Thẻ ghi nhớ: Destination C1 C2 - Unit 10 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/84

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:59 AM on 7/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

85 Terms

1
New cards

allege

v. cho rằng, khẳng định; gán (tội)

2
New cards

ambiguous

a. mơ hồ, không rõ ràng, tối nghĩa

3
New cards

assert

v. khẳng định, quả quyết

4
New cards

blunt

a. thẳng thừng, không giữ ý tứ (lời nói)

5
New cards

boast

v. khoe khoang, khoác lác

6
New cards

clarification

n. sự làm sáng tỏ

7
New cards

colloquial

a. thông tục

8
New cards

comprehend

v. understand

9
New cards

confide

v. tiết lộ, giãi bày tâm sự

10
New cards

confirm

v. xác nhận, chứng thực

11
New cards

context

n. ngữ cảnh, bối cảnh

12
New cards

contradict

v. mâu thuẫn, trái với; cãi lại, phủ nhận

13
New cards

convey

v. chuyển, truyền đạt (indirectly)

14
New cards

declare

v. tuyên bố, công bố

15
New cards

denounce

v. tố cáo, lên án

16
New cards

disclose

v. tiết lộ, vạch trần, phơi bày (secret)

17
New cards

exaggerate

v. phóng đại, thổi phồng

18
New cards

flatter

v. tâng bốc, xu nịnh

19
New cards

gist

n. ý chính

20
New cards

hint

v. gợi ý, nói bóng gió

21
New cards

illegible

v. khó đọc, không đọc được (chữ viết)

22
New cards

inkling

n. ý niệm mơ hồ

23
New cards

insist

(on) v. /in'sist/ cứ nhất định, cứ khăng khăng

24
New cards

jargon

n. biệt ngữ (thường xấu)

25
New cards

literal

a. theo nghĩa đen

26
New cards

mumble

v. lầm bầm, thì thầm

27
New cards

murmur

v. thì thầm

28
New cards

petition

n. đơn kiến nghị

29
New cards

placard

n. áp phích, tranh cổ động

30
New cards

quibble

v. cãi vã (vì những điều vụn vặt)

31
New cards

rant

rave; speak bombastically Nói huênh hoang, cường điệu

32
New cards

rave

(v) talk wildly

Nói sảng, mê sảng (người bệnh)

Nói say sưa; nói như điên như dại,

nói luyên thuyên

to rave with anger

nói giận dữ

to rave one's grief

kể lể như điên như dại những nỗi sầu khổ của mình

33
New cards

relevant

a. liên quan

34
New cards

scribble

v. viết nguyệch ngoạc, cẩu thả, vội vàng

35
New cards

slang

n. tiếng lóng

36
New cards

stumble

v. vấp (khi nói)

37
New cards

stutter

v. nói lắp

38
New cards

utter

v. nói; phát ra, thốt ra (âm thanh)

39
New cards

vague

a. mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng

40
New cards

anchor

n. nguồn tin cậy

41
New cards

broadcast

v., n. /'brɔ:dkɑ:st/ tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá

42
New cards

caption

/ˈkæpʃən/ n lời chú thích Match the pictures with the captions.

43
New cards

columnist

n. nhà báo chuyên mục

44
New cards

correspondent

n. phóng viên

45
New cards

coverage

n. tin tức được đưa ra

46
New cards

critic

n. nhà phê bình

47
New cards

footnote

n. chú thích ở cuối trang

48
New cards

ghostwriter

người viết thuê

49
New cards

handbook

n. sổ tay hướng dẫn

50
New cards

manifesto

n. bản tuyên ngôn

51
New cards

novelist

.n. tiểu thuyết gia, người viết tiểu thuyết

52
New cards

pamphlet

n. sách mỏng có bìa mềm

53
New cards

prerecorded

ghi lại ( td một chương trình vô tuyến...) để sau này sử dụng

54
New cards

spine

n. gáy sách; xương sống

55
New cards

subtitles

['sʌbtaɪtlz] phụ đề

56
New cards

supplement

n. bản phụ lục; phần bổ sung, phụ thêm

57
New cards

tabloid (n)

báo khổ nhỏ

58
New cards

big mouth

mồm to

59
New cards

come clean (with sb about st)

thú thật

60
New cards

get/catch sb's drift

nắm được ý chính

61
New cards

get sth off one's chest

nói ra và không để bụng nữa

62
New cards

get the wrong end of the stick

hiểu sai hoàn toàn

63
New cards

give sb one's word (that)

hứa với ai (rằng)

64
New cards

hear sth on/through the grapevine

nghe đồn

65
New cards

keep sb posted

thông báo đầy đủ (thông tin)

66
New cards

keep sth under one's hat

giữ bí mật

67
New cards

lay/put one's cards on the table

lật bài ngửa, nói rõ ý định

68
New cards

speak volumes

provide a lot of information (indirectly)

69
New cards

tell tales

mách lẻo, tố giác

70
New cards

blurt out

thốt ra(suddenly without thinking the effect)

71
New cards

catch on

trở nên phổ biến

72
New cards

come out

lộ ra

73
New cards

come out with

thốt ra làm mọi người shock, bất ngờ

74
New cards

dry up

cạn lời (quên lời)

75
New cards

get across

giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết

to get across an idea: trình bày ý kiến một cách khúc chiết

76
New cards

get (a)round

tung ra cho mọi người đều biết

77
New cards

get through to

liên lạc với ai

78
New cards

let on

để lộ bí mật

79
New cards

pass on

chuyển cho ai cái gì

80
New cards

put across/over

truyền đạt

81
New cards

set down

ghi lại

82
New cards

shout down

hét lên trong khi ai nói

83
New cards

speak out

nói thẳng, nói to

84
New cards

talk over

to discuss

Ex1: Dave and I spent hours --- the details of the plan.

Ex2: Before you make any big decisions, give me a call and we'll ---

85
New cards

talk round

bàn quanh bàn quẩn; bàn vòng vo