1/84
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
allege
v. cho rằng, khẳng định; gán (tội)
ambiguous
a. mơ hồ, không rõ ràng, tối nghĩa
assert
v. khẳng định, quả quyết
blunt
a. thẳng thừng, không giữ ý tứ (lời nói)
boast
v. khoe khoang, khoác lác
clarification
n. sự làm sáng tỏ
colloquial
a. thông tục
comprehend
v. understand
confide
v. tiết lộ, giãi bày tâm sự
confirm
v. xác nhận, chứng thực
context
n. ngữ cảnh, bối cảnh
contradict
v. mâu thuẫn, trái với; cãi lại, phủ nhận
convey
v. chuyển, truyền đạt (indirectly)
declare
v. tuyên bố, công bố
denounce
v. tố cáo, lên án
disclose
v. tiết lộ, vạch trần, phơi bày (secret)
exaggerate
v. phóng đại, thổi phồng
flatter
v. tâng bốc, xu nịnh
gist
n. ý chính
hint
v. gợi ý, nói bóng gió
illegible
v. khó đọc, không đọc được (chữ viết)
inkling
n. ý niệm mơ hồ
insist
(on) v. /in'sist/ cứ nhất định, cứ khăng khăng
jargon
n. biệt ngữ (thường xấu)
literal
a. theo nghĩa đen
mumble
v. lầm bầm, thì thầm
murmur
v. thì thầm
petition
n. đơn kiến nghị
placard
n. áp phích, tranh cổ động
quibble
v. cãi vã (vì những điều vụn vặt)
rant
rave; speak bombastically Nói huênh hoang, cường điệu
rave
(v) talk wildly
Nói sảng, mê sảng (người bệnh)
Nói say sưa; nói như điên như dại,
nói luyên thuyên
to rave with anger
nói giận dữ
to rave one's grief
kể lể như điên như dại những nỗi sầu khổ của mình
relevant
a. liên quan
scribble
v. viết nguyệch ngoạc, cẩu thả, vội vàng
slang
n. tiếng lóng
stumble
v. vấp (khi nói)
stutter
v. nói lắp
utter
v. nói; phát ra, thốt ra (âm thanh)
vague
a. mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng
anchor
n. nguồn tin cậy
broadcast
v., n. /'brɔ:dkɑ:st/ tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá
caption
/ˈkæpʃən/ n lời chú thích Match the pictures with the captions.
columnist
n. nhà báo chuyên mục
correspondent
n. phóng viên
coverage
n. tin tức được đưa ra
critic
n. nhà phê bình
footnote
n. chú thích ở cuối trang
ghostwriter
người viết thuê
handbook
n. sổ tay hướng dẫn
manifesto
n. bản tuyên ngôn
novelist
.n. tiểu thuyết gia, người viết tiểu thuyết
pamphlet
n. sách mỏng có bìa mềm
prerecorded
ghi lại ( td một chương trình vô tuyến...) để sau này sử dụng
spine
n. gáy sách; xương sống
subtitles
['sʌbtaɪtlz] phụ đề
supplement
n. bản phụ lục; phần bổ sung, phụ thêm
tabloid (n)
báo khổ nhỏ
big mouth
mồm to
come clean (with sb about st)
thú thật
get/catch sb's drift
nắm được ý chính
get sth off one's chest
nói ra và không để bụng nữa
get the wrong end of the stick
hiểu sai hoàn toàn
give sb one's word (that)
hứa với ai (rằng)
hear sth on/through the grapevine
nghe đồn
keep sb posted
thông báo đầy đủ (thông tin)
keep sth under one's hat
giữ bí mật
lay/put one's cards on the table
lật bài ngửa, nói rõ ý định
speak volumes
provide a lot of information (indirectly)
tell tales
mách lẻo, tố giác
blurt out
thốt ra(suddenly without thinking the effect)
catch on
trở nên phổ biến
come out
lộ ra
come out with
thốt ra làm mọi người shock, bất ngờ
dry up
cạn lời (quên lời)
get across
giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
to get across an idea: trình bày ý kiến một cách khúc chiết
get (a)round
tung ra cho mọi người đều biết
get through to
liên lạc với ai
let on
để lộ bí mật
pass on
chuyển cho ai cái gì
put across/over
truyền đạt
set down
ghi lại
shout down
hét lên trong khi ai nói
speak out
nói thẳng, nói to
talk over
to discuss
Ex1: Dave and I spent hours --- the details of the plan.
Ex2: Before you make any big decisions, give me a call and we'll ---
talk round
bàn quanh bàn quẩn; bàn vòng vo