1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
To enjoy / like the hectic pace of life / the hustle and bustle of the city life
Thích nhịp sống nhanh chóng / sự ồn ào náo nhiệt của cuộc sống thành phố
To get access to more and better job opportunities
Tiếp cận với nhiều cơ hội việc làm tốt hơn
To cope with the stress / pressure of urban life
Đối diện với sức ép của cuộc sống thành thị
To get caught up in the rat race
Bế tắc trong cái vòng luẩn quẩn
To enjoy / love the vibrant / lively nightlife
Yêu thích cuộc sống sôi động về đêm
To be close to all the amenities
Gần với các tiện nghi cuộc sống
To put up with / get stuck in / sit in massive / huge / heavy / endless / constant / continuous traffic jams
Chịu đựng / bế tắc trong tình trạng tắc đường diện rộng / khủng khiếp / vô tận / kéo dài / không ngừng
To tackle / ease / reduce / relieve / alleviate the heavy / severe traffic congestion
Giải quyết vấn đề tắc đường nghiêm trọng
To be affected / choked / damaged by pollution
Bị ảnh hưởng / ngột ngạt / gây tổn hại bởi ô nhiễm
To enjoy / like the relaxed / slower pace of life
Tận hưởng / thích nhịp sống chậm rãi
To enjoy / love / explore the great outdoors
Tận hưởng / yêu thích / khám phá thế giới bên ngoài tuyệt vời
To need / want to get back / closer to nature
Cần / muốn quay trở lại / gần hơn với thiên nhiên
To be surrounded by open / unspoilt / picturesque countryside
Được bao quanh bởi vùng nông thôn thoáng đãng / nguyên sơ / đẹp như tranh vẽ
To escape / quit / get out of / leave the rat race
Trốn thoát / từ bỏ cái vòng luẩn quẩn (cuộc sống đô thị)
To seek / achieve a better / healthy work-life balance
Tìm kiếm / đạt được sự cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống
To downshift to a less stressful life
Chuyển sang một cuộc sống ít áp lực hơn
To create / build / foster a strong sense of community
Xây dựng / nâng cao ý thức cộng đồng
To depend on / be employed in / work in agriculture
Phụ thuộc vào / làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp
To tackle / address the problem of rural unemployment
Giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nông thôn
To live in a comfy and cosy life
Sống một cuộc sống thoải mái và ấm cúng