HSK 4 bài 1:简单的爱情

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:30 AM on 7/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

法律 (n)

fǎlǜ (pháp luật) - pháp luật

<p>fǎlǜ (pháp luật) - pháp luật</p>
2
New cards

俩 (lgt)

/liǎ/ (lưỡng) - hai

<p>/liǎ/ (lưỡng) - hai</p>
3
New cards

印象 (n)

yìnxiàng (ấn tượng) , ấn tượng

他给我的印象很好。

<p>yìnxiàng (ấn tượng) , ấn tượng</p><p>他给我的印象很好。</p>
4
New cards

深 (adj)

shēn (thâm) sâu, đậm

这裤子的颜色太深了

<p>shēn (thâm) sâu, đậm</p><p>这裤子的颜色太深了</p>
5
New cards

熟悉 (v)

shúxī (thục tất) - quen thuộc

她熟悉情况吗?

<p>shúxī (thục tất) - quen thuộc</p><p>她熟悉情况吗?</p>
6
New cards

不仅 (liên từ)

bùjǐn (bất cận) - không những, không chỉ

我不仅会中文,还会英语

<p>bùjǐn (bất cận) - không những, không chỉ</p><p>我不仅会中文,还会英语</p>
7
New cards

性格 (n)

xìnggé (tính cách) - tính cách, tính nết

他的性格非常开朗: tā dì xìnggé fēicháng kāilǎng

<p>xìnggé (tính cách) - tính cách, tính nết</p><p>他的性格非常开朗: tā dì xìnggé fēicháng kāilǎng</p>
8
New cards

开玩笑

kāi wánxiào , đùa, giỡn, nói đùa

你是在开玩笑吗?

<p>kāi wánxiào , đùa, giỡn, nói đùa</p><p>你是在开玩笑吗?</p>
9
New cards

从来 (phó từ)

cónglái (tòng lai) - từ trước tới nay

我从来没有见过他

<p>cónglái (tòng lai) - từ trước tới nay</p><p>我从来没有见过他</p>
10
New cards

最好 (phó từ)

zuìhǎo (tối hảo) - tốt nhất

这是我的最好成绩

<p>zuìhǎo (tối hảo) - tốt nhất</p><p>这是我的最好成绩</p>
11
New cards

共同 (adj)

gòngtóng (cộng đồng) - chung, giống nhau

我们有共同的兴趣爱好

<p>gòngtóng (cộng đồng) - chung, giống nhau</p><p>我们有共同的兴趣爱好</p>
12
New cards

适合 (v)

shìhé (thích hợp) - phù hợp

这件衣服适合我

<p>shìhé (thích hợp) - phù hợp</p><p>这件衣服适合我</p>
13
New cards

幸福 (adj)

xìngfú - hạnh phúc

每天都很幸福。

<p>xìngfú - hạnh phúc</p><p>每天都很幸福。</p>
14
New cards

生活 (n,v)

shēnghuó (sinh hoạt) - cuộc sống, sống

我们和父母生活在不同时代

<p>shēnghuó (sinh hoạt) - cuộc sống, sống</p><p>我们和父母生活在不同时代</p>
15
New cards

刚 (phó từ)

gāng (cương) - vừa, mới

雨刚停了

<p>gāng (cương) - vừa, mới</p><p>雨刚停了</p>
16
New cards

浪漫 (adj)

làngmàn (lãng mạn) - lãng mạn

她喜欢浪漫的电影

<p>làngmàn (lãng mạn) - lãng mạn</p><p>她喜欢浪漫的电影</p>
17
New cards

够 (v)

gòu (cấu) - - đủ

我老觉得时间不够用。

<p>gòu (cấu) - - đủ</p><p>我老觉得时间不够用。</p>
18
New cards

缺点 (n)

quēdiǎn (khuyết điểm) - thiếu sót

这是一个很大的缺点。

<p>quēdiǎn (khuyết điểm) - thiếu sót</p><p>这是一个很大的缺点。</p>
19
New cards

接受 (v)

jiēshòu (tiếp thụ) - to accept, receive, chấp nhận, tiếp thu

我接受这个结果了

<p>jiēshòu (tiếp thụ) - to accept, receive, chấp nhận, tiếp thu</p><p>我接受这个结果了</p>
20
New cards

羡慕 (v)

xiànmù (tiện mộ) - ngưỡng mộ, ghen tị

他是我羡慕的学长

<p>xiànmù (tiện mộ) - ngưỡng mộ, ghen tị</p><p>他是我羡慕的学长</p>
21
New cards

爱情 (n)

àiqíng (ái tình) - tình yêu, tình ái

我希望有一个幸福的爱情

<p>àiqíng (ái tình) - tình yêu, tình ái</p><p>我希望有一个幸福的爱情</p>
22
New cards

星星 (n)

xīngxīng - ngôi sao

<p>xīngxīng - ngôi sao</p>
23
New cards

即使 (liên từ)

jíshǐ (tức sử) cho dù

即使下雨,我也回去。

<p>jíshǐ (tức sử) cho dù</p><p>即使下雨,我也回去。</p>
24
New cards

加班 (v)

jiābān (gia ban) tăng ca

今天晚上我要加班。

<p>jiābān (gia ban) tăng ca</p><p>今天晚上我要加班。</p>
25
New cards

亮 (v)

liàng (lượng) sáng, bóng, vang lên

星星在夜空中亮着。: xīngxīng zài yèkōng zhōng liàngzhe.

<p>liàng (lượng) sáng, bóng, vang lên</p><p>星星在夜空中亮着。: xīngxīng zài yèkōng zhōng liàngzhe.</p>
26
New cards

感动 (v)

gǎndòng (cảm động) - cảm động, làm xúc động

他的努力感动了大家。

<p>gǎndòng (cảm động) - cảm động, làm xúc động</p><p>他的努力感动了大家。</p>
27
New cards

自然 (phó từ)

zìrán (tự nhiên) - tự nhiên, thiên nhiên,đg nhiên , hiển nhiên

只要认真学习,自然会取得好成绩: zhǐyào rènzhēnxuéxí,zìrán hùi qǔdé hǎo chéngjī

<p>zìrán (tự nhiên) - tự nhiên, thiên nhiên,đg nhiên , hiển nhiên</p><p>只要认真学习,自然会取得好成绩: zhǐyào rènzhēnxuéxí,zìrán hùi qǔdé hǎo chéngjī</p>
28
New cards

原因 (n)

yuányīn (nguyên nhân) - nguyên nhân

找到问题的原因很重要

<p>yuányīn (nguyên nhân) - nguyên nhân</p><p>找到问题的原因很重要</p>
29
New cards

互相 (phó từ)

hùxiāng (hỗ tương) - lẫn nhau

他们互相学习,提高自己。

<p>hùxiāng (hỗ tương) - lẫn nhau</p><p>他们互相学习,提高自己。</p>
30
New cards

吸引 (v)

xīyǐn (hấp dẫn) - thu hút, sức hút

这份工作有什么吸引你的地方呢?

<p>xīyǐn (hấp dẫn) - thu hút, sức hút</p><p>这份工作有什么吸引你的地方呢?</p>
31
New cards

幽默 (adj)

yōumò (u mặc) - hài hước

她男朋友非常幽默。

<p>yōumò (u mặc) - hài hước</p><p>她男朋友非常幽默。</p>
32
New cards

脾气 (n)

píqi (tì khí) - tính cách, tính khí

爷爷的脾气一直很好

<p>píqi (tì khí) - tính cách, tính khí</p><p>爷爷的脾气一直很好</p>
33
New cards

红过脸

[ hóngguò liǎn ]nổi giận; giận nhau; cãi nhau

34
New cards

优点

[ yōudiǎn ] ưu điểm; chỗ mạnh; điểm tốt

<p>[ yōudiǎn ] ưu điểm; chỗ mạnh; điểm tốt</p>
35
New cards

大部分

[ dàbùfen ] phần lớn; hầu hết; đại bộ phận

<p>[ dàbùfen ] phần lớn; hầu hết; đại bộ phận</p>
36
New cards

饮食

/yǐnshí /- ẩm thực

<p>/yǐnshí /- ẩm thực</p>
37
New cards

律师

/lǜshī/ luật sư

<p>/lǜshī/ luật sư</p>