1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Black out(1)
bất tỉnh
Black out(2)
mất điện, tắt đèn
nổi đầy nốt, phát ban (come out in a rash)
tỉnh lại
tái phát
ghé thăm ai đó
bị thuyết phục, thay đổi ý kiến
nhận ra, hiểu ra
cười nghiêng ngả; làm ai cười nghiêng ngả
tái khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ
tìm hiểu thêm về điều gì đó
làm ai thất vọng, chán nản
hồi phục, vực dậy tinh thần
vượt qua, giải quyết vấn đề
được ai đó đón nhận tốt/xấu; gây phản ứng tốt/xấu với ai đó
tấn công đột ngột
chỉ trích, phản đối một cách giận dữ
chết, qua đời
Play up(1)
gây đau đớn, gây khó chịu (về bệnh tật hoặc bộ phận cơ thể)
Play up(2)
cư xử không đúng mực, gây rắc rối
qua cơn nguy kịch
vượt qua khó khăn; giúp ai đó vượt qua khó khăn
teo lại, héo lại
trở nên yếu ớt, suy nhược dần
lấy đủ can đảm hoặc sức lực để đối mặt với khó khăn
ngăn chặn, tránh điều có hại