1/122
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pitch
sân bóng đá / sân cricket
track
đường chạy / đường đua
court
sân tennis / sân bóng rổ
course
sân gôn
ring
sàn đấu (boxing, đô vật)
rink
sân trượt băng
win
thắng / thắng trận
beat
đánh bại (đối thủ)
score
ghi điểm / ghi bàn
play
vở kịch
game
trò chơi / trận đấu
spectator
khán giả (xem ngoài trời/sân vận động)
viewer
khán giả (xem qua truyền hình)
umpire
trọng tài (tennis, cricket, baseball)
referee
trọng tài (bóng đá, boxing)
final
trận chung kết
finale
phần kết / đoạn kết (nghệ thuật, âm nhạc)
end
sự kết thúc / điểm kết thúc
ending
cái kết (phim, truyện)
bat
gậy (bóng chày, cricket)
stick
gậy (húc côn cầu)
rod
cần câu
racket
vợt (tennis, cầu lông)
amateur
nghiệp dư
professional
chuyên nghiệp
sport
thể thao (nói chung)
athletics
môn điền kinh
interval
thời gian nghỉ giữa hiệp / giờ giải lao
half time
giờ nghỉ giữa 2 hiệp đấu
draw
trận hòa
equal
bằng nhau / ngang sức
competitor
người thi đấu / đối thủ
opponent
đối thủ
bring forward
dời lịch lên sớm hơn
carry on
tiếp tục
get round to
bắt đầu làm gì (sau khi lên kế hoạch lâu)
get up to
làm điều gì đó (thường là điều không nên)
go in for
tham gia (cuộc thi) / yêu thích
go off
ngừng thích / ngán
join in
tham gia vào / gia nhập
knock out
đánh bại (loại khỏi cuộc thi) / làm ngất xìu
look out
cẩn thận / chú ý
pull out
rút khỏi (hoạt động/cuộc thi)
put off
hoãn lại / dời lại
put up with
chịu đựng
take to
bắt đầu một thói quen
take up
bắt đầu (sở thích, môn thể thao) / chiếm thời gian, không gian
make the best of sth
tận dụng tối đa cái gì
do your best
cố gắng hết sức
the best at sth/doing
giỏi nhất về cái gì
have/take/get a chance to do
có cơ hội làm gì
have a chance of doing
có khả năng/cơ hội làm gì
some/little chance of doing
có một ít/rất ít cơ hội làm gì
the chances of doing
khả năng làm gì
take a chance (on sth)
nắm lấy cơ hội / mạo hiểm
chance of a lifetime
cơ hội cả đời mới có một lần
your go
đến lượt bạn
have a go
thử làm gì
in height
về chiều cao
afraid of heights
sợ độ cao
height of sth
chiều cao của cái gì / đỉnh cao của cái gì
mad about/on sth/sb/doing
cuồng / rất thích cái gì/ai
go/become mad
bị phát điên
take pleasure in sth/doing
tìm thấy niềm vui từ cái gì
gain/get pleasure from sth/doing
lấy/nhận niềm vui từ cái gì
popular with/among
được ưa chuộng / phổ biến với
on the opposite side
ở phía đối diện
on the far side
ở phía xa
side with sb
pust về phía ai / ủng hộ ai
on the winning/losing side
ở bên phe thắng / phe thua
have a talent (for sth/doing)
có tài năng về cái gì
talent contest
cuộc thi tài năng
on time
đúng giờ
just in time
vừa kịp lúc
the whole time
toàn bộ thời gian
high/about time
đã đến lúc (phải làm gì)
take your time (doing)
cứ từ từ làm
take time to do
mất thời gian để làm
sth takes up your time
cái gì chiếm thời gian của bạn
spend time doing
dành thời gian làm gì
spend time on
dành thời gian cho cái gì
at/for a certain time
vào/trong một thời điểm nhất định
time passes
thời gian trôi qua
find time to do
tìm thời gian để làm
make/find time for
dành/xếp thời gian cho
for the time being
tạm thời / trong lúc này
have a good/nice time (doing)
có khoảng thời gian vui vẻ
tell the time
xem giờ
free/spare/leisure time
thời gian rảnh rỗi
turn round/away
quay người lại / quay đi
turn sth over
lật ngược cái gì lại
in turn
lần lượt
take turns
thay phiên nhau
take it in turn(s) to do
thay phiên nhau làm gì
your turn (to do)
đến lượt bạn (làm gì)
compete against/with sb
cạnh tranh / thi đấu với ai
compete for/in sth
tranh giành cái gì / thi đấu trong cái gì
concentrate on sth/doing
tập trung vào cái gì
difficult to do
khó để làm gì
find sth difficult
thấy cái gì khó