Lexico Advanced | Q1 - 100

5.0(1)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/108

flashcard set

Earn XP

Last updated 1:48 AM on 9/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

109 Terms

1
New cards
twirl
xoay tròn
2
New cards
avert (one's gaze)
tránh nhìn, quay đi (không nhìn thẳng)
3
New cards
consensus
sự đồng thuận
4
New cards
whine (for sth)
van nài, nài nỉ
5
New cards
gimmick
chiêu trò, mánh khóe
6
New cards
toe the line
tuân thủ quy tắc, quy củ
7
New cards
gratuitously
một cách vô cớ, không cần thiết
8
New cards
circuitously
một cách vòng vo, gián tiếp
9
New cards
apprise sb of sth
báo cho ai biết, thông báo cho ai
10
New cards
spring sth on sb
gây bất ngờ, thông báo đột ngột cho ai
11
New cards
pitch in
tham gia, chung tay giúp đỡ
12
New cards
deal in sth
buôn bán, kinh doanh (mặt hàng gì)
13
New cards
media blitz
chiến dịch truyền thông/quảng cáo rầm rộ
14
New cards
carry the can
chịu trách nhiệm thay người khác, gánh chịu hậu quả
15
New cards
get one's bearings
xác định phương hướng
16
New cards
pull one's weight
làm tròn phần việc/trách nhiệm của mình
17
New cards
raise the roof
làm ầm ĩ, náo động
18
New cards
leave sth in its wake
để lại hậu quả/ảnh hưởng phía sau
19
New cards
provoke (sb into doing sth)
gây ra, kích động; khiêu khích (ai làm gì)
20
New cards
herald
báo trước, báo hiệu
21
New cards
embody
thể hiện, là hiện thân của
22
New cards
far-fetched
khó tin, khó có thể xảy ra
23
New cards
plausible
có vẻ hợp lý, đáng tin
24
New cards
inhospitable
khắc nghiệt, không thể ở được
25
New cards
ravage
tàn phá, hủy hoại nghiêm trọng
26
New cards
pen
chuồng (nhốt gia súc, gia cầm)
27
New cards
kennel
chuồng chó
28
New cards
hutch
chuồng thỏ
29
New cards
threshold
ngưỡng cửa, điểm khởi đầu
30
New cards
at the mercy of
hoàn toàn phụ thuộc vào, phó mặc cho
31
New cards
confinement
sự giam cầm, giam giữ
32
New cards
constraint
sự ràng buộc, hạn chế
33
New cards
institution (of marriage)
thể chế, thiết chế (xã hội)
34
New cards
versatile
đa năng, linh hoạt
35
New cards
ill feeling
ác cảm, mối bất hòa
36
New cards
encroach on
xâm phạm, lấn chiếm
37
New cards
political climate
tình hình/bối cảnh chính trị
38
New cards
not to mention
chưa nói đến, chưa kể đến
39
New cards
falter
dao động, chùn bước
40
New cards
culture vulture
người đam mê khám phá văn hóa
41
New cards
so-and-so
kẻ/gã nào đó (cách nói tránh, thường mang ý chê)
42
New cards
plaudits
lời khen ngợi, tán dương
43
New cards
beguile
cuốn hút, mê hoặc
44
New cards
botch sth up
làm hỏng, làm sai
45
New cards
bog sth down
khiến trì trệ, sa lầy
46
New cards
fritter sth away
lãng phí, phung phí dần
47
New cards
haphazardly
một cách tùy tiện, lộn xộn
48
New cards
as bold as brass
trơ tráo, không biết xấu hổ
49
New cards
rumble
tiếng ầm ầm
50
New cards
black and blue
bầm tím
51
New cards
on the horns of a dilemma
tiến thoái lưỡng nan
52
New cards
herd
đàn (gia súc lớn như bò, trâu)
53
New cards
flock
đàn (cừu, chim)
54
New cards
dead certain
chắc chắn tuyệt đối
55
New cards
chip in
đóng góp (tiền/công sức)
56
New cards
take sth amiss
hiểu lầm, phật ý về điều gì
57
New cards
make a claim for (damages)
yêu cầu/đòi bồi thường cho
58
New cards
all in all
nhìn chung, xét cho cùng
59
New cards
in retrospect
khi nhìn lại, hồi tưởng lại
60
New cards
status quo
hiện trạng, tình trạng hiện tại
61
New cards
aplenty
nhiều, dồi dào
62
New cards
extent
mức độ, phạm vi
63
New cards
slow-witted
chậm hiểu, đờ đẫn
64
New cards
shed tears
rơi lệ, nhỏ lệ
65
New cards
solid (nine hours solid)
liên tục, suốt (khoảng thời gian)
66
New cards
hail
mưa đá
67
New cards
cordon off
phong tỏa, chặn lại (khu vực)
68
New cards
with age
theo tuổi, theo thời gian
69
New cards
set (glue sets)
đông cứng lại
70
New cards
spending power
sức mua
71
New cards
trim
cắt tỉa, chỉnh sửa cho gọn
72
New cards
discernible
có thể nhận thấy rõ ràng
73
New cards
legible
(chữ viết) rõ ràng, dễ đọc
74
New cards
on the grounds that
với lý do rằng, trên cơ sở rằng
75
New cards
take sth with a pinch of salt
nên hoài nghi, đừng tin hết
76
New cards
by the skin of one's teeth
suýt chút nữa, chỉ vừa đủ
77
New cards
speak one's mind
nói thẳng suy nghĩ của mình
78
New cards
under no illusions
không hề ảo tưởng
79
New cards
crack down on
trấn áp, xử lý mạnh tay
80
New cards
deteriorate
xấu đi, tồi tệ hơn
81
New cards
throbbing (headache)
đau nhói, đau theo nhịp đập
82
New cards
custom-made
làm/đặt theo yêu cầu riêng
83
New cards
compulsive
có tính cưỡng chế, khó cưỡng lại (như nghiện)
84
New cards
skirt (v)
đi men theo, đi vòng quanh rìa
85
New cards
billow
cuồn cuộn bốc lên
86
New cards
come across
tình cờ gặp/bắt gặp
87
New cards
on location
quay tại địa điểm/hiện trường thực tế
88
New cards
thorough examination
kiểm tra kỹ lưỡng, khám xét chi tiết
89
New cards
fizzy
có ga, sủi bọt (đồ uống)
90
New cards
flat (drink)
nhạt, hết ga (đồ uống có ga đã xẹp)
91
New cards
a pack of lies
một chuỗi/mớ lời nói dối
92
New cards
trigger (v)
khởi động, kích hoạt
93
New cards
substitute sth for sth
dùng cái này thay cho cái kia
94
New cards
replace sth with sth
thay thế bằng
95
New cards
convert sth into sth
chuyển đổi, biến đổi thành
96
New cards
continually
liên tục (có ngắt quãng)
97
New cards
continuously
liên tục (không ngắt quãng)
98
New cards
from scratch
từ đầu, từ con số không
99
New cards
take the initiative
chủ động, đảm nhận sáng kiến
100
New cards
mount a campaign
phát động, triển khai (chiến dịch)