1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Medicine
Thuốc
Volunteer (to V)
Tình nguyện làm gì đó
At the age of …
Ở độ tuổi …
Resistance
Sức chống cự, sức kháng cự
Unfortunately
Đáng tiếc thay
Enemy
Kẻ thù, kẻ địch
Province
Tỉnh
Publish
Xuất bản, công bố
Consider
Xem xét, được coi như là
Devote
Cống hiến
Whole
Toàn bộ
Finish + V-ing
Hoàn thành việc gì
Lend
Cho mượn
Admire
Ngưỡng mộ
Decades
Thập kỉ (10 năm)
Attention
Sự chú ý
While
Trong lúc, trong khi
Attend
Tham gia, tham dự
Impressive
Ấn tượng
Achievement
Thành tựu
Childhood
Tuổi thơ, thời thơ ấu
Marriage
Sự kết hôn, cuộc hôn nhân
Translate
Dịch thuật
Several
Một vài, một số
Creative
Sáng tạo
Genius
Thiên tài
Famous for …
Nổi tiếng về …
Accessible
Có thể truy cập, dễ dàng tiếp cận
Success
Sự thành công
Increase
Tăng
Decrease
Giảm
Ideas
Ý tưởng, ý kiến
Return (to)
Trở về, trở lại
Invent
Sáng chế, phát minh
Product
Sản phẩm
Introduce
Giới thiệu
Cutting-edge = Modern
Hiện đại
Contribute to …
Cống hiến, góp phần vào ….
Diagnose (with)
Chẩn đoán
Length
Độ dài
Disease
Căn bệnh
Vision
Tầm nhìn
Human being
Nhân loại, con người
Electronics
Đồ điện tử
Ordinary
Bình thường
Pleasure
Sự hài lòng
Regret + (not) + V-ing
Hối hận đã làm điều gì
Rare
Hiếm
Adopt
Nhận nuôi
Arrive
Đến, đến nơi
Popular ~ Common
Phổ biến
Culture
Văn hoá
Location
Địa điểm, nơi chốn
Cultural diversity
Sự đa dạng văn hoá
Traditional
Truyền thống
Cuisine
Ẩm thực
Famous
Nổi tiếng
Huge
To, lớn
Join
Tham gia
Probably
Có lẽ
Suggest + N/V-ing
Đề xuất …
As well as … ~ and
Cũng như, và ….
Tourist attraction
Địa điểm du lịch
A variety of ….
Đa dạng loại …
Delicious = Tasty
Ngon miệng
Origin
Nguồn gốc, xuất xứ
Popularity
Sự phổ biến
Identity
Danh tính
Trend ~ Tendency
Xu hướng, khuynh hướng
Organise
Tổ chức
Celebrate
Ăn mừng
Moment
Khoảnh khắc, thời điểm
Exist
Tồn tại
General
Chung chung, khái quát
Characteristic ~ Feature
Đặc điểm, nét đặc trưng
Situation
Tình huống, tình hình, hoàn cảnh
Belief
Niềm tin, sự tin tưởng
Special occasions
Những dịp đặc biệt
Admire
Ngưỡng mộ / Chiêm ngưỡng