Life in city vs countryside

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:59 AM on 7/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

To enjoy / like the hectic pace of life / the hustle and bustle of the city life

Thích nhịp sống nhanh chóng / sự ồn ào náo nhiệt của cuộc sống thành phố

2
New cards

To get access to more and better job opportunities

Tiếp cận với nhiều cơ hội việc làm tốt hơn

3
New cards

To cope with the stress / pressure of urban life

Đối diện với sức ép của cuộc sống thành thị

4
New cards

To get caught up in the rat race

Bế tắc trong cái vòng luẩn quẩn

5
New cards

To enjoy / love the vibrant / lively nightlife

Yêu thích cuộc sống sôi động về đêm

6
New cards

To be close to all the amenities

Gần với các tiện nghi cuộc sống

7
New cards

To put up with / get stuck in / sit in massive / huge / heavy / endless / constant / continuous traffic jams

Chịu đựng / bế tắc trong tình trạng tắc đường diện rộng / khủng khiếp / vô tận / kéo dài / không ngừng

8
New cards

To tackle / ease / reduce / relieve / alleviate the heavy / severe traffic congestion

Giải quyết vấn đề tắc đường nghiêm trọng

9
New cards

To be affected / choked / damaged by pollution

Bị ảnh hưởng / ngột ngạt / gây tổn hại bởi ô nhiễm

10
New cards

To enjoy / like the relaxed / slower pace of life

Tận hưởng / thích nhịp sống chậm rãi

11
New cards

To enjoy / love / explore the great outdoors

Tận hưởng / yêu thích / khám phá thế giới bên ngoài tuyệt vời

12
New cards

To need / want to get back / closer to nature

Cần / muốn quay trở lại / gần hơn với thiên nhiên

13
New cards

To be surrounded by open / unspoilt / picturesque countryside

Được bao quanh bởi vùng nông thôn thoáng đãng / nguyên sơ / đẹp như tranh vẽ

14
New cards

To escape / quit / get out of / leave the rat race

Trốn thoát / từ bỏ cái vòng luẩn quẩn (cuộc sống đô thị)

15
New cards

To seek / achieve a better / healthy work-life balance

Tìm kiếm / đạt được sự cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống

16
New cards

To downshift to a less stressful life

Chuyển sang một cuộc sống ít áp lực hơn

17
New cards

To create / build / foster a strong sense of community

Xây dựng / nâng cao ý thức cộng đồng

18
New cards

To depend on / be employed in / work in agriculture

Phụ thuộc vào / làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp

19
New cards

To tackle / address the problem of rural unemployment

Giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nông thôn

20
New cards

To live in a comfy and cosy life

Sống một cuộc sống thoải mái và ấm cúng