1/123
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
encephal
toàn bộ não
ot, aur
ear
tympan, myring
eardrum
ophthalm
ocul
eye
faci
face
rhin
nose
crani
skull
lingu
lưỡi (giải phẫu)
odont
dent
tooth
aort
aorta (ĐMC)
arteri
arteries (ĐM)
hemat
sangu
blood
angi
vascul
blood vessels
cardi
heart
ven
phled
veins
brachi
arm
dorsa
back
oste
bone
pod
ped
foot
myo
muscle
cost
rib (xương sườn)
scapul
shoulder
carp
wrist
append
appendix (ruột thừa)
col
colon (kết tràng)
esophag
esophagus (thực quản)
enter
intestine (ruột)
ren
neph
kidney
hepat
liver
gastr
stomach
carcin
cancer
chem
drug
electr
electric
therm
heat
ovari
oophor
buồng trứng
bar
pressure
echo
returned sound
aden
gland (tuyến, hạch)
arthr
joint (khớp)
bi
sự sống
cephal
phần đầu/phần trên
cerebr
não, chủ yếu là đại não
cis
to cut (rạch, kh đứt)
crin
to secrete (tiết, bài tiết)
cyst
bàng quang, túi, nang
cyt
cell
derm(t)
da (dùng trong chuyên khoa lquan)
erythr
đỏ (hồng cầu…)
glyc
đường, glucose
gnos
hiểu biết
gynec
nữ giới
onc
tumor (khối u)
path
bệnh
ped
trẻ em
radi
tia, bức xạ
sarc
U ác xuất phát từ trung mô, mlk
sect
cắt (đứt hoàn toàn)
thromb
cục máu đông, huyết khối
ur
urine (nước tiểu)
urinary tract (đường tiết niệu)
iatr
liên quan đến điều trị, bác sĩ
leuk
trắng
retin
retina (võng mạc)
sperma
tinh trùng
bol
chuyển động
histo
mô
abdomin
bụng → mô tả giải phẩu
spir
thở, hơi thở
procre
sinh sản, tạo ra
uter
tử cung
vagin
âm đạo
mamm
vú, ngực → dùng trong mô tả giải phẫu
test
tinh hoàn
spin
cột sống, xương sống
seb
sebace
bã, dầu
pleur
màng phổi
chondr
sụn
acr
phần tận cùng, đầu mút, cao
acu
sắc nhọn, cấp tính
adip
mỡ
amni
liên quan đến màng ối/ nước ối
axill
nách
blephar
mí mắt
bronch
phế quản
hydr
nước, dịch
inguin
vùng bẹn
isch
giữ lại, ngăn lại
lapar
thành bụng → dùng cho phẫu thuật/ can thiệp
laryng
thanh quản
lymph
bạch huyết
mast
vú → dùng trong phẫu thuật/can thiệp
morph
hình dạng, hình thái
muc
chất nhầy
myel
tủy (tủy xương, tủy sống)
necr
chết, hoại tử
neutr
trung tính
peritone
phúc mạc
phag
ăn, nuốt
pneumon
pulmon
phổi
rect
trực tràng
splen
lách