1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
leisure pursuit /ˈleʒə pəˌsjuːt/
hoạt động giải trí
active art experience /ˈæktɪv ɑːt ɪkˌspɪəriəns/
trải nghiệm nghệ thuật chủ động
passive art experience /ˈpæsɪv ɑːt ɪkˌspɪəriəns/
trải nghiệm nghệ thuật thụ động
self-expression /ˌself ɪkˈspreʃən/
sự tự thể hiện bản thân
in turn /ɪn tɜːn/
đến lượt nó; từ đó
bolster self-confidence /ˈbəʊlstə self ˈkɒnfɪdəns/
củng cố sự tự tin
attitude towards /ˈætɪtjuːd təˈwɔːdz/
thái độ đối với
socially conscious /ˈsəʊʃəli ˈkɒnʃəs/
có ý thức về xã hội
committed to /kəˈmɪtɪd tuː/
cam kết với
livable /ˈlɪvəbl/
đáng sống
quality of life /ˌkwɒləti əv ˈlaɪf/
chất lượng cuộc sống
vice versa /ˌvaɪs ˈvɜːsə/
và ngược lại
art-related tourism /ɑːt rɪˌleɪtɪd ˈtʊərɪzəm/
du lịch liên quan đến nghệ thuật
generate revenue /ˈdʒenəreɪt ˈrevənjuː/
tạo ra doanh thu
high-income consumers /ˌhaɪ ˈɪnkʌm kənˈsjuːməz/
người tiêu dùng thu nhập cao
extend the tourist season /ɪkˌstend ðə ˈtʊərɪst ˌsiːzn/
kéo dài mùa du lịch
revitalization efforts /ˌriːvaɪtəlaɪˈzeɪʃən ˈefəts/
các nỗ lực phục hồi/tái thiết
delinquent behavior /dɪˌlɪŋkwənt bɪˈheɪvjə/
hành vi phạm pháp/lệch chuẩn
truancy /ˈtruːənsi/
hành vi trốn học
undertake to do sth /ˌʌndəˈteɪk/
đảm nhận/cam kết làm gì
productive outlet /prəˈdʌktɪv ˈaʊtlet/
phương thức/kênh thể hiện tích cực
adjudicated /əˈdʒuːdɪkeɪtɪd/
đã được xét xử/phán quyết
beautify public spaces /ˈbjuːtɪfaɪ ˈpʌblɪk speɪsɪz/
làm đẹp không gian công cộng
instil a sense of pride /ɪnˈstɪl ə sens əv praɪd/
khơi dậy cảm giác tự hào
civic responsibility /ˌsɪvɪk rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
trách nhiệm công dân
in recognition of /ɪn ˌrekəɡˈnɪʃən əv/
để ghi nhận
administer a programme /ədˈmɪnɪstə ə ˈprəʊɡræm/
quản lý/điều hành một chương trình
commission a work of art /kəˈmɪʃən ə wɜːk əv ɑːt/
đặt làm một tác phẩm nghệ thuật
mandate /ˈmændeɪt/
bắt buộc theo quy định
paving /ˈpeɪvɪŋ/
vật liệu/lớp lát đường
landmark /ˈlændmɑːk/
địa danh/công trình mang tính biểu tượng
decorative ironwork /ˈdekərətɪv ˈaɪənwɜːk/
đồ sắt trang trí
arouse one's imagination /əˈraʊz wʌnz ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/
khơi dậy trí tưởng tượng
shed light on /ʃed laɪt ɒn/
làm sáng tỏ
inclination /ˌɪŋklɪˈneɪʃən/
khuynh hướng, xu hướng
disposition /ˌdɪspəˈzɪʃən/
khuynh hướng/tâm thế
engage in /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/
tham gia vào
sociodemographic characteristics /ˌsəʊsiəʊˌdiːməˈɡræfɪk ˌkærəktəˈrɪstɪks/
đặc điểm nhân khẩu học – xã hội
cluster sb into groups /ˈklʌstə/
phân nhóm ai
disinclined to /ˌdɪsɪnˈklaɪnd tuː/
không có xu hướng muốn
inclined to /ɪnˈklaɪnd tuː/
có xu hướng muốn
perceive oneself as /pəˈsiːv wʌnˈself æz/
tự nhìn nhận mình là
unsophisticated /ˌʌnsəˈfɪstɪkeɪtɪd/
thiếu hiểu biết/tinh tế
be constrained by /bi kənˈstreɪnd baɪ/
bị hạn chế bởi
proper attire /ˈprɒpə əˈtaɪə/
trang phục phù hợp
be involved in /bi ɪnˈvɒlvd ɪn/
tham gia vào
art instruction /ɑːt ɪnˈstrʌkʃən/
việc giảng dạy nghệ thuật
formal training /ˈfɔːməl ˈtreɪnɪŋ/
đào tạo chính quy
get exposed to /ɡet ɪkˈspəʊzd tuː/
được tiếp xúc với
innovative programme /ˈɪnəveɪtɪv ˈprəʊɡræm/
chương trình đổi mới/sáng tạo
technologically produced /ˌteknəˈlɒdʒɪkli prəˈdjuːst/
được tạo ra bằng công nghệ
artistic recognition /ɑːˈtɪstɪk ˌrekəɡˈnɪʃən/
sự công nhận về nghệ thuật
artistic expression /ɑːˈtɪstɪk ɪkˈspreʃən/
sự thể hiện nghệ thuật
cultural appreciation /ˈkʌltʃərəl əˌpriːʃiˈeɪʃən/
sự trân trọng văn hóa
a variety of mediums /ə vəˈraɪəti əv ˈmiːdiəmz/
nhiều loại chất liệu/phương tiện nghệ thuật
facilitate opportunities /fəˈsɪlɪteɪt ˌɒpəˈtjuːnətiz/
tạo điều kiện/cơ hội
increase participation /ɪnˈkriːs pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃən/
tăng mức độ tham gia