1/129
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Deny
Từ chối/ phủ nhận (cáo buộc)
Refuse
Từ chối (sẽ làm việc gì đó)
Agree
Đồng ý (có cùng suy nghĩ, ý tưởng)
Accept
Chấp nhận (lời mời, cuộc phỏng vấn)
Headline
Tiêu đề bài báo (In rõ nhất, nổi bật nhất, gây chú ý)
Heading
Tiêu đề đoạn văn, đoạn văn, bài luận
Feature
Một chương trình đặc biệt, Bài báo đặt biệt (nổi bật)
Article
Một bài báo nói chung
Talk show
Chương trình truyền hình (người nổi tiếng nói về chủ đề được yêu cầu)
Quiz show
Chương trình truyền hình (trả lời các câu hỏi ngắn để có giải thưởng)
Game show
Chương trình truyền hình (chơi game hoặc trả lời câu hỏi để có giải)
Announcer
Người giới thiệu chương trình
Commentator
Bình luận viên
Tabloid
Báo lá cải, báo khổ nhỏ (thường in rất đẹp có màu)
Broadsheet
Báo khổ lớn (kích thước lớn, chính thống như báo tuổi trẻ, thanh niên...)
Journalist
Nhà báo nói chung
Columnist
Nhà báo phụ trách cụ thể về một chủ đề/chuyên mục của một tờ báo
Press
Báo chí, giới báo chí (bao gồm cả tạp chí)
Media
Truyền thông nói chung (báo nói, báo giấy, internet, radio...)
Programme
Chương trình (TV hoặc radio)
Program
Chương trình (máy tính)
Channel
Một kênh truyền hình
Broadcast
Một chương trình truyền hình
Bulletin
Bản tin ngắn
Newsflash
Tin nóng, tin đặc biệt
Involvement
Sự liên quan, dính líu
Scandal
Bê bối, xì căng đan
Loads of
Rất nhiều/ a lot of / lots of
Gosship
Chuyện tầm phào/ tán gẫu
Parliament
Nghị viện
contemporary
Đương đại, đương thời
Novelist
Nhà tiểu thuyết học
Debate
Tranh luận
bias
Thành kiến/ tham khảo prejudice
Stand for election
Ra tranh cử
Occasionally
Thỉnh thoảng
Constitution
Hiến pháp
European Union
Liên minh châu Âu
Nutritionist
Nhà dinh dưỡng học
Recipe
Công thức nấu ăn
Bring up
Bắt đầu thảo luận, đề cập đến, nuôi dạy
Come on
Bắt đầu phát sóng
Come out
Được xuất bản (sẵn sàng để bán)
Fill in
Điền thông tin vào...
Flick through
Đọc lướt qua thông tin chính, đề mục của tờ báo
Go into
Thương lượng với
Hand out
Phát/phân phối đồ/vật cho mọi người
Look up
Tra từ điển, tìm thông tin
Make out
Giả vờ coi như đúng/pretend
Make up
Bịa chuyện (cook up, invent)
Put forward
Đề nghị, đưa ra
See through
Nhìn thấy rõ bản chất sự việc/hiểu rõ vấn đề
Stand out
Nổi bật, dễ nhìn thấy
Turn over
Lật (tờ giấy, bài thi...)
In control of
Trong sự kiểm soát
Take control of
Nắm quyền kiểm soát
Under control
Dưới sự kiểm soát
Under the control of
Dưới sự kiểm soát của
Out of control
Mất kiểm soát, ngoài kiểm soát
Give a description of
Đưa ra sự mô tả của cái gì
Make a difference to
Làm sự khác biệt
Tell the difference between
Nói ra sự khác biệt
There's no /some/little difference
Không có/ít sự khác biệt
Take sth/sb for granted
Xem việc mẹ cho tiền là chuyện bình thường, là tự nhiên, không cho mới lạ, không có gì lạ,
không biết quý trọng những cái mình đang có và xem điều này là bình thường
Have/be an influence on sth/sb
Có sự ảnh hưởng lên
On/over/surf the internet
Trên/khắp/lướt internet
In the news
Trên phương tiện truyền thông
On the news
Trên bảng tin
Hear the news
Nghe bảng tin
Take place
Diễn ra
In place of
Thay vì/ instead of
At a place
ở một nơi
In question
Đang bị nghi ngờ, chất vấn
Question mark
Dấu hỏi
Have/hold/take a view
Có/ giữ một quan điểm
In view of
Xét về
Look at/ see the view
Nhìn vào quan điểm
View of/from
Quan điểm về
Watch (out) for
Cẩn thận về
Keep watch
Canh phòng cái gì
According to sb
Theo như ai đó
Announce sth to sb
Công bố điều gì đó với ai đó
Announce that
Công bố rằng
Believe in/that
Tin vào/rằng
Believe to be
Tin để là
Comment on
Bình luận về
Make a comment to sb about sth
Bình luận với ai đó về vấn đề gì đó
Confuse sth/sb with sth/sb
Bối rối điều gì đó với ai đó
Confuse about
Bối rối về
Correspond with
Tương xứng với/giao tiếp với
Describe sth/sb as
Miêu tả ai đó/vật gì đó như là
Hear sth/sb
Nghe ...
Hear about/from
Nghe ... về/từ
Inform sb that
Thông báo ai đó/ về
Inform sb about/of
Thông báo...
Likely to do/ likely that
Có lẽ làm gì đó/ có lẽ rằng
Persuade sb to do
Thuyết phục ai đó làm gì đó
Persuade sb that
Thuyết phục ai đó rằng
Persuade sb of sth
Thuyết phục ai đó về điều gì đó
Point (in) doing
Có ích/có lý trong việc làm gì...