Mrs Dung : Lesson 12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/80

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:53 AM on 7/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

81 Terms

1
New cards

expose oneself to st

tiếp xúc với

<p>tiếp xúc với</p>
2
New cards

exposure

sự tiếp xúc

<p>sự tiếp xúc</p>
3
New cards

overexposure

sự tiếp xúc quá mức

<p>sự tiếp xúc quá mức</p>
4
New cards

by V-ing

bằng cách nào

<p>bằng cách nào</p>
5
New cards

No sooner... than...

vừa mới... thì...

<p>vừa mới... thì...</p>
6
New cards

alert

cảnh báo

<p>cảnh báo</p>
7
New cards

disrupt

gián đoạn

<p>gián đoạn</p>
8
New cards

erupt

phun trào

<p>phun trào</p>
9
New cards

supply

cung cấp

<p>cung cấp</p>
10
New cards

comprise

bao gồm

<p>bao gồm</p>
11
New cards

consist of

bao gồm (cụm)

<p>bao gồm (cụm)</p>
12
New cards

connect

kết nối

<p>kết nối</p>
13
New cards

associate st with st

liên kết

<p>liên kết</p>
14
New cards

resemble

giống với

<p>giống với</p>
15
New cards

bear (much/little/no) resemblance to sb

giống

<p>giống</p>
16
New cards

deaf

điếc

<p>điếc</p>
17
New cards

deafen

làm điếc

<p>làm điếc</p>
18
New cards

mute

làm câm

<p>làm câm</p>
19
New cards

drown

làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)

<p>làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)</p>
20
New cards

be liable to V

có khả năng làm gì

<p>có khả năng làm gì</p>
21
New cards

be prone to V-ing

có xu hướng mắc phải cái gì

<p>có xu hướng mắc phải cái gì</p>
22
New cards

due to st

bởi vì cái gì

<p>bởi vì cái gì</p>
23
New cards

snap

đứt

<p>đứt</p>
24
New cards

stretch

kéo căng ra

<p>kéo căng ra</p>
25
New cards

take advantage of st

tận dụng

<p>tận dụng</p>
26
New cards

make fun of

chế giễu

<p>chế giễu</p>
27
New cards

make allowance for sb

chiếu cố cho

<p>chiếu cố cho</p>
28
New cards

against all the odds

mặc dù gặp rất nhiều khó khăn

<p>mặc dù gặp rất nhiều khó khăn</p>
29
New cards

discharge

xuất viện

<p>xuất viện</p>
30
New cards

expel

đuổi học

<p>đuổi học</p>
31
New cards

evict

đuổi ra khỏi nhà

<p>đuổi ra khỏi nhà</p>
32
New cards

eject

đuổi ra

<p>đuổi ra</p>
33
New cards

is/am/are always V-ing

phàn nàn ở hiện tại

<p>phàn nàn ở hiện tại</p>
34
New cards

was/were always/constantly/forever V-ing

phàn nàn về hành vi lặp đi lặp lại trong quá khứ

<p>phàn nàn về hành vi lặp đi lặp lại trong quá khứ</p>
35
New cards

adj/adv enough to V

đủ để làm gì

<p>đủ để làm gì</p>
36
New cards

too + adj/adv + to V

quá... đến mức không thể làm gì

<p>quá... đến mức không thể làm gì</p>
37
New cards

such a/an + adj + N + that...

quá... đến nỗi...

<p>quá... đến nỗi...</p>
38
New cards

run out of steam

kiệt sức

39
New cards

come in for

chịu đựng, vướng phải

<p>chịu đựng, vướng phải</p>
40
New cards

cause

gây nên

<p>gây nên</p>
41
New cards

take on

đảm nhận

<p>đảm nhận</p>
42
New cards

hold up

trì hoãn

<p>trì hoãn</p>
43
New cards

set one's sights high on st

đặt mục tiêu cao

<p>đặt mục tiêu cao</p>
44
New cards

explicitly

rõ ràng, minh bạch

<p>rõ ràng, minh bạch</p>
45
New cards

credible

đáng tin

<p>đáng tin</p>
46
New cards

mild

nhẹ nhàng

<p>nhẹ nhàng</p>
47
New cards

decent

chừng đỗi

<p>chừng đỗi</p>
48
New cards

converge

hội tụ

<p>hội tụ</p>
49
New cards

grope

mò mẫm

<p>mò mẫm</p>
50
New cards

strive to V

cố gắng

<p>cố gắng</p>
51
New cards

wrench

vặn mạnh

<p>vặn mạnh</p>
52
New cards

drastic

nghiêm trọng

<p>nghiêm trọng</p>
53
New cards

disgusted

cảm thấy ghê tởm

<p>cảm thấy ghê tởm</p>
54
New cards

cynical

hoài nghi

<p>hoài nghi</p>
55
New cards

sneaking

gian lận

<p>gian lận</p>
56
New cards

confused

làm bối rối

<p>làm bối rối</p>
57
New cards

preclude

ngăn cản

<p>ngăn cản</p>
58
New cards

divert

làm chuyển hướng

<p>làm chuyển hướng</p>
59
New cards

expire

hết hạn

<p>hết hạn</p>
60
New cards

expiration

sự hết hạn

<p>sự hết hạn</p>
61
New cards

facet

khía cạnh

<p>khía cạnh</p>
62
New cards

frontier

biên giới

<p>biên giới</p>
63
New cards

format

định dạng

<p>định dạng</p>
64
New cards

preserve

bảo tồn

<p>bảo tồn</p>
65
New cards

autonomy

sự độc lập

<p>sự độc lập</p>
66
New cards

autonomous

độc lập tự chủ

<p>độc lập tự chủ</p>
67
New cards

dignity

phẩm giá

<p>phẩm giá</p>
68
New cards

monopoly

sự độc quyền

<p>sự độc quyền</p>
69
New cards

stable

ổn định

<p>ổn định</p>
70
New cards

stability

sự ổn định

<p>sự ổn định</p>
71
New cards

unstable

bất ổn

<p>bất ổn</p>
72
New cards

instability

sự bất ổn

<p>sự bất ổn</p>
73
New cards

a drop in the ocean

một phần rất nhỏ

<p>một phần rất nhỏ</p>
74
New cards

in the context of

trong bối cảnh

<p>trong bối cảnh</p>
75
New cards

pretext

lý do

<p>lý do</p>
76
New cards

texture

kết cấu

<p>kết cấu</p>
77
New cards

give preference to sb

ưu tiên cho

<p>ưu tiên cho</p>
78
New cards

handicapped

bị tàn tật

<p>bị tàn tật</p>
79
New cards

disadvantaged

nghèo, thiệt thòi

<p>nghèo, thiệt thòi</p>
80
New cards

rely on

phụ thuộc vào

<p>phụ thuộc vào</p>
81
New cards

coincide with

trùng với

<p>trùng với</p>