1/220
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
baffle
(v) cản trờ , làm trở ngại
biased
(adj) thiên vị, lệch về một phía
concentrate
(v) tập trung
consider
(v) cân nhắc, xem xét
contemplate
( v) ngắm, suy nghĩ, cân nhắc
assess
(v) định giá, đánh giá
assume
(v) cho là đúng, thừa nhận
cynical
(adj) hoài nghi( negative)
deduce
(v) suy ra, suy luận, suy diễn
xem lại lai lịch, nguồn gốc
deliberate
(adj) thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc
dilemma
(n) tiến thoái lưỡng nan, khó khăn
discriminate
(v) phân biệt; phân biệt đối xử
dubious
(adj) mơ hồ
estimate
(v) đánh giá, ước lượng; (n) sự đánh giá
faith
(n) sự tin tưởng, tin cậy; niềm tin, vật đảm bảo
gather
(v) thu thập, tập hợp
genius
(n) thiên tài, thần đồng
grasp
(v) hiểu biết, nắm bắt
guesswork
(n) việc suy đoán
hunch
(n) linh cảm
ideology
(n) tư tưởng, sự nghiên cứu tư tưởng
sự mơ tưởng, mộng tưởng
ingenious
(adj) khéo léo, thông minh
inspiration
(n) nguồn cảm hứng
intuition
(n) trực giác; khả năng trực giác
justify
(v) bào chữa, biện hộ
notion
(n) quan điểm, ý kiến, ý niệm, khái niệm
optimistic
(adj) lạc quan
paradox
(n) sự ngược đời, nghịch lý
pessimistic
(adj) bi quan, yếm thế
plausible
(adj) hợp lý, đáng tin cậy
ponder
(v) suy nghĩ, cân nhắc
prejudiced
(adj) có thành kiến
query
(v,n) truy vấn
presume
(v) coi như là, cho là; đoán chừng
reckon
(v) tính, đếm
reflect
(v) phản chiếu, phản ánh
sceptical/skeptical
(v) hoài nghi / đa nghi về sự việc nào đó đúng hay sai
speculate
(v) phỏng đoán
suppose
(v) cho rằng, tin rằng, nghĩ rằng
academic
(adj) học thuật
conscientious
(adj) tận tâm, chu đáo
cram
(v) nhồi nhét
curriculum
(n)Chương trình giảng dạy
distance learning
(n) học qua mạng, học từ xa
graduate
(v) tốt nghiệp
ignorant
(adj) không biết, ngu dốt, dốt nát
inattentive
(adj) thiếu tập trung, lơ là
Intellectual
(n,adj) trí tuệ,thuộc trí tuệ
intelligent
(adj) thông minh, sáng trí
intensive
(adj) tập trung, chuyên sâu
knowledgeable
(adj) am hiểu
lecture
(n) bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
mock exam
(n) bài thi thử
plagiarise
(v) đạo văn, ăn cắp ý tưởng
self-study
(n) tự học
seminar
(n) hội thảo, hội nghị chuyên đề
special needs
(n phr) nhu cầu đặc biệt
tutorial
(n) bài hướng dẫn
brush up (on)
come (a) round (to)
Bị thuyết phục thay đổi quan điểm
come up with
nảy ra ý tưởng
face up to
đương đầu, đối mặt
figure out
giải quyết, hiểu ra
hit upon
Bất ngờ phát hiện ra, nảy ra ý tưởng.
make out
nhận thấy, nhận ra, nhìn thấy, hiểu, phân biệt
mull over
Nghiền ngẫm, nghĩ tới nghĩ lui
piece together
xâu chuỗi lại các thông tin
puzzle out
giải một vấn đề khó khăn bằng cách suy nghĩ cẩn thận
read up (on/about)
có nhiều thông tin do chăm chỉ đọc sách
swot up (on)
học nhiều, học kĩ cho một kì thi
take in
lừa gạt, hiểu/ nhớ ra, chấp nhận sự thật
think over
suy nghĩ cẩn thận
think through
nghĩ thông suốt, xem xét cẩn thận
think up
bịa ra, tưởng tượng ra điều gì đó như một cái cớ
account
(n) (v) /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
account for
chiếm, giải thích
give an account of
giải thích, thuật lại, kể lại
take account of=take into account
xem xét, quan tâm, để ý
on account of = because of = due to = owing to
bởi vì
by all accounts
theo như người ta nói (according to what other people say)
on sb's account
vì ai, theo ý muốn của ai
associate
(v) kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác
associate sth with
liên tưởng cái gì đến cái gì
balance
(n) cái cân; (v) làm cho cân bằng, tương xứng
(hang) in the balance
do dự, lưỡng lự
strike a balance
Cân bằng, đáp ứng yêu cầu của 2 bên
upset/ after/ redress the balance
lấy lại cân bằng
balance between/of
cân bằng giữa
on balance
cân bằng
off balance
mất cân bằng
basis
(n) nền tảng, cơ sở, căn cứ
basis for
cơ sở/ nền tảng cho
on a daily/temporary/etc basis
trên cơ sở hàng ngày/ tạm thời
on the basis of/ that
trên cơ sở của
belief
(n) lòng tin, đức tin, sự tin tưởng
express belief
bày tỏ niềm tin
belief in/ that
với niềm tin rằng
contrary to popular belief
Ngược lại với những gì người khác nghĩ
beyond belief
không thể tin được
in the belief that
tin rằng