Kanji Master 7 結婚

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/357

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:24 AM on 9/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

358 Terms

1
New cards

くつ (靴):

Đôi giày.

2
New cards

ひも (紐)

Dây. くつのひも là dây giày.

3
New cards

結ぶ (むすぶ):

Buộc, thắt, cột lại.

4
New cards

かみ (髪):

Tóc.

5
New cards

一つに (ひとつに):

Thành một chùm, về một mối.

6
New cards

結わえる (ゆわえる):

Túm lại, buộc gọn lại (thường dùng cho việc buộc tóc, buộc bó củi/sách báo).

かみを一つに結わえる。Buộc tóc túm gọn lại thành một mối (buộc đuôi ngựa).

7
New cards

結う (ゆう):

Búi tóc, tết tóc, làm tóc.

8
New cards

〜ことになった:

Được quyết định/ấn định là... (quyết định đã thành sự việc).

9
New cards

面接試験 (めんせつしけん):

Kỳ thi phỏng vấn.

10
New cards

結果が出る (けっかがでる):

Có kết quả, kết quả được công bố.

11
New cards

金婚式: きんこんしき

Lễ kỷ niệm đám cưới vàng (kỷ niệm 50 năm ngày cưới).

12
New cards

お祝い (おいわい):

Lời chúc mừng, tiệc mừng.

金婚式のお祝いをする。: Tổ chức tiệc mừng đám cưới vàng.

13
New cards

新婚旅行 (しんこんりょこう):

Chuyến du lịch trăng mật (tuần trăng mật).

14
New cards

ヨーロッパ:

Châu Âu.

15
New cards

友人 (ゆうじん):

Bạn bè.

16
New cards

出会う (であう):

Tình cờ gặp gỡ, quen biết.

17
New cards

紹介

しょうかい

THIỆU GIỚI

Sự giới thiệu; giới thiệu.

自己紹介:じこしょうかい: giới thiệu bản thân

18
New cards

不動産

ふどうさん

BẤT ĐỘNG SẢN

Bất động sản

エステート estate

不動産会社 (ふどうさんがいしゃ): Công ty bất động sản.

19
New cards

はらう (払う):

Chi trả, thanh toán.

20
New cards

仲介料

ちゅうかいりょう

TRỌNG GIỚI LIÊU

Tiền phí môi giới, phí hoa hồng.

仲介料などは必要ありません。Không cần phí môi giới

不動産会社に仲介料をはらう。Trả tiền phí môi giới cho công ty bất động sản.

21
New cards

魚介類

ぎょかいるい (Ngư Giới Loại)

Các loại hải sản (tôm, cá, sò, ốc, mực...).

22
New cards

中でも (なかでも):

Trong số đó, nổi bật trong đó.

魚介類の中でも特にえびが好きだ。Trong các loại hải sản, tôi đặc biệt thích tôm.

23
New cards

特に (とくに):

Đặc biệt.

24
New cards

えび (海老 / 蝦):

Con tôm.

25
New cards

への字 (へのじ):

Hình chữ へ trong bảng Hiragana.

26
New cards

への字に結んだ口

へのじにむすんだくち

Miệng trề xuống (hình chữ cái "he" へ trong tiếng Nhật)

27
New cards

口をへの字に結ぶ:

Quán dụng ngữ chỉ nét mặt bặm môi, mím chặt môi lại (thể hiện sự bướng bỉnh, khó chịu hoặc kiên quyết).

28
New cards

〜てもらう:

Được ai đó làm gì cho.

母に髪を結ってもらった。Tôi được mẹ búi/tết tóc cho.

29
New cards

気になる (きになる):

Tò mò, bận tâm, nóng lòng muốn biết.

30
New cards

結末

けつまつ

KẾT MẠT

Kết thúc; phần cuối; cuối cùng

= 最後

ドラマの結末が気になる。Tôi rất tò mò muốn biết kết cục của bộ phim truyền hình.

31
New cards

結論

けつろん

KẾT LUẬN

Kết luận; sự kết luận

結論 を出す。Đưa ra kết luận

結論 Kết luận: つまり、要するに、したがって、〜こそ、〜ではなく〜、。。。

32
New cards

婚約

こんやく

HÔN ƯỚC

婚約する

Đính hôn.

婚約を取り消す: hủy hôn ước (取り消す - キャンセルする)

33
New cards

娘 (むすめ):

Con gái.

34
New cards

ふえている (増えている):

Đang gia tăng.

35
New cards

未婚

みこん

VỊ HÔN

chưa kết hôn, chưa cưới

働く未婚女性が増えている。Số lượng phụ nữ đi làm chưa kết hôn đang ngày càng tăng lên.

36
New cards

魚介

ぎょかい

NGƯ GIỚI

hải sản, đồ biển

37
New cards

ソース:

Nước sốt.

38
New cards

作る (つくる):

Nấu, làm.

39
New cards

独身

どくしん

ĐỘC THÂN

độc thân, chưa lập gia đình

40
New cards

独り立ち

ひとりだち

ĐỘC LẬP

tự mình làm, độc lập, không nhận sự giúp đỡ từ ai

Độc lập, tự lập (trong kinh doanh nghĩa là tự ra ngoài mở công ty/kinh doanh riêng).

会社を辞めて、独立した。Tôi đã nghỉ việc ở công ty và tự ra lập nghiệp riêng.

41
New cards

独り言

ひとりごと

ĐỘC NGÔN

Lời độc thoại, nói một mình.

独り言を言う: nói 1 mình, độc thoại

42
New cards

つぶやく:

Lẩm bẩm, thì thầm.

43
New cards

見ながら (みながら):

Vừa xem vừa... (làm 2 hành động đồng thời).

テレビを見ながら独り言をつぶやく。Vừa xem tivi vừa lẩm bẩm nói một mình.

44
New cards

相談する (そうだんする):

Thảo luận, xin ý kiến, tâm sự.

45
New cards

身近

みぢか

THÂN CẬN

Thân cận, gần gũi (người thân, bạn bè bên cạnh mình).

= 手近な (tejika) : thân thuộc, có sẵn = 親しい (shitashii)

46
New cards

選手 (せんしゅ):

Cầu thủ, vận động viên.

47
New cards

センチ:

Centimet (cm).

48
New cards

〜もある:

Có tới tận... (nhấn mạnh số lượng nhiều/lớn).

49
New cards

身長

しんちょう (Thân Trường)

chiều cao cơ thể

あの選手は身長が190センチもある。Vận động viên kia có chiều cao tới tận 190 cm.

50
New cards

ボーナス:

Tiền thưởng (bonus).

51
New cards

貯金

ちょきん (Trữ Kim)

貯金する

Tiết kiệm tiền, gửi tiền tiết kiệm.

52
New cards

食料 (しょくりょう):

Lương thực, đồ ăn.

53
New cards

倉庫 - そうこ

THƯƠNG KHỐ

Kho chứa đồ, nhà kho.

倉庫業務:Nghiệp vụ kho bãi (xuất - nhập khẩu/logistics) (gyoumu)

倉庫 thường là nhà kho của các công ty, xí nghiệp hay trường học. Còn nếu nói nhà kho của gia đình thường dùng 物置き là nhiều (ものおき)

54
New cards

貯蔵

ちょぞう

TRỮ TÀNG

貯蔵する

Tàng trữ, dự trữ, cất trữ (lương thực, đồ đạc).

製造・販売・運搬・貯蔵・使用

Chế tạo, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ , sử dụng

せいぞう - はんばい - うんぱん - ちょぞう - しよう

55
New cards

期末

きまつ (Kỳ Mạt)

Cuối kỳ, cuối giai đoạn. (期末テスト: Bài thi cuối kỳ).

期末><期首 (kishu)

56
New cards

点数 (てんすう):

Điểm số.

57
New cards

期待

きたい

KÌ ĐÃI

Sự kỳ vọng; sự hy vọng

  • Đáp ứng kỳ vọng trợ từ に

    • 期待に応える (kotaeru)

    • 親の期待にこたえるためにがんばった。Tôi đã nỗ lực hết mình để đáp lại sự kỳ vọng của cha mẹ.

  • Đúng với kỳ vọng trợ từ に

    • 期待に添う(sou)

  • Trái với kỳ vọng trợ từ を

    • 期待を裏切る (uragiru)


58
New cards

そふ (祖父 - そふ):

Ông (nội/ngoại).

59
New cards

おわかれ (お別れ):

Lời từ biệt, sự chia tay.

60
New cards

最期

さいご

TỐI KÌ

Giờ phút lâm chung, lúc qua đời, giây phút cuối cùng của đời người. (Khác với 最後 (cũng saigo) mang nghĩa là cuối cùng về thứ tự thông thường).

61
New cards

親元

おやもと

THÂN NGUYÊN

nhà (bố mẹ đẻ)

Vòng tay cha mẹ, sự bảo bọc của gia đình.

62
New cards

離れる (はなれる):

Rời xa, tách khỏi.

親元をはなれ、独り立ちする。Rời xa vòng tay bố mẹ và bắt đầu tự lập cuộc sống.

63
New cards

楽しむ (たのしむ):

Tận hưởng, thưởng thức.

独身生活を楽しむ。Tận hưởng cuộc sống độc thân.

64
New cards

同じ (おなじ):

Giống nhau, cùng một.

65
New cards

出身

しゅっしん

XUẤT THÂN

Xuất thân từ, quê quán

cựu sinh viên trường nào; tốt nghiệp ngành, trường mình đã theo học

私と彼は出身大学が同じだ。Tôi và anh ấy tốt nghiệp cùng một trường đại học.

66
New cards

見せる (みせる):

Xuất trình, cho xem.

67
New cards

身分

みぶん

THÂN PHÂN

Vị trí xã hội, thân phận

từ này dùng cho ngày xưa, khi nói đến từ này có nghĩa dùng thời còn phân chia giai cấp, vua,chúa, samurai v..v..

68
New cards

証明書

しょうめいしょ

CHỨNG MINH THƯ

Chứng minh thư, căn cước

Giấy chứng nhận. 退職証明書: giấy chứng nhận nghỉ việc (taishoku)

69
New cards

身分証明書 (Thân Phân Chứng Minh Thư)

みぶんしょうめいしょ

Giấy tờ tùy thân, căn cước công dân/chứng minh nhân dân.

70
New cards

話 (はなし):

Câu chuyện.

71
New cards

中身

なかみ

TRUNG THÂN

Bên trong; nội dung

phân biệt 中身 và 内容 (naiyou)

1: 中身 thường chỉ nội dung đồ vật (cái gì đó trong hộp quà, túi …)

2: 内容 thường chỉ nội dung thông tin ( báo cáo, thư…)

72
New cards

中身のない話:

Câu chuyện rỗng tuếch, vô thưởng vô phạt; Một câu chuyện sáo rỗng, không có nội dung gì.

73
New cards

前期

ぜんき

TIỀN KÌ

Kỳ đầu; nửa đầu của năm; giai đoạn đầu.

74
New cards

テストを受ける:

Tham gia bài thi, dự thi.

75
New cards

新学期

しんがっき

TÂN HỌC KÌ

học kỳ mới

新学期を迎える (mukaeru): chào đón học kỳ mới


76
New cards

始まる (はじまる):

Bắt đầu.

新学期が始まる。bắt đầu học kỳ mới

77
New cards

予約

よやく

DƯ ƯỚC

Sự đặt trước; sự hẹn trước. Booking

ホテルを予約する。Đặt phòng khách sạn trước.

78
New cards

婚約指輪 (こんやくゆびわ)

là nhẫn đính hôn.

79
New cards

指輪 - ゆびわ

Nhẫn

80
New cards

プレゼントする:

Tặng quà.

81
New cards

花束

はなたば (Hoa Thúc)

Bó hoa, hoa tươi gói thành bó.

恋人に花束をプレゼントする。 Tặng bó hoa cho người eoeoeoeoeoeoeoeoeoeoeoeo

82
New cards

お札 - おさつ

Tiền giấy

83
New cards

見つかる (みつかる):

Được tìm thấy.

84
New cards

たば

THÚC

Bó; búi; cuộn

1束 ひとたば

2束 にたば。。

山の中でおさつの束が見つかった。Người ta đã tìm thấy một cọc tiền giấy ở trong núi.

85
New cards

宿題 (しゅくだい):

Bài tập về nhà

86
New cards

出す (だす):

Nộp

87
New cards

〜なくてはいけない:

Phải làm...

必ず宿題を出さなくてはいけない。Nhất định phải nộp bài tập về nhà.

88
New cards

必ず

かならず (Tất)

Chắc chắn, nhất định, nhất quyết

Còn nghĩa luôn luôn (thói quen)

89
New cards

必勝

ひっしょう

TẤT THẮNG

Quyết thắng, chắc chắn thắng lợi.

90
New cards

願う (ねがう):

Cầu nguyện, mong ước

91
New cards

おうえんする (応援する):

Cổ vũ.

必勝を願って応援した。Tôi đã cổ vũ và cầu chúc cho đội tuyển nhất định giành chiến thắng.

92
New cards

守る

まもる (Thủ)

Giữ (lời hứa)

tuân thủ

bảo vệ, che chở

父との約束を守る。Giữ trọn lời hứa với bố.

93
New cards

母親 (ははおや):

Mẹ, người mẹ

94
New cards

聞かせる (きかせる):

Cho nghe, hát cho nghe.

95
New cards

子守歌

こもりうた

TỬ THỦ CA

Bài hát ru trẻ con ngủ.

=ララバイlullaby

96
New cards

つく (就く):

Bước vào vị trí.

1. Nhậm chức, lên ngôi, nhận công việc

2. (bản thân mình) bắt đầu làm việc gì

3. Theo học, làm tập sự (theo một người thầy)

4. Cấu trúc ngữ pháp 〜に就いて、~に就き = về, liên quan đến...

97
New cards

九回表 (きゅうかいおもて):

Nửa đầu hiệp thi đấu thứ 9

98
New cards

守備

しゅび

THỦ BỊ

Phòng ngự, phòng thủ (thuật ngữ bóng chày).

gần nghĩa với 守る(まもる):giữ gìn, tuân thủ

時間とか、ルールとか守る:giữ gìn quy tắc và thời gian.

99
New cards

留守

るす

LƯU THỦ

vắng nhà

[SはNを留守にする] S đi vắng (N:家など)「N4」

留守にする: Đi vắng, để trống nhà.

旅行で1週間家を留守にする。Đi du lịch nên để trống nhà (vắng nhà) trong 1 tuần.

100
New cards

1週間 (いっしゅうかん):

1 tuần lễ.