hsk6 11-15

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/223

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:31 AM on 6/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

224 Terms

1
New cards

流浪

lang thang , hoang,lưu lạc

2
New cards

dầm(mưa) đổ vào , phết 日晒雨淋

3
New cards

拜访

THĂM HỎI VIẾNG THĂM

4
New cards

见多识广

HIỂU SÂU BIẾT RỘNG

5
New cards

教养

GIÁI DƯỠNG CÓ GD

6
New cards

THAM ĂN THÈM ĂN

7
New cards

NẰM SẤP

8
New cards

知足常乐

BIẾT ĐỦ THÌ HP

9
New cards

恭敬

CUNG KÍNH KÍNH CẨN

10
New cards

君子

QUÂN TỬ

11
New cards

嗅觉[ xiùjué ]

KHỨU GIÁC

12
New cards

灵敏

, NHANH (PHẢN ỨNG CƠ THỂ, GIÁC QUAN , ĐẦU ÓC, TRÍ TUỆ MÁY MÓC

13
New cards

敏捷

NHANH NHẸN ( TỐC ĐỘ LINH HOẠT HĐ THAO TÁC TƯƠNG TÁC)

14
New cards

快活

VUI VẺ

15
New cards

亲热

THÂN MẬT THẮM THIẾT

16
New cards

模范[ mófàn ]

MẪU MỰC , ĐIỂN HÌNH GƯỠNG MẪU

17
New cards

饲养[ sìyǎng ]

CHĂN NUÔI ĐV

18
New cards

清洁[ qīngjié ]

QUÉT DỌN LAU CHUI WC

19
New cards

急切

SỐT SẮNG HÁO HỨC 

20
New cards

凝视[ níngshì ]

NHÌN CHẰM CHẰM

21
New cards

深沉

SÂU LẮNG SÂU KÍN

22
New cards

监视[ jiānshì ]

GIÁM SÁT GIÁM THỊ

23
New cards

缺陷

THIẾU SÓT KHUYẾT ĐIỂM ( NGHIÊM TRỌNG ẢNH HƯỞNG GTRI)

24
New cards

镜头

CẢNH(QUAY PHIM ) ỐNG KÍNH ĐOẠN PHIM

25
New cards

自力更生

TỰ LỰC CÁNH SINH

26
New cards

尖端[ jiānduān ]

CN TIÊN TIẾN TỐI CAO , ĐỈNH CAO N: ĐẦU NHỌN

27
New cards

钻研zuānyán ]

MIẾT MÀI TÌM TÒI ,NGHIÊN CỨU SÂU

28
New cards

储存[ chǔcún ]

LƯU TRỮ, DỰ CHỮ

29
New cards

遥控

ĐIỀU KHIỂN TỪ XA

30
New cards

即使

NGAY LẬP TỨC

31
New cards

操纵

THAO TỨNG ĐIÊU FKHIEEN R(PT MÁY MÓC)

32
New cards

角落

NGÓC NGÁCH , XÓ XỈNH GÓC

33
New cards

误差

SAI SỐ

34
New cards

踪迹

TUNG TÍCH , DẤU VẾT

35
New cards

统统=通通

TẤT CẢ , TOÀN BỘ VĂN NÓI

36
New cards

嘈杂

ỒN ÀO HUYÊN NÁO

37
New cards

莫名其妙

KHÓ HIỂU VÔ CUNEGF , KỲ LẠ K THỂ TẢ , KỲ LẠ K THẺ GT

38
New cards

淘汰

ĐÀO THẢI LOẠI BỎ

39
New cards

不妨

CÓ THỂ LÀM , ĐỪNG NGẠI

40
New cards

描绘

KHẮC HỌA , VẼ 9KHAWCS HỌA TÁI HIỆN SINH ĐỘNG TÓC MÀU SẮC VÀ CHI TIẾT 

41
New cards

波浪[ bōlàng

SÓNG CON SÓNG

42
New cards

抚摸[ fǔmō ][

VỖ VỀ VUỐT VE

43
New cards

务必

NHẤT ĐỊNH PHẢI , BUỘC PHẢI

44
New cards

警惕[ jǐngtì ]

CẢNH GIÁC ĐỀ PHÒNG

45
New cards

解除

XOA STAN GIẢI TRỪ

46
New cards

不得已

BẤT ĐẮC DĨ

47
New cards

暴露

ĐỂ LỘ PHƠI BÀY

48
New cards

惹祸

GÂY HỌA , CHUỐC LẤY TAI HỌA

49
New cards

雌雄[ cíxióng ]

ĐỨC CÁI

50
New cards

祖先

TỔ TIÊN

51
New cards

遗留

ĐỂ LẠI TRUYỀN LẠI (T1 THỨ GÌ ĐÓ TỪ QK)

52
New cards

延续

DUY TRÌ , KÉO DÀI( TRUYỀN THỐNG TRẠNG THÁI SỰ SỐNG 

53
New cards

后代

ĐỜI SAU THẾ HỆ SAU 

54
New cards

优良

TỐT ĐẸP ( VĂN HÓA , PHẨM CHẤT)

55
New cards

呼唤

HÔ HOÁN KÊU GÀO

56
New cards

DỰNG THẲNG SHU

57
New cards

原始

NGUYÊN THỦY

58
New cards

进化

TIẾN HÓA

59
New cards

靠拢

ÁP SÁT , TIẾN LẠI GẦN

60
New cards

配偶 PEI OU

BẠN ĐỜI VỢ CHỒNG

61
New cards

世代

ĐỜI THỜI , NG ĐÒI ; 世代相传:TR TỪ ĐỜI NÀY SANG ĐỜI KHÁC 

62
New cards

暗示

ÁN THỊ , ÁM CHỈ , NGẦM RA HIỆU

63
New cards

提示

GỢI Ý NHẮC NHỞ , LƠI GỢI Ý (CƯNG CẤP HD , ĐẺ HỌ TỰ LM

64
New cards

鉴于

XẾT THẤY (TỪ )

CĂN CỨ(VÀO) CÔNG BỐ LÝ DO HOẠC CHO 1 QD THÔNG BAO QT 

65
New cards

功效

CÔNG HIỆU

66
New cards

理所当然

TẤT NHIÊN DĨ NHIÊN

67
New cards

给予

DÀNH CHO , BAN CHO , TRAO CHO

68
New cards

噪音

TIẾNG ỒN

69
New cards

障碍

RÀO CẢN , CHƯỚNG NGẠI TRỞ NGẠI

70
New cards

患者

BÊNH NHÂN 

71
New cards

辅助

HỖ TRỢ PHỤ TRỢ 

72
New cards

治愈

CHỮA LÃNH

73
New cards

症状

TRIỆU CHỨNG

74
New cards

求人不如求己

75
New cards

一向

XƯA NAY , NÀO GIỜ , TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY

76
New cards

起初

LÚC ĐẦU ( NHẤN MẠNH GIAI ĐOẠN KHỎI ĐẦU CỦA 1 SK THG ĐI KÈM VỚI 后来 PHÍA SAU

起初他不太喜欢这里,后来渐渐习惯了

77
New cards

迁徙

[ qiānxǐ ]DI CƯ , DI DỜI

秋天是鸟向北方迁徙

78
New cards

短缺duǎnquē

thiếu thốn 战争时期食物短缺

79
New cards

侵犯[ qīnfàn ]

XÂM PHẠM XÂM HẠI ( 他侵犯了我的隐私

80
New cards

居住

CƯ TRÚ, Ở 居住地

81
New cards

纯粹chúncuì

THUẦN TÚY , THUẦN KHIẾT (ADJ) 他的笑容纯粹而美好

纯粹是 PHÓ TỪ : ĐƠN THUẦN CHỈ LÀ 这纯粹是我的猜测

82
New cards

指南

CẨM NANG 指南针:LA BÀN

83
New cards

若干

=几个 MỘT SỐ ,MỘT VÀI +N 他回答了若干问题

=多少 BAO NHIÊU 若干时间完成任务

84
New cards

热门

HOT , NÓNG BỎNG , LÔI CUỐN 热门景,热门的话题,热门专业

85
New cards

遍布

PHÂN BỐ , RẢI RÁC ( KHẮP NƠI ) 这种话遍布全世界

86
New cards

千万百计

TÌM ĐỦ MỌI CÁCH TRĂM PHG NGÀN KẾ( 千万百计地提高效率

87
New cards

书籍

SÁCH

88
New cards

问世

RA MẮT ( SÁCH , PHIM ,SP PHÁT MINH ĐC RA MẮT)

这本书于2026年正式问世

89
New cards

携带

90
New cards

序言[ xùyán ]N

LỜI TỰA , LỜI MỞ ĐẦU(NÓI ) 前边一页是这本书的序言

91
New cards

繁华

PHỒN HOA PHỒN THINH, .胡志明异常繁华

92
New cards

便于

Dê,TIỆN +V (CHO VIỆC)

便于查找

93
New cards

码头

CẢNG , ĐỒI MỐI GT BẾN ĐÒ

94
New cards

简要Tính từ

Tóm TẮT , NGẮN GỌN

简要介绍-简介,简要说明一下情况

95
New cards

一度

Có 1 THỜI , 1 DẠO, 1 THỜI GIAN w我么一度失去了联系

96
New cards

轰动

XôN XAO , CHÂN ĐỘNG , NÁO ĐỘN 这部电影在全球引起轰动

轰动一时

97
New cards

趣味

THÚ VỊ 趣味性强 tính giải trí cao

98
New cards

人士

NHÂN SĨ

99
New cards

版本

PHIÊN BẢN

100
New cards

延伸[ yánshēn ]

kéo dài; mở rộng; trải dài这条路一直延伸到山脚,这项计划延伸到明年

别给我延伸(LAN MAN SUY DIỄN)