1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
put on a brave face
tỏ ra mạnh mẽ nhưng bên trong là biển nước :))
mouth STH to S.O
dùng khẩu hình miệng để nói gì
world of one’s own
thế giới riêng
end in a flood of tears
khóc nức nở
be of the upmost importance
ưu tiên hàng đầu
pick up (a language/skill)
học hỏi tự nhiên mà không cần qua trường lớp
a sidelong glance
nhìn lén mà không quay đầu
unnerving (adj)
mất bình tĩnh
heighten (v)
tăng thêm, tăng cường
accompanying (adj)
đi kèm
talk S.O into doing STH
thuyết phục ai đó làm gì
ever once in a while = now and again
lâu lâu
remain to be seen
chưa chắc chắn
on the verge of crying/ tears
sắp khóc
have/ raise objection to STH
phản đối