Thẻ ghi nhớ: destination c1-c2 unit 2 | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/220

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

221 Terms

1
New cards

baffle

(v) cản trờ , làm trở ngại

2
New cards

biased

(adj) thiên vị, lệch về một phía

3
New cards

concentrate

(v) tập trung

4
New cards

consider

(v) cân nhắc, xem xét

5
New cards

contemplate

( v) ngắm, suy nghĩ, cân nhắc

6
New cards

assess

(v) định giá, đánh giá

7
New cards

assume

(v) cho là đúng, thừa nhận

8
New cards

cynical

(adj) hoài nghi( negative)

9
New cards

deduce

(v) suy ra, suy luận, suy diễn

xem lại lai lịch, nguồn gốc

10
New cards

deliberate

(adj) thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc

11
New cards

dilemma

(n) tiến thoái lưỡng nan, khó khăn

12
New cards

discriminate

(v) phân biệt; phân biệt đối xử

13
New cards

dubious

(adj) mơ hồ

14
New cards

estimate

(v) đánh giá, ước lượng; (n) sự đánh giá

15
New cards

faith

(n) sự tin tưởng, tin cậy; niềm tin, vật đảm bảo

16
New cards

gather

(v) thu thập, tập hợp

17
New cards

genius

(n) thiên tài, thần đồng

18
New cards

grasp

(v) hiểu biết, nắm bắt

19
New cards

guesswork

(n) việc suy đoán

20
New cards

hunch

(n) linh cảm

21
New cards

ideology

(n) tư tưởng, sự nghiên cứu tư tưởng

sự mơ tưởng, mộng tưởng

22
New cards

ingenious

(adj) khéo léo, thông minh

23
New cards

inspiration

(n) nguồn cảm hứng

24
New cards

intuition

(n) trực giác; khả năng trực giác

25
New cards

justify

(v) bào chữa, biện hộ

26
New cards

notion

(n) quan điểm, ý kiến, ý niệm, khái niệm

27
New cards

optimistic

(adj) lạc quan

28
New cards

paradox

(n) sự ngược đời, nghịch lý

29
New cards

pessimistic

(adj) bi quan, yếm thế

30
New cards

plausible

(adj) hợp lý, đáng tin cậy

31
New cards

ponder

(v) suy nghĩ, cân nhắc

32
New cards

prejudiced

(adj) có thành kiến

33
New cards

query

(v,n) truy vấn

34
New cards

presume

(v) coi như là, cho là; đoán chừng

35
New cards

reckon

(v) tính, đếm

36
New cards

reflect

(v) phản chiếu, phản ánh

37
New cards

sceptical/skeptical

(v) hoài nghi / đa nghi về sự việc nào đó đúng hay sai

38
New cards

speculate

(v) phỏng đoán

39
New cards

suppose

(v) cho rằng, tin rằng, nghĩ rằng

40
New cards

academic

(adj) học thuật

41
New cards

conscientious

(adj) tận tâm, chu đáo

42
New cards

cram

(v) nhồi nhét

43
New cards

curriculum

(n)Chương trình giảng dạy

44
New cards

distance learning

(n) học qua mạng, học từ xa

45
New cards

graduate

(v) tốt nghiệp

46
New cards

ignorant

(adj) không biết, ngu dốt, dốt nát

47
New cards

inattentive

(adj) thiếu tập trung, lơ là

48
New cards

Intellectual

(n,adj) trí tuệ,thuộc trí tuệ

49
New cards

intelligent

(adj) thông minh, sáng trí

50
New cards

intensive

(adj) tập trung, chuyên sâu

51
New cards

knowledgeable

(adj) am hiểu

52
New cards

lecture

(n) bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện

53
New cards

mock exam

(n) bài thi thử

54
New cards

plagiarise

(v) đạo văn, ăn cắp ý tưởng

55
New cards

self-study

(n) tự học

56
New cards

seminar

(n) hội thảo, hội nghị chuyên đề

57
New cards

special needs

(n phr) nhu cầu đặc biệt

58
New cards

tutorial

(n) bài hướng dẫn

59
New cards

brush up (on)

60
New cards

come (a) round (to)

Bị thuyết phục thay đổi quan điểm

61
New cards

come up with

nảy ra ý tưởng

62
New cards

face up to

đương đầu, đối mặt

63
New cards

figure out

giải quyết, hiểu ra

64
New cards

hit upon

Bất ngờ phát hiện ra, nảy ra ý tưởng.

65
New cards

make out

nhận thấy, nhận ra, nhìn thấy, hiểu, phân biệt

66
New cards

mull over

Nghiền ngẫm, nghĩ tới nghĩ lui

67
New cards

piece together

xâu chuỗi lại các thông tin

68
New cards

puzzle out

giải một vấn đề khó khăn bằng cách suy nghĩ cẩn thận

69
New cards

read up (on/about)

có nhiều thông tin do chăm chỉ đọc sách

70
New cards

swot up (on)

học nhiều, học kĩ cho một kì thi

71
New cards

take in

lừa gạt, hiểu/ nhớ ra, chấp nhận sự thật

72
New cards

think over

suy nghĩ cẩn thận

73
New cards

think through

nghĩ thông suốt, xem xét cẩn thận

74
New cards

think up

bịa ra, tưởng tượng ra điều gì đó như một cái cớ

75
New cards

account

(n) (v) /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến

76
New cards

account for

chiếm, giải thích

77
New cards

give an account of

giải thích, thuật lại, kể lại

78
New cards

take account of=take into account

xem xét, quan tâm, để ý

79
New cards

on account of = because of = due to = owing to

bởi vì

80
New cards

by all accounts

theo như người ta nói (according to what other people say)

81
New cards

on sb's account

vì ai, theo ý muốn của ai

82
New cards

associate

(v) kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác

83
New cards

associate sth with

liên tưởng cái gì đến cái gì

84
New cards

balance

(n) cái cân; (v) làm cho cân bằng, tương xứng

85
New cards

(hang) in the balance

do dự, lưỡng lự

86
New cards

strike a balance

Cân bằng, đáp ứng yêu cầu của 2 bên

87
New cards

upset/ after/ redress the balance

lấy lại cân bằng

88
New cards

balance between/of

cân bằng giữa

89
New cards

on balance

cân bằng

90
New cards

off balance

mất cân bằng

91
New cards

basis

(n) nền tảng, cơ sở, căn cứ

92
New cards

basis for

cơ sở/ nền tảng cho

93
New cards

on a daily/temporary/etc basis

trên cơ sở hàng ngày/ tạm thời

94
New cards

on the basis of/ that

trên cơ sở của

95
New cards

belief

(n) lòng tin, đức tin, sự tin tưởng

96
New cards

express belief

bày tỏ niềm tin

97
New cards

belief in/ that

với niềm tin rằng

98
New cards

contrary to popular belief

Ngược lại với những gì người khác nghĩ

99
New cards

beyond belief

không thể tin được

100
New cards

in the belief that

tin rằng