Mrs Dung : Lesson 13

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:07 AM on 7/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards

coincide with st

trùng hợp với

<p>trùng hợp với</p>
2
New cards

coincidence (n)

sự trùng hợp

<p>sự trùng hợp</p>
3
New cards

adhere to st

tuân thủ

<p>tuân thủ</p>
4
New cards

obey

tuân theo

<p>tuân theo</p>
5
New cards

cling to st

bám chặt vào

<p>bám chặt vào</p>
6
New cards

administer (v)

quản lý điều hành

<p>quản lý điều hành</p>
7
New cards

conviction (n)

sự kết án

<p>sự kết án</p>
8
New cards

consent (n)

sự đồng ý

<p>sự đồng ý</p>
9
New cards

content (n)

nội dung,sự hài lòng

<p>nội dung,sự hài lòng</p>
10
New cards

adherence (n)

sự tuân thủ

<p>sự tuân thủ</p>
11
New cards

affection (n)

tình cảm, sự yêu mến

<p>tình cảm, sự yêu mến</p>
12
New cards

sensitive (adj)

nhạy cảm

<p>nhạy cảm</p>
13
New cards

sensitivity (n)

sự nhạy cảm

<p>sự nhạy cảm</p>
14
New cards

sensible (adj)

hợp lý

<p>hợp lý</p>
15
New cards

sensibility (n)

sự tinh ý, sự hợp lý

<p>sự tinh ý, sự hợp lý</p>
16
New cards

neglect (v)

phớt lờ

<p>phớt lờ</p>
17
New cards

neglectful of st

có thái độ phớt lờ

<p>có thái độ phớt lờ</p>
18
New cards

negligible (adj)

không đáng kể

<p>không đáng kể</p>
19
New cards

hit the roof (v)

giận điên lên

<p>giận điên lên</p>
20
New cards

see pink elephants (v)

say rượu

<p>say rượu</p>
21
New cards

make one's blood boil (v)

làm ai nổi giận

<p>làm ai nổi giận</p>
22
New cards

bring the house down (v)

làm cho mọi người phấn khích

23
New cards

ensure (v)

đảm bảo

<p>đảm bảo</p>
24
New cards

attribute st to sb

quy cho cái gì là do...

<p>quy cho cái gì là do...</p>
25
New cards

authorize (v)

ủy quyền, cho phép

<p>ủy quyền, cho phép</p>
26
New cards

endow (v)

cấp cho, ban tặng

<p>cấp cho, ban tặng</p>
27
New cards

make sb/sth + adj/Vp2

làm cho ai/cái gì trở nên...

<p>làm cho ai/cái gì trở nên...</p>
28
New cards

slavery (n)

chế độ nô lệ

<p>chế độ nô lệ</p>
29
New cards

slave (n)

nô lệ

<p>nô lệ</p>
30
New cards

vast (adj)

rộng lớn

<p>rộng lớn</p>
31
New cards

virgin (adj)

nguyên sơ

<p>nguyên sơ</p>
32
New cards

not in the least

không chút nào, hoàn toàn không

33
New cards

just in case

để phòng

<p>để phòng</p>
34
New cards

at all costs

bằng mọi giá

<p>bằng mọi giá</p>
35
New cards

abolish (v)

bãi bỏ

<p>bãi bỏ</p>
36
New cards

dilute (v)

làm loãng

<p>làm loãng</p>
37
New cards

dissipate (v)

tan biến, làm tiêu tan

<p>tan biến, làm tiêu tan</p>
38
New cards

resign (v)

từ chức

<p>từ chức</p>
39
New cards

resignation (n)

sự từ chức

<p>sự từ chức</p>
40
New cards

heavy heart

lòng nặng trĩu

41
New cards

sink into a dark and despairing mood

chìm vào tâm trạng u sầu và tuyệt vọng

<p>chìm vào tâm trạng u sầu và tuyệt vọng</p>
42
New cards

cut corners

làm ẩu vội vàng để tiết kiệm thời gian và công sức

<p>làm ẩu vội vàng để tiết kiệm thời gian và công sức</p>
43
New cards

cut it fine

làm gì trong thời gian gấp gáp

<p>làm gì trong thời gian gấp gáp</p>
44
New cards

cut short

rút ngắn, kết thúc sớm

45
New cards

cut sb dead

phớt lờ

<p>phớt lờ</p>
46
New cards

gloom and doom

sự bi quan

<p>sự bi quan</p>
47
New cards

high and dry

gặp khó khăn

<p>gặp khó khăn</p>
48
New cards

ups and downs

những thăng trầm cuộc sống

<p>những thăng trầm cuộc sống</p>
49
New cards

hue and cry

sự phản đối mạnh mẽ

<p>sự phản đối mạnh mẽ</p>
50
New cards

pick up a language

học một ngôn ngữ một cách tự nhiên

<p>học một ngôn ngữ một cách tự nhiên</p>
51
New cards

make do with st

chấp nhận 1 điều gì đó

52
New cards

drop out of

bỏ học

<p>bỏ học</p>
53
New cards

look over (v)

xem qua

<p>xem qua</p>
54
New cards

come down with st

mắc phải (bệnh)

<p>mắc phải (bệnh)</p>
55
New cards

come across

tình cờ gặp

56
New cards

come away from

rời khỏi sự kiện

<p>rời khỏi sự kiện</p>
57
New cards

come up with

nghĩ ra ý tưởng mới

<p>nghĩ ra ý tưởng mới</p>
58
New cards

That + S + V + O + V (singular)

Cấu trúc câu với that

<p>Cấu trúc câu với that</p>
59
New cards

melting (n)

sự tan chảy

<p>sự tan chảy</p>
60
New cards

vary (v)

thay đổi, dao động

<p>thay đổi, dao động</p>
61
New cards

get too much on one's plate

có quá nhiều việc để làm

<p>có quá nhiều việc để làm</p>
62
New cards

abundant (adj)

dư thừa, dồi dào

<p>dư thừa, dồi dào</p>
63
New cards

abundantly clear

rõ ràng, dứt khoát

<p>rõ ràng, dứt khoát</p>
64
New cards

all the more

càng thêm lý do, càng cần phải

<p>càng thêm lý do, càng cần phải</p>
65
New cards

at last

cuối cùng (sau thời gian khó khăn)

<p>cuối cùng (sau thời gian khó khăn)</p>
66
New cards

finally

cuối cùng của quá trình

<p>cuối cùng của quá trình</p>
67
New cards

It is important / imperative / crucial / necessary / obligatory that + S + V (bare/be Vp2)

Điều quan trọng là...

<p>Điều quan trọng là...</p>
68
New cards

an authority on st (n)

chuyên gia về lĩnh vực gì

<p>chuyên gia về lĩnh vực gì</p>
69
New cards

authority (n)

quyền lực

<p>quyền lực</p>
70
New cards

authorize (v)

cấp bản quyền

<p>cấp bản quyền</p>
71
New cards

deep in conversation

mải nói chuyện

<p>mải nói chuyện</p>
72
New cards

thorough (adj)

toàn diện

<p>toàn diện</p>
73
New cards

solid (adj)

chắc chắn, vững chãi

<p>chắc chắn, vững chãi</p>
74
New cards

solidarity (n)

sự chắc chắn,vững chải

<p>sự chắc chắn,vững chải</p>
75
New cards

example (n)

ví dụ

<p>ví dụ</p>
76
New cards

exemplary (adj)

tiêu biểu

<p>tiêu biểu</p>
77
New cards

exemplify (v)

làm gương mẫu

<p>làm gương mẫu</p>
78
New cards

attribute st to sb

quy cho,cho rằng cái gì là do

<p>quy cho,cho rằng cái gì là do</p>
79
New cards

shop-lifting (n)

tội trộm cắp vặt trong cửa hàng

<p>tội trộm cắp vặt trong cửa hàng</p>
80
New cards

let off (v)

tha thứ, không phạt

<p>tha thứ, không phạt</p>
81
New cards

fall out (v)

cãi vã, tranh cãi

<p>cãi vã, tranh cãi</p>
82
New cards

dreary (adj)

đáng sợ

<p>đáng sợ</p>
83
New cards

grand (adj)

to lớn

<p>to lớn</p>
84
New cards

run-down (adj)

xuống cấp, tồi tệ

<p>xuống cấp, tồi tệ</p>
85
New cards

tumble-down (adj)

đổ nát, hư hỏng

<p>đổ nát, hư hỏng</p>
86
New cards

downcast (adj)

buồn bã, chán nản

87
New cards

down-and-out (adj)

nghèo khổ, không nơi nương tựa

<p>nghèo khổ, không nơi nương tựa</p>
88
New cards

respect (v)

kính trọng

<p>kính trọng</p>
89
New cards

respectable (adj)

đáng kính trọng

<p>đáng kính trọng</p>
90
New cards

respectful (adj)

có thái độ tôn trọng

<p>có thái độ tôn trọng</p>
91
New cards

respective (adj)

tương ứng

<p>tương ứng</p>
92
New cards

respected (adj)

được tôn trọng

<p>được tôn trọng</p>
93
New cards

apprehend (v)

hiểu, nhận thức

<p>hiểu, nhận thức</p>
94
New cards

misapprehend (v)

hiểu sai

<p>hiểu sai</p>
95
New cards

under the misapprehension

nhận thức sai lầm

<p>nhận thức sai lầm</p>
96
New cards

on the spot

ngay lập tức

<p>ngay lập tức</p>