Destination B2 - Unit 16 (Food and Drink) (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/76

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:53 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

77 Terms

1
New cards

associate sth/sb with sth/sb

liên tưởng cái gì/ai với cái gì/ai

2
New cards

careful with/about/of sth

cẩn thận với/về cái gì

3
New cards

choose between

lựa chọn giữa

4
New cards

choose to do

chọn làm gì

5
New cards

compliment sb on sth

khen ngợi ai về điều gì

6
New cards

full of sth

đầy cái gì

7
New cards

lack sth

thiếu cái gì

8
New cards

lack of sth

sự thiếu hụt cái gì

9
New cards

lacking in sth

thiếu cái gì (tính chất)

10
New cards

offer sb sth

đề nghị ai cái gì

11
New cards

offer sth (to sb)

đưa cái gì cho ai

12
New cards

offer to do

đề nghị làm gì

13
New cards

regard sb as (being) sth

coi ai như là cái gì

14
New cards

remember to do

nhớ phải làm gì

15
New cards

remember sth/sb/doing

nhớ cái gì/ai/đã làm gì

16
New cards

remember that

nhớ rằng

17
New cards

suggest sth/doing (to sb)

gợi ý cái gì/làm gì (cho ai)

18
New cards

suggest that

gợi ý rằng

19
New cards

tend to do

có xu hướng làm gì

20
New cards

wait for sth/sb

chờ đợi cái gì/ai

21
New cards

wait (for sth) to do

chờ (cái gì) để làm gì

22
New cards

wait and see

chờ xem sao

23
New cards

willing to do

sẵn lòng làm gì

24
New cards

anxiously

một cách lo âu

25
New cards

anxiety

sự lo âu

26
New cards

(un)appreciative(ly)

(một cách) (không) biết ơn, trân trọng

27
New cards

appreciation

sự trân trọng, biết ơn

28
New cards

container

thùng chứa, hộp đựng

29
New cards

content(s)

nội dung, thành phần bên trong

30
New cards

creative(ly)

(một cách) sáng tạo

31
New cards

creation

sự sáng tạo, tác phẩm

32
New cards

creativity

sức sáng tạo

33
New cards

creator

người sáng tạo, tác giả

34
New cards

disgusting

đáng ghê tởm, kinh tởm

35
New cards

disgusted

bị ghê tởm, kinh hãi

36
New cards

growth

sự phát triển, sự tăng trưởng

37
New cards

grown-up

người trưởng thành

38
New cards

growing

đang phát triển, ngày càng tăng

39
New cards

grown

đã trưởng thành, đã lớn

40
New cards

home-grown

nhà trồng, tự trồng

41
New cards

grower

người trồng, nhà vườn

42
New cards

mixed

lẫn lộn, hỗn hợp

43
New cards

mixture

hỗn hợp

44
New cards

mixer

máy trộn, máy đánh trứng

45
New cards

(un)original(ly)

(một cách) (không) nguyên bản, độc đáo

46
New cards

originate

bắt nguồn, khởi phát

47
New cards

originator

người khởi đầu, người sáng lập

48
New cards

preparation

sự chuẩn bị

49
New cards

preparatory

chuẩn bị, mở đầu

50
New cards

(un)prepared

(chưa) được chuẩn bị sẵn sàng

51
New cards

unsafe

không an toàn

52
New cards

(un)safely

(một cách) (không) an toàn

53
New cards

save

cứu, tiết kiệm

54
New cards

safety

sự an toàn

55
New cards

saviour

vị cứu tinh

56
New cards

saver

người tiết kiệm

57
New cards

(un)surprising(ly)

(một cách) (không) bất ngờ

58
New cards

surprised

bị bất ngờ, ngạc nhiên

59
New cards

sweetly

một cách ngọt ngào

60
New cards

sweetener

chất tạo ngọt

61
New cards

sweetness

sự ngọt ngào, độ ngọt

62
New cards

thoroughly

một cách kỹ lưỡng, hoàn toàn

63
New cards

thoroughness

sự kỹ lưỡng, thấu đáo

64
New cards

drop in (on)

ghé thăm bất ngờ

65
New cards

get on for

sắp đến (tuổi, thời gian, số lượng)

66
New cards

go off

hỏng, ôi thiu (đồ ăn)

67
New cards

go on

tiếp tục diễn ra hoặc làm gì

68
New cards

go/come round

ghé thăm nhà ai

69
New cards

keep on

tiếp tục làm gì

70
New cards

leave out

bỏ sót, không bao gồm

71
New cards

put off

làm cho ai đó chán, không muốn làm gì

72
New cards

run into

tình cờ gặp ai

73
New cards

run out of

hết, cạn kiệt

74
New cards

take to

bắt đầu thích, bắt đầu làm gì thường xuyên

75
New cards

try out

thử nghiệm

76
New cards

turn out

hóa ra, thành ra

77
New cards

turn up

xuất hiện bất ngờ