EDUCATION | 03

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:10 AM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

high school senior (n)

học sinh năm cuối trung học

2
New cards

pursue college (v)

theo học đại học

3
New cards

embark on higher education (v)

bắt đầu việc học đại học

4
New cards

enroll in university (v)

nhập học đại học

5
New cards

defer university enrollment (v)

trì hoãn việc nhập học đại học

6
New cards

delay tertiary education for one year (v)

trì hoãn 1 năm mới học đại học

7
New cards

have a year-long break (v)

nghỉ một năm

8
New cards

attend vocational training courses (v)

tham gia các khóa đào tạo nghề

9
New cards

gap-year taker (n)

những người trì hoãn việc học đại học

10
New cards

formal schooling (n)

giáo dục chính quy, trường lớp chính quy

11
New cards

enrich life experiences (v)

làm giàu trải nghiệm sống

12
New cards

hone practical skill (n)

mài giũa kĩ năng thực tế

13
New cards

cultivate relevant job skill (v)

trau dồi kĩ năng liên quan tới công việc

14
New cards

inadequate career guidance (n)

định hướng nghề nghiệp không đầy đủ

15
New cards

identify a suitable career path (v)

xác định con đường sự nghiệp phù hợp

16
New cards

intense study schedules (n)

lịch học căng thẳng

17
New cards

fall behind (v)

tụt hậu

18
New cards

peer pressure (n)

áp lực từ bạn bè

19
New cards

gain traction (v)

(ý tưởng, sản phẩm…) trở nên phổ biến, được ủng hộ rộng rãi

20
New cards

glaring (a)

rõ rành rành, hiển nhiên (thường chỉ lỗi sai nghiêm trọng)

21
New cards

afford (v)

mang lại, đem lại (điều dễ chịu hoặc cần thiết)

22
New cards

alien (a)

xa lạ, kỳ lạ, không quen thuộc

23
New cards

empower (v)

trao quyền, tạo điều kiện cho ai đó có khả năng làm gì

24
New cards

attainable (a)

có thể đạt được, khả thi

25
New cards

occupied (a)

bận rộn

26
New cards

pale in comparison with (v)

trở nên mờ nhạt, kém quan trọng khi so với cái khác

27
New cards

drain (v)

làm cạn kiệt, tiêu hao

28
New cards

resume (v)

tiếp tục lại (sau khi tạm dừng)

29
New cards

lose momentum (v)

mất đà, giảm sức hút

30
New cards

be attributed to (v)

được cho là kết quả của, bắt nguồn từ

31
New cards

entry-level jobs (n)

công việc cấp thấp nhất, việc làm khởi điểm

32
New cards

worthwhile (a)

đáng giá, xứng đáng với công sức bỏ ra

33
New cards

substantive (a)

quan trọng, thực chất, dựa trên sự thật