1/155
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Block
(V) ngăn cản, ngăn chặn
Model
(N) mẫu, kiểu mẫu
Concentration
(n) sự tập trung, nơi tập trung
Output
(n) sự sản xuất; sản phẩm, sản lượng
Fluctuate
(v) dao động, biến động tăng giảm
Tissue
mô tế bào
Massive
(adj) to lớn, đồ sộ
Accelerate
tăng tốc
Thaw
làm tan chảy
Displacement
thay thế, chuyển đổi vị trí
Thermal
thuộc về nhiệt
Expand
(v) mở rộng, phát triển, nở, giãn ra
Volume
(n) thế tích, quyển, tập
Relocate
di chuyển, di dời
Biodiversity
sự đa dạng sinh học
Intense
(adj) khắc nghiệt, cực kỳ, mãnh liệt
Consequential
hậu quả, hệ quả
Mammal
(n) loài thú, loài động vật có vú
Decline
(N) sự giảm sút
Relevant
(adj) thích hợp, có liên quan
Extinction
(n) sự tuyệt chủng
uninhibitable
(adj) không thể sống được
Adverse
bất lợi, có hại
Saturate
(v) bão hoà
Capacity
(n) năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất
Trigger
(V) kích hoạt, khơi nguồn
Evaporation
sự bay hơi, bốc hơi
Vulnerable
dễ bị tổn thương
Exacerbate
làm trầm trọng thêm
Cue
gợi ý, tín hiệu
Nonsense
(n) lời nói vô lý, vô nghĩa
Enable
làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì
Prior to
(adj) trước, ưu tiên
Subtle
(adj) tinh tế, tế nhị
Input
(n) hành động đưa vào, cái được đưa vào, nguồn vào
Adherent
(n) người trung thành, người ủng hộ
Mainstream
(n) xu hướng, xu thế chủ đạo
Arbitrary
tùy ý
Sweeping
(a) bao quát, chung chung
Draw
(v) lôi kéo, thu hút
Take it from there
tiếp tục làm hộ công việc giang dở
Innate
Bẩm sinh, thiên phú
Universal
phổ biến, chung
Boundary
đường biên giới, ranh giới
Empirical
thực nghiệm
Cognitive
thuộc về nhận thức
Iffy
không chắc chắn
Complementary
bù trừ, bổ sung vào
In isolation
sự cô lập, sự cách ly, tách biệt
Constraint
(n) sự hạn chế,sự ràng buộc
Presume
cho là
Cavity
lỗ răng sâu, lỗ hổng
Physiological
thuộc về sinh lý học
Click
(v) làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
Restriction
(n) sự hạn chế. sự giới hạn
Constrict
co thắt
String together
kết hợp với nhau
Manner
(n) cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ
Vibrate
rung lên
Cultural ethos
đặc tính văn hóa
Cultural norms
các chuẩn mực văn hóa
Attitude
thái độ, quan điểm
Worldview
thế giới quan
Mindset
tư duy, định kiến
Ideology
hệ tư tưởng
Apparent
(adj) rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ
Perspectives
quan điểm
Dimension
Khía cạnh
Punctuality
sự đúng giờ
Expectation
sự mong đợi
Underlying
(adj) cơ bản, cơ sở
Invisible
vô hình, không nhìn thấy được
Derive
(v) nhận được từ, lấy được từ; xuất phát từ, bắt nguồn, chuyển hóa từ (from)
Feminine
(thuộc) đàn bà, như đàn bà,
Masculine
nam tính
Sexist
phân biệt giới tính
Stereotype
(n): khuôn mẫu, rập khuôn.
Tendency
(n) xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
Tough
khó khăn
Trait
nét tiêu biểu, đặc điểm
Ambiguity
(n) sự tối nghĩa, mơ hồ
Innovative
sáng tạo, đổi mới
Aversion
sự ghét, ác cảm
Stability
sự ổn định
Bureaucracy
Thói quan liêu
Uncertainty
sự không chắc chắn
Strict
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
Destiny
định mệnh, số phận
Optimism
sự lạc quan
pessimistic
bi quan
Spectrum
(n) một dãy, một chuỗi, nhiều
Pursue
(v) đuổi theo, đuổi bắt, theo đuổi
Authenticity
tính xác thực, chân thật
Doctrine
học thuyết, chủ nghĩa
Bizarre
(adj) kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị
Ordeal
sự thử thách
Devotion
sự tận tâm, sự cống hiến
Quest
sự tìm kiếm
Dictate
(v)
tuyên bố; ra lệnh,
đọc cho viết
Endure
(V) chịu đựng, cam chịu