1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Card reader (n)
thiết bị đọc thẻ
City dweller (n)
người sống ở đô thị, cư dân thành thị
Cycle path (n):
làn đường dành cho xe đạp
Efficiently (adv) = effectively
một cách có năng suất, có hiệu suất cao
High-rise (adj):
cao tầng, có nhiều tầng
Infrastructure (n):
cơ sở hạ tầng
Interact (v):
tác động qua lại, tương tác
Liveable (adj):
đáng sống
Neighborhood (n) = residential area:
khu vực sinh sống, khu dân cư
Operate (v) = run
hoạt động, vận hành, chạy (máy)
Pedestrian(n):
người đi bộ
Roof garden (n)
vườn trên sân thượng
Sense of community (n):
ý thức cộng đồng
Sensor (n):
cảm biến
Skyscraper (n):
nhà chọc trời
endurable:
có thể chịu đựng được
Urban centre (n):
khu đô thị, trung tâm đô thị
Upgrade (v):
nâng cấp
Urban planner (n)
chuyên gia quy hoạch đô thị
Optimistic (adj)
lạc quan
Pessimistic (adj):
bi quan
Inhabitant (n):
cư dân, người cư trú
Detect (v):
dò tìm, phát hiện ra
Metropolitan (adj)
thuộc đô thị lớn, thuộc thủ đô
Impress (v):
gây ấn tượng
Be impressed with sth (v-ed):
bị ấn tượng với điều gì
Impression (n):
sự ấn tượng
Impressive (adj)
gây ấn tượng,
Think of (v) = imagine (v)
: nghĩ về, tưởng tượng
Think about (v) = consider (v):
xem xét, cân nhắc
Warn sb of sth:
cảnh báo ai về điều gì
Make room for sth:
chừa chỗ cho cái gì
Emission (n)
sự thải ra, khí thải
Exhibition (n)
triển lãm
Expected (adj)
được mong đợi
Reach (v)
đạt được
Cope with (v)
đối phó với
A range of
một loạt
Predict (v)
dự đoán
Inform (v)
thông báo, báo
Fight (v)
chống lại
Pressure (n)
áp lực
Replace
thay thế