1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
coincide with st
trùng hợp với

coincidence (n)
sự trùng hợp

adhere to st
tuân thủ

obey
tuân theo

cling to st
bám chặt vào
administer (v)
quản lý điều hành

conviction (n)
sự kết án

consent (n)
sự đồng ý
content (n)
nội dung,sự hài lòng
adherence (n)
sự tuân thủ

affection (n)
tình cảm, sự yêu mến

sensitive (adj)
nhạy cảm

sensitivity (n)
sự nhạy cảm

sensible (adj)
hợp lý

sensibility (n)
sự tinh ý, sự hợp lý
neglect (v)
phớt lờ

neglectful of st
có thái độ phớt lờ

negligible (adj)
không đáng kể

hit the roof (v)
giận điên lên

see pink elephants (v)
say rượu

make one's blood boil (v)
làm ai nổi giận
bring the house down (v)
làm cho mọi người phấn khích
ensure (v)
đảm bảo

attribute st to sb
quy cho cái gì là do...

authorize (v)
ủy quyền, cho phép

endow (v)
cấp cho, ban tặng

make sb/sth + adj/Vp2
làm cho ai/cái gì trở nên...

slavery (n)
chế độ nô lệ

slave (n)
nô lệ

vast (adj)
rộng lớn
virgin (adj)
nguyên sơ

not in the least
không chút nào, hoàn toàn không
just in case
để phòng

at all costs
bằng mọi giá

abolish (v)
bãi bỏ

dilute (v)
làm loãng
dissipate (v)
tan biến, làm tiêu tan

resign (v)
từ chức

resignation (n)
sự từ chức

heavy heart
lòng nặng trĩu
sink into a dark and despairing mood
chìm vào tâm trạng u sầu và tuyệt vọng

cut corners
làm ẩu vội vàng để tiết kiệm thời gian và công sức

cut it fine
làm gì trong thời gian gấp gáp

cut short
rút ngắn, kết thúc sớm
cut sb dead
phớt lờ
gloom and doom
sự bi quan

high and dry
gặp khó khăn

ups and downs
những thăng trầm cuộc sống

hue and cry
sự phản đối mạnh mẽ

pick up a language
học một ngôn ngữ một cách tự nhiên

make do with st
chấp nhận 1 điều gì đó
drop out of
bỏ học

look over (v)
xem qua

come down with st
mắc phải (bệnh)

come across
tình cờ gặp
come away from
rời khỏi sự kiện

come up with
nghĩ ra ý tưởng mới

That + S + V + O + V (singular)
Cấu trúc câu với that

melting (n)
sự tan chảy

vary (v)
thay đổi, dao động

get too much on one's plate
có quá nhiều việc để làm

abundant (adj)
dư thừa, dồi dào

abundantly clear
rõ ràng, dứt khoát

all the more
càng thêm lý do, càng cần phải

at last
cuối cùng (sau thời gian khó khăn)
finally
cuối cùng của quá trình

It is important / imperative / crucial / necessary / obligatory that + S + V (bare/be Vp2)
Điều quan trọng là...
an authority on st (n)
chuyên gia về lĩnh vực gì
authority (n)
quyền lực

authorize (v)
cấp bản quyền

deep in conversation
mải nói chuyện

thorough (adj)
toàn diện

solid (adj)
chắc chắn, vững chãi

solidarity (n)
sự chắc chắn,vững chải

example (n)
ví dụ

exemplary (adj)
tiêu biểu

exemplify (v)
làm gương mẫu

attribute st to sb
quy cho,cho rằng cái gì là do

shop-lifting (n)
tội trộm cắp vặt trong cửa hàng

let off (v)
tha thứ, không phạt

fall out (v)
cãi vã, tranh cãi

dreary (adj)
đáng sợ
grand (adj)
to lớn

run-down (adj)
xuống cấp, tồi tệ

tumble-down (adj)
đổ nát, hư hỏng

downcast (adj)
buồn bã, chán nản
down-and-out (adj)
nghèo khổ, không nơi nương tựa

respect (v)
kính trọng

respectable (adj)
đáng kính trọng

respectful (adj)
có thái độ tôn trọng

respective (adj)
tương ứng

respected (adj)
được tôn trọng

apprehend (v)
hiểu, nhận thức

misapprehend (v)
hiểu sai

under the misapprehension
nhận thức sai lầm

on the spot
ngay lập tức
