1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
youthful appearance
(n) vẻ ngoài trẻ trung
look young for your age
(v) nhìn trẻ hơn tuổi
to be getting on a bit
(v) trở nên già đi
to bear a striking resemblance to somebody
(v) trông cực kỳ giống ai
good-looking
(adj) ưa nhìn, hấp dẫn
well-built
(adj) cơ bắp
be well-turned-out
(adj): trông thông minh sáng sủa
overweight
(adj): thừa cân
shoulder-length hair
(n): tóc ngang vai
lose one’s figure
(v): mất dáng
get done up
(v): ăn mặc trang trọng
look one’s age
(v): trông đúng tuổi thật của mình
go grey
(v): bạc tóc
in one’s twenties
(n): ở độ tuổi hai mươi
average height
(n): chiều cao trung bình
full beard
(n): râu quai nón
distinctive feature
(n): đặc trưng, đặc điểm để phân biệt
adopt a disguise
(v): cải trang
dress sense
(n): khiếu thẩm mỹ, khiếu thời trang
make an impression
(v): gây ấn tượng
put on lipstick
(v): tô son môi
do one’s make-up
(v): trang điểm
lose weight
(v): giảm cân
wear sunglasses
(v): đeo kính râm
go bald
(v): hói đầu
curly hair
(n): tóc xoăn
be out of fashion
(adj): không hợp thời trang
even teeth
(n): răng đều đặn
crooked teeth
(n): răng khểnh, răng không đều
broad shoulders
(n): bờ vai rộng
easy-going
(adj): thoải mái, dễ chịu
extroverted
(adj): hướng ngoại
introverted
(adj): hướng nội
self-assured
(adj): tự tin
trustworthy
(adj): đáng tin cậy
a control freak
(n): muốn tự mình làm mọi việc
an eye for detail
(n): đảm bảo mọi thứ đều hoàn hảo
self-esteem
(n): tự trọng