Unit 4 - General

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/122

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:55 AM on 8/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

123 Terms

1
New cards

pitch

sân bóng đá / sân cricket

2
New cards

track

đường chạy / đường đua

3
New cards

court

sân tennis / sân bóng rổ

4
New cards

course

sân gôn

5
New cards

ring

sàn đấu (boxing, đô vật)

6
New cards

rink

sân trượt băng

7
New cards

win

thắng / thắng trận

8
New cards

beat

đánh bại (đối thủ)

9
New cards

score

ghi điểm / ghi bàn

10
New cards

play

vở kịch

11
New cards

game

trò chơi / trận đấu

12
New cards

spectator

khán giả (xem ngoài trời/sân vận động)

13
New cards

viewer

khán giả (xem qua truyền hình)

14
New cards

umpire

trọng tài (tennis, cricket, baseball)

15
New cards

referee

trọng tài (bóng đá, boxing)

16
New cards

final

trận chung kết

17
New cards

finale

phần kết / đoạn kết (nghệ thuật, âm nhạc)

18
New cards

end

sự kết thúc / điểm kết thúc

19
New cards

ending

cái kết (phim, truyện)

20
New cards

bat

gậy (bóng chày, cricket)

21
New cards

stick

gậy (húc côn cầu)

22
New cards

rod

cần câu

23
New cards

racket

vợt (tennis, cầu lông)

24
New cards

amateur

nghiệp dư

25
New cards

professional

chuyên nghiệp

26
New cards

sport

thể thao (nói chung)

27
New cards

athletics

môn điền kinh

28
New cards

interval

thời gian nghỉ giữa hiệp / giờ giải lao

29
New cards

half time

giờ nghỉ giữa 2 hiệp đấu

30
New cards

draw

trận hòa

31
New cards

equal

bằng nhau / ngang sức

32
New cards

competitor

người thi đấu / đối thủ

33
New cards

opponent

đối thủ

34
New cards

bring forward

dời lịch lên sớm hơn

35
New cards

carry on

tiếp tục

36
New cards

get round to

bắt đầu làm gì (sau khi lên kế hoạch lâu)

37
New cards

get up to

làm điều gì đó (thường là điều không nên)

38
New cards

go in for

tham gia (cuộc thi) / yêu thích

39
New cards

go off

ngừng thích / ngán

40
New cards

join in

tham gia vào / gia nhập

41
New cards

knock out

đánh bại (loại khỏi cuộc thi) / làm ngất xìu

42
New cards

look out

cẩn thận / chú ý

43
New cards

pull out

rút khỏi (hoạt động/cuộc thi)

44
New cards

put off

hoãn lại / dời lại

45
New cards

put up with

chịu đựng

46
New cards

take to

bắt đầu một thói quen

47
New cards

take up

bắt đầu (sở thích, môn thể thao) / chiếm thời gian, không gian

48
New cards

make the best of sth

tận dụng tối đa cái gì

49
New cards

do your best

cố gắng hết sức

50
New cards

the best at sth/doing

giỏi nhất về cái gì

51
New cards

have/take/get a chance to do

có cơ hội làm gì

52
New cards

have a chance of doing

có khả năng/cơ hội làm gì

53
New cards

some/little chance of doing

có một ít/rất ít cơ hội làm gì

54
New cards

the chances of doing

khả năng làm gì

55
New cards

take a chance (on sth)

nắm lấy cơ hội / mạo hiểm

56
New cards

chance of a lifetime

cơ hội cả đời mới có một lần

57
New cards

your go

đến lượt bạn

58
New cards

have a go

thử làm gì

59
New cards

in height

về chiều cao

60
New cards

afraid of heights

sợ độ cao

61
New cards

height of sth

chiều cao của cái gì / đỉnh cao của cái gì

62
New cards

mad about/on sth/sb/doing

cuồng / rất thích cái gì/ai

63
New cards

go/become mad

bị phát điên

64
New cards

take pleasure in sth/doing

tìm thấy niềm vui từ cái gì

65
New cards

gain/get pleasure from sth/doing

lấy/nhận niềm vui từ cái gì

66
New cards

popular with/among

được ưa chuộng / phổ biến với

67
New cards

on the opposite side

ở phía đối diện

68
New cards

on the far side

ở phía xa

69
New cards

side with sb

pust về phía ai / ủng hộ ai

70
New cards

on the winning/losing side

ở bên phe thắng / phe thua

71
New cards

have a talent (for sth/doing)

có tài năng về cái gì

72
New cards

talent contest

cuộc thi tài năng

73
New cards

on time

đúng giờ

74
New cards

just in time

vừa kịp lúc

75
New cards

the whole time

toàn bộ thời gian

76
New cards

high/about time

đã đến lúc (phải làm gì)

77
New cards

take your time (doing)

cứ từ từ làm

78
New cards

take time to do

mất thời gian để làm

79
New cards

sth takes up your time

cái gì chiếm thời gian của bạn

80
New cards

spend time doing

dành thời gian làm gì

81
New cards

spend time on

dành thời gian cho cái gì

82
New cards

at/for a certain time

vào/trong một thời điểm nhất định

83
New cards

time passes

thời gian trôi qua

84
New cards

find time to do

tìm thời gian để làm

85
New cards

make/find time for

dành/xếp thời gian cho

86
New cards

for the time being

tạm thời / trong lúc này

87
New cards

have a good/nice time (doing)

có khoảng thời gian vui vẻ

88
New cards

tell the time

xem giờ

89
New cards

free/spare/leisure time

thời gian rảnh rỗi

90
New cards

turn round/away

quay người lại / quay đi

91
New cards

turn sth over

lật ngược cái gì lại

92
New cards

in turn

lần lượt

93
New cards

take turns

thay phiên nhau

94
New cards

take it in turn(s) to do

thay phiên nhau làm gì

95
New cards

your turn (to do)

đến lượt bạn (làm gì)

96
New cards

compete against/with sb

cạnh tranh / thi đấu với ai

97
New cards

compete for/in sth

tranh giành cái gì / thi đấu trong cái gì

98
New cards

concentrate on sth/doing

tập trung vào cái gì

99
New cards

difficult to do

khó để làm gì

100
New cards

find sth difficult

thấy cái gì khó