1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
joint
(adj). chung
Ex: The two sides agreed to establish a joint working group
Hai bên đã đồng ý thành lập một nhóm công tác chung
prodigious
(adj). phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ
Ex: He was a prodigious musician.
Anh ấy là một nhạc sĩ thiên tài/lỗi lạc.
fulfill
(verb). hiện thực hóa, làm tròn
Ex: The building is still fulfilling its original purpose admirably
Tòa nhà vẫn đang thực hiện xuất sắc mục đích ban đầu của nó
vacant
(adj). khuyết, thiếu ( chưa có người sử dụng)
Ex: The position left vacant in July has not yet been filled.
Vị trí bỏ trống từ tháng Bảy cho đến nay vẫn chưa có người tiếp quản
undertake (v)
(verb). đảm đương, thực hiện ( tự nguyện)
Ex: University professors both teach and undertake research.
Các giáo sư đại học vừa giảng dạy vừa đảm đương (hoặc thực hiện) nghiên cứu.
pure
(adj). thuần túy, tinh khiết
Ex: The patient was given pure oxygen to breathe.
accumulate
(verb). tích lũy
Ex: I seem to have accumulated a lot of books.
intense
(adj). dữ dội
Ex: He suddenly felt an intense pain in his back.
Anh ấy đột nhiên cảm thấy đau dữ dội ở lưng
superior
(adj). cao hơn, trội hơn
Ex: This model is technically superior to its competitors
Mẫu máy này vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh về mặt kỹ thuật
presence
noun). sự hiện hữu
Ex: Her presence during the crisis had a calming effect
Sự có mặt của cô ấy trong cuộc khủng hoảng có tác dụng trấn an tinh thần
chief concern:
(n) mối quan tâm chính/hàng đầu/lớn nhất
Ex: She cites the economy as her chief concern.
bitter
adj). cay đắng, chua xót, đau đớn
Ex: Losing the match was a bitter disappointment for the team.
Thua trận đấu là một sự thất vọng cay đắng đối với cả đội.
blow
(noun). Tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người
Ex: Losing his job came as a terrible blow to him.
in earnest
(adv). sốt sắng, tha thiết
Ex: The work on the house will begin in earnest on Monday.
Công việc sửa sang ngôi nhà sẽ được bắt đầu một cách sốt sắng/khẩn trương vào thứ Hai
accompany
(verb). Đồng hành
Ex: The text is accompanied by a series of stunning photographs.
Đoạn văn bản được kèm theo một loạt các bức ảnh tuyệt đẹp.
triumphant
(adj). chiến thắng, thắng lợi
Ex: 'Hers' is a moving and ultimately triumphant story
"Câu chuyện của cô ấy" là một câu chuyện cảm động và cuối cùng đã kết thúc trong thắng lợi
inauguration
(noun). lễ khai mạc; sự khánh thành
Ex: In 1900 Paris saw the inauguration of the Metro
immense
(adj). rộng lớn, khổng lồ
Ex: There is still an immense amount of work to be done.
subsequent
(adj). Theo sau
Ex: Developments on this issue will be dealt with in a subsequent report.
Các diễn biến về vấn đề này sẽ được giải quyết trong một báo cáo sau đó
imitation = mimic (v)
(noun). sự bắt chước
Ex: A child learns to talk by imitation.
empirical
(adj). Mang tính thực nghiệm
Ex: This theory needs to be backed up with solid empirical evidence
Lý thuyết này cần phải được chứng minh bằng những bằng chứng thực nghiệm vững chắc
trustworthiness
(noun). tính đáng tin cậy
Ex: It was a chance to prove his trustworthiness to them
Đó là một cơ hội để chứng minh sự đáng tin cậy của anh ấy với họ.
inextricably
(adv). không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ
Ex: Europe's foreign policy is inextricably linked with that of the US.
bind
(verb). gắn kết, kết lại với nhau
Ex: Organizations such as schools and clubs bind a community together.
conceive
(verb). tưởng tượng
Ex: God is often conceived of as male.
Burning with rage
(noun). bừng bừng lửa
Ex: Her eyes were burning with rage.
milestone
(noun). cột mốc
Ex: This voyage marked an important milestone in the history of exploration
Chuyến hải trình này đã đánh dấu một cột mốc quan trọng trong lịch sử thám hiểm.
longitudinal
(adj). (nghiên cứu) theo thời gian
Ex: Such studies require longitudinal of individual behavior from adolescence through young adulthood
Những nghiên cứu như vậy đòi hỏi phải đo lường theo chiều dọc hành vi của từng cá nhân từ thời thiếu niên cho đến khi trưởng thành.
evaporate
(verb). tan biến
Ex: Her confidence had now completely evaporated.
interpret
(verb). Diễn giải, hiểu
Ex: The data can be interpreted in many different ways.
gesture
(noun). điệu bộ, cử chỉ
Ex: They communicated entirely by gesture.
Họ giao tiếp hoàn toàn bằng cử chỉ.
durable
(adj). Bền bỉ
Ex: Painted steel is likely to be less than other kinds
transitory
(adj). tạm thời, chốc lát; nhất thời = contemporary ( đương thời )
infallible
(adj). không thể sai, không thể hỏng
Ex: Even the experts are not infallible.
veracity
(noun). tính chính xác, sự đáng tin =
tangible
(adj). Hữu hình, xác thực, rõ ràng
Ex: We cannot accept his findings without tangible evidence.
vivid
(adj). Sống động
Ex: He gave a vivid account of his life as a fighter pilot.
Anh ấy đã kể lại một cách sinh động về cuộc đời của mình khi là một phi công chiến đấu.
vulgarisation
noun). sự thông tục hoá, sự tầm thường hoá
Ex: This vulgarization of Christmas is a totally unacceptable intrusion by the non-Christian majority
Sự tầm thường hóa Giáng sinh này là một sự xâm phạm hoàn toàn không thể chấp nhận được của đại đa số những người không theo đạo Cơ Đốc
prejudice
(noun). Thành kiến
Ex: Their decision was based on ignorance and prejudice
Quyết định của họ dựa trên sự thiếu hiểu biết và định kiến
nostalgia
(noun). nỗi luyến tiếc quá khứ, nỗi nhớ
Ex: She is filled with nostalgia for her own college days.
Cô ấy tràn ngập nỗi nhớ về những ngày còn học đại học của chính mình
eradicate (v)
tiêu diệt, nhổ tận gốc