pv u18 desc12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:28 PM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards
  • Black out(1)

bất tỉnh

2
New cards
  • Black out(2)

mất điện, tắt đèn

3
New cards
  • Come out in

nổi đầy nốt, phát ban (come out in a rash)

4
New cards
  • Come round(1)

tỉnh lại

5
New cards
  • Come round(2)

tái phát

6
New cards
  • Come round(3)

ghé thăm ai đó

7
New cards
  • Come round(4)

bị thuyết phục, thay đổi ý kiến

8
New cards
  • Cotton on

nhận ra, hiểu ra

9
New cards
  • Crease up

cười nghiêng ngả; làm ai cười nghiêng ngả

10
New cards
  • Follow up(1)

tái khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ

11
New cards
  • Follow up(2)

tìm hiểu thêm về điều gì đó

12
New cards
  • Get down

làm ai thất vọng, chán nản

13
New cards
  • Get over(1)

hồi phục, vực dậy tinh thần

14
New cards
  • Get over(2)

vượt qua, giải quyết vấn đề

15
New cards
  • Go down well/badly with somebody

được ai đó đón nhận tốt/xấu; gây phản ứng tốt/xấu với ai đó

16
New cards
  • Lash out(1)

tấn công đột ngột

17
New cards
  • Lash out (at somebody)(2)

chỉ trích, phản đối một cách giận dữ

18
New cards
  • Pass away / Pass on

chết, qua đời

19
New cards
  • Play up(1)

gây đau đớn, gây khó chịu (về bệnh tật hoặc bộ phận cơ thể)

20
New cards
  • Play up(2)

cư xử không đúng mực, gây rắc rối

21
New cards
  • Pull through(1)

qua cơn nguy kịch

22
New cards
  • Pull through(2)

vượt qua khó khăn; giúp ai đó vượt qua khó khăn

23
New cards
  • Shrivel up(1)

teo lại, héo lại

24
New cards
  • Shrivel up(2)

trở nên yếu ớt, suy nhược dần

25
New cards
  • Summon up

lấy đủ can đảm hoặc sức lực để đối mặt với khó khăn

26
New cards
  • Ward off

ngăn chặn, tránh điều có hại