Thẻ ghi nhớ: Destination B2 - Unit 8 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/129

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

130 Terms

1
New cards

Deny

Từ chối/ phủ nhận (cáo buộc)

2
New cards

Refuse

Từ chối (sẽ làm việc gì đó)

3
New cards

Agree

Đồng ý (có cùng suy nghĩ, ý tưởng)

4
New cards

Accept

Chấp nhận (lời mời, cuộc phỏng vấn)

5
New cards

Headline

Tiêu đề bài báo (In rõ nhất, nổi bật nhất, gây chú ý)

6
New cards

Heading

Tiêu đề đoạn văn, đoạn văn, bài luận

7
New cards

Feature

Một chương trình đặc biệt, Bài báo đặt biệt (nổi bật)

8
New cards

Article

Một bài báo nói chung

9
New cards

Talk show

Chương trình truyền hình (người nổi tiếng nói về chủ đề được yêu cầu)

10
New cards

Quiz show

Chương trình truyền hình (trả lời các câu hỏi ngắn để có giải thưởng)

11
New cards

Game show

Chương trình truyền hình (chơi game hoặc trả lời câu hỏi để có giải)

12
New cards

Announcer

Người giới thiệu chương trình

13
New cards

Commentator

Bình luận viên

14
New cards

Tabloid

Báo lá cải, báo khổ nhỏ (thường in rất đẹp có màu)

15
New cards

Broadsheet

Báo khổ lớn (kích thước lớn, chính thống như báo tuổi trẻ, thanh niên...)

16
New cards

Journalist

Nhà báo nói chung

17
New cards

Columnist

Nhà báo phụ trách cụ thể về một chủ đề/chuyên mục của một tờ báo

18
New cards

Press

Báo chí, giới báo chí (bao gồm cả tạp chí)

19
New cards

Media

Truyền thông nói chung (báo nói, báo giấy, internet, radio...)

20
New cards

Programme

Chương trình (TV hoặc radio)

21
New cards

Program

Chương trình (máy tính)

22
New cards

Channel

Một kênh truyền hình

23
New cards

Broadcast

Một chương trình truyền hình

24
New cards

Bulletin

Bản tin ngắn

25
New cards

Newsflash

Tin nóng, tin đặc biệt

26
New cards

Involvement

Sự liên quan, dính líu

27
New cards

Scandal

Bê bối, xì căng đan

28
New cards

Loads of

Rất nhiều/ a lot of / lots of

29
New cards

Gosship

Chuyện tầm phào/ tán gẫu

30
New cards

Parliament

Nghị viện

31
New cards

contemporary

Đương đại, đương thời

32
New cards

Novelist

Nhà tiểu thuyết học

33
New cards

Debate

Tranh luận

34
New cards

bias

Thành kiến/ tham khảo prejudice

35
New cards

Stand for election

Ra tranh cử

36
New cards

Occasionally

Thỉnh thoảng

37
New cards

Constitution

Hiến pháp

38
New cards

European Union

Liên minh châu Âu

39
New cards

Nutritionist

Nhà dinh dưỡng học

40
New cards

Recipe

Công thức nấu ăn

41
New cards

Bring up

Bắt đầu thảo luận, đề cập đến, nuôi dạy

42
New cards

Come on

Bắt đầu phát sóng

43
New cards

Come out

Được xuất bản (sẵn sàng để bán)

44
New cards

Fill in

Điền thông tin vào...

45
New cards

Flick through

Đọc lướt qua thông tin chính, đề mục của tờ báo

46
New cards

Go into

Thương lượng với

47
New cards

Hand out

Phát/phân phối đồ/vật cho mọi người

48
New cards

Look up

Tra từ điển, tìm thông tin

49
New cards

Make out

Giả vờ coi như đúng/pretend

50
New cards

Make up

Bịa chuyện (cook up, invent)

51
New cards

Put forward

Đề nghị, đưa ra

52
New cards

See through

Nhìn thấy rõ bản chất sự việc/hiểu rõ vấn đề

53
New cards

Stand out

Nổi bật, dễ nhìn thấy

54
New cards

Turn over

Lật (tờ giấy, bài thi...)

55
New cards

In control of

Trong sự kiểm soát

56
New cards

Take control of

Nắm quyền kiểm soát

57
New cards

Under control

Dưới sự kiểm soát

58
New cards

Under the control of

Dưới sự kiểm soát của

59
New cards

Out of control

Mất kiểm soát, ngoài kiểm soát

60
New cards

Give a description of

Đưa ra sự mô tả của cái gì

61
New cards

Make a difference to

Làm sự khác biệt

62
New cards

Tell the difference between

Nói ra sự khác biệt

63
New cards

There's no /some/little difference

Không có/ít sự khác biệt

64
New cards

Take sth/sb for granted

Xem việc mẹ cho tiền là chuyện bình thường, là tự nhiên, không cho mới lạ, không có gì lạ,

không biết quý trọng những cái mình đang có và xem điều này là bình thường

65
New cards

Have/be an influence on sth/sb

Có sự ảnh hưởng lên

66
New cards

On/over/surf the internet

Trên/khắp/lướt internet

67
New cards

In the news

Trên phương tiện truyền thông

68
New cards

On the news

Trên bảng tin

69
New cards

Hear the news

Nghe bảng tin

70
New cards

Take place

Diễn ra

71
New cards

In place of

Thay vì/ instead of

72
New cards

At a place

ở một nơi

73
New cards

In question

Đang bị nghi ngờ, chất vấn

74
New cards

Question mark

Dấu hỏi

75
New cards

Have/hold/take a view

Có/ giữ một quan điểm

76
New cards

In view of

Xét về

77
New cards

Look at/ see the view

Nhìn vào quan điểm

78
New cards

View of/from

Quan điểm về

79
New cards

Watch (out) for

Cẩn thận về

80
New cards

Keep watch

Canh phòng cái gì

81
New cards

According to sb

Theo như ai đó

82
New cards

Announce sth to sb

Công bố điều gì đó với ai đó

83
New cards

Announce that

Công bố rằng

84
New cards

Believe in/that

Tin vào/rằng

85
New cards

Believe to be

Tin để là

86
New cards

Comment on

Bình luận về

87
New cards

Make a comment to sb about sth

Bình luận với ai đó về vấn đề gì đó

88
New cards

Confuse sth/sb with sth/sb

Bối rối điều gì đó với ai đó

89
New cards

Confuse about

Bối rối về

90
New cards

Correspond with

Tương xứng với/giao tiếp với

91
New cards

Describe sth/sb as

Miêu tả ai đó/vật gì đó như là

92
New cards

Hear sth/sb

Nghe ...

93
New cards

Hear about/from

Nghe ... về/từ

94
New cards

Inform sb that

Thông báo ai đó/ về

95
New cards

Inform sb about/of

Thông báo...

96
New cards

Likely to do/ likely that

Có lẽ làm gì đó/ có lẽ rằng

97
New cards

Persuade sb to do

Thuyết phục ai đó làm gì đó

98
New cards

Persuade sb that

Thuyết phục ai đó rằng

99
New cards

Persuade sb of sth

Thuyết phục ai đó về điều gì đó

100
New cards

Point (in) doing

Có ích/có lý trong việc làm gì...