Thẻ ghi nhớ: 25/8/2026 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/35

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:34 AM on 8/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

36 Terms

1
New cards

appoint + sb + position

sb + be + appointed + position

bổ nhiệm ai vào vị trí gì

eg: appoint her secretary (bổ nhiệm cô ấy vị trí thư ký)

<p>bổ nhiệm ai vào vị trí gì </p><p>eg: appoint her secretary (bổ nhiệm cô ấy vị trí thư ký)</p>
2
New cards

hand + sth + to sb

đưa/ chuyển/ giao cái gì cho ai

<p>đưa/ chuyển/ giao cái gì cho ai</p>
3
New cards

award + sth + to sb

tặng thưởng/ trao giải ... cho ai

<p>tặng thưởng/ trao giải ... cho ai</p>
4
New cards

give something to someone

đưa/tặng cái gì cho ai

<p>đưa/tặng cái gì cho ai</p>
5
New cards

send something to someone

gửi cái gì cho ai

<p>gửi cái gì cho ai</p>
6
New cards

show something to someone

hiển thị, cho ai xem cái gì

<p>hiển thị, cho ai xem cái gì</p>
7
New cards

tell something to someone

kể cái gì cho ai

<p>kể cái gì cho ai</p>
8
New cards

buy something for someone

mua cái gì cho ai

<p>mua cái gì cho ai</p>
9
New cards

make something for someone

làm cái gì/ điều gì cho ai

10
New cards

order something for someone

đặt hàng cái gì cho ai

<p>đặt hàng cái gì cho ai</p>
11
New cards

some

det., pron. /sʌm/ or /səm/ một it, một vài

<p>det., pron. /sʌm/ or /səm/ một it, một vài</p>
12
New cards

be married to sb/ marry sb

kết hôn với ai đó

("married" là tính từ; "marry" là động từ

13
New cards

cancel

(v) huỷ bỏ

eg: The man _____ed his magazine subscription and got his money back.

<p>(v) huỷ bỏ</p><p>eg: The man _____ed his magazine subscription and got his money back.</p>
14
New cards

flight

chuyến bay

<p>chuyến bay</p>
15
New cards

because of + N

bởi vì cái gì

16
New cards

fog

(n.) /fɔːɡ/ Sương mù

A thick fog is covering the village.

<p>(n.) /fɔːɡ/ Sương mù</p><p>A thick fog is covering the village.</p>
17
New cards

realize

v. nhận ra

18
New cards

record

(n) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép

(v) ghi lại

<p>(n) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép</p><p>(v) ghi lại</p>
19
New cards

conversation

n. /,kɔnvə'seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện

<p>n. /,kɔnvə'seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện</p>
20
New cards

highway

đường cao tốc

<p>đường cao tốc</p>
21
New cards

favourite

(adj., n) được ưa thích; người (vật) được ưa thích

<p>(adj., n) được ưa thích; người (vật) được ưa thích</p>
22
New cards

lead

/li:d/ v., n. lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, sự hướng dẫn

<p>/li:d/ v., n. lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, sự hướng dẫn</p>
23
New cards

role

(n) vai diễn, vai trò

<p>(n) vai diễn, vai trò</p>
24
New cards

play

vở kịch

25
New cards

recent

adj. /´ri:sənt/ gần đây, mới đây

26
New cards

action

n. /'ækʃn/ hành động, hành vi, tác động

<p>n. /'ækʃn/ hành động, hành vi, tác động</p>
27
New cards

downstairs

adv., adj., n. /'daun'steзz/ ở dưới nhà, ở tầng dưới; xống gác; tầng dưới

<p>adv., adj., n. /'daun'steзz/ ở dưới nhà, ở tầng dưới; xống gác; tầng dưới</p>
28
New cards

upstairs

adv., adj., n. /´ʌp´stɛəz/ ở tên gác, cư ngụ ở tầng gác; tầng trên, gác

<p>adv., adj., n. /´ʌp´stɛəz/ ở tên gác, cư ngụ ở tầng gác; tầng trên, gác</p>
29
New cards

probably

adv. /´prɔbəbli/ hầu như chắc chắn

<p>adv. /´prɔbəbli/ hầu như chắc chắn</p>
30
New cards

winter

mùa đông

<p>mùa đông</p>
31
New cards

rob

(v) cướp, lấy trộm

<p>(v) cướp, lấy trộm</p>
32
New cards

provide

v. cung cấp

<p>v. cung cấp</p>
33
New cards

furniture

đồ nội thất

<p>đồ nội thất</p>
34
New cards

paper

n. /´peipə/ giấy

<p>n. /´peipə/ giấy</p>
35
New cards

destroy

v. /dis'trɔi/ phá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt, triệt phá

36
New cards

living space

n. không gian sống

<p>n. không gian sống</p>