14 juillet

Ở Pháp, người ta kỷ niệm quốc khánh 14 tháng 7.

12
New cards

elle va accueillir les invités à la porte

Cô ấy sẽ đón tiếp khách ở cửa.

13
New cards

en France, les amis font la bise quand ils se rencontrent

Ở Pháp, người ta hôn má khi họ gặp nhau.

14
New cards

les hommes se disent bonjour en se serrant la main

Đàn ông chào nhau bằng cách bắt tay.

15
New cards

avant le dîner, nous prenons l’apéritif

Trước bữa tối, chúng tôi uống khai vị.

16
New cards

à 19h, nous passons à table

Lúc 19h, chúng tôi vào bàn ăn.

17
New cards

elle est heureuse de recevoir un cadeau

Cô ấy vui khi nhận quà.

18
New cards

je dois répondre à une invitation rapidement

Tôi phải trả lời lời mời nhanh chóng. (không xác định)

19
New cards

je veux remercier mon ami pour la fête

Tôi muốn cảm ơn bạn tôi vì bữa tiệc.

20
New cards

il va accepter l’invitation

Anh ấy sẽ chấp nhận lời mời.

21
New cards

elle doit refuser l’invitation

Cô ấy phải từ chối lời mời.

22
New cards

je vais m’excuser pour mon retard

Tôi sẽ xin lỗi vì đến muộn.

23
New cards

je vais venir avec un ami

Tôi sẽ đến cùng với một người bạn.

24
New cards

je suis disponible ce soir

Tối nay, tôi có thời gian rảnh.

25
New cards

je ne suis pas libre demain

Ngày mai, tôi không rảnh.

26
New cards

ça te dit de venir manger à la maison dimanche prochain, le 10?

Bạn có muốn đến nhà mình ăn vào Chủ nhật tới, ngày 10 không?

27
New cards

c’est gentil, mais je ne suis pas libre

Bạn tốt quá, nhưng mình không rảnh.

28
New cards

et le dimanche d’après, le 17?

Thế chủ nhật sau nữa, ngày 17 thì sao?

29
New cards

le 17, ça marche

Ngày 17 được đấy!

30
New cards

dis-moi, je suis invitée chez les Durand samedi. Qu’est-ce que je peux apporter?

Nói mình nghe, mình được mời đến nhà gia đình Durand thứ Bảy. Mình có thể mang gì theo?

31
New cards

ils ont un jardin, tu pourrais apporter une plante

Họ có một khu vườn, bạn có thể mang một chậu cây…

32
New cards

tu veux venir voir une expo avec moi samedi?

Bạn có muốn đi xem một triển lãm với mình vào thứ Bảy không?

33
New cards

bonne idée! Je peux venir avec un ami?

Ý hay đấy! Mình có thể đi cùng một người bạn không?

34
New cards

bien sûr, avec plaisir

Tất nhiên rồi, rất vui!

35
New cards

tu viens prendre un pot avec nous, ce soir?

Tối nay bạn có đến uống gì đó với bọn mình không?

36
New cards

super! On se retrouve où?

Tuyệt! Mình gặp nhau ở đâu?

37
New cards

tu es dispo pour un ciné mercredi?

Thứ Tư bạn có rảnh đi xem phim không?

38
New cards

non, impossible! J’ai rendez-vous avec mon père

Không được rồi! Mình có hẹn với bố.

39
New cards

Paul, seriez-vous disponible pour dîner à la maison, samedi prochain?

Paul, anh có sẵn sàng / có rảnh đến ăn tối ở nhà vào thứ Bảy tới không? (cách nói lịch sự)

40
New cards

je regrette / Je suis désolé, ce n’est pas possible. Une autre fois peut-être?

Tôi rất tiếc / Tôi xin lỗi, không thể được. Dịp khác nhé?