1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
high school senior (n)
học sinh năm cuối trung học
pursue college (v)
theo học đại học
embark on higher education (v)
bắt đầu việc học đại học
enroll in university (v)
nhập học đại học
defer university enrollment (v)
trì hoãn việc nhập học đại học
delay tertiary education for one year (v)
trì hoãn 1 năm mới học đại học
have a year-long break (v)
nghỉ một năm
attend vocational training courses (v)
tham gia các khóa đào tạo nghề
gap-year taker (n)
những người trì hoãn việc học đại học
formal schooling (n)
giáo dục chính quy, trường lớp chính quy
enrich life experiences (v)
làm giàu trải nghiệm sống
hone practical skill (n)
mài giũa kĩ năng thực tế
cultivate relevant job skill (v)
trau dồi kĩ năng liên quan tới công việc
inadequate career guidance (n)
định hướng nghề nghiệp không đầy đủ
identify a suitable career path (v)
xác định con đường sự nghiệp phù hợp
intense study schedules (n)
lịch học căng thẳng
fall behind (v)
tụt hậu
peer pressure (n)
áp lực từ bạn bè
gain traction (v)
(ý tưởng, sản phẩm…) trở nên phổ biến, được ủng hộ rộng rãi
glaring (a)
rõ rành rành, hiển nhiên (thường chỉ lỗi sai nghiêm trọng)
afford (v)
mang lại, đem lại (điều dễ chịu hoặc cần thiết)
alien (a)
xa lạ, kỳ lạ, không quen thuộc
empower (v)
trao quyền, tạo điều kiện cho ai đó có khả năng làm gì
attainable (a)
có thể đạt được, khả thi
occupied (a)
bận rộn
pale in comparison with (v)
trở nên mờ nhạt, kém quan trọng khi so với cái khác
drain (v)
làm cạn kiệt, tiêu hao
resume (v)
tiếp tục lại (sau khi tạm dừng)
lose momentum (v)
mất đà, giảm sức hút
be attributed to (v)
được cho là kết quả của, bắt nguồn từ
entry-level jobs (n)
công việc cấp thấp nhất, việc làm khởi điểm
worthwhile (a)
đáng giá, xứng đáng với công sức bỏ ra
substantive (a)
quan trọng, thực chất, dựa trên sự thật