Giới từ 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:23 PM on 7/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards
ABOUT
2
New cards
ask about
hỏi về điều gì
3
New cards
care about
quan tâm về điều gì
4
New cards
talk about
nói về việc gì
5
New cards
think about
nghĩ về điều gì
6
New cards
learn about
học, tìm hiểu về điều gì
7
New cards
worry about
lo lắng về ai/điều gì
8
New cards
argue about
tranh cãi về điều gì
9
New cards
forget about
quên việc gì
10
New cards
hear about
nghe về điều gì
11
New cards
write about
viết về điều gì
12
New cards
complain about
phàn nàn về cái gì
13
New cards
know about
biết về điều gì
14
New cards
FOR
15
New cards
ask for
yêu cầu
16
New cards
apply for
ứng tuyển cho
17
New cards
apologise for
xin lỗi vì điều gì
18
New cards
wait for
chờ đợi
19
New cards
prepare for
chuẩn bị cho
20
New cards
search for
tìm kiếm
21
New cards
provide something for/to somebody
cung cấp cái gì cho ai
22
New cards
pay for
trả tiền cho thứ gì
23
New cards
hope for
hy vọng điều gì
24
New cards
blame somebody for something
đổ lỗi cho ai vì điều gì
25
New cards
ON
26
New cards
agree on
đồng ý về điều gì
27
New cards
base on
dựa trên
28
New cards
depend on
phụ thuộc vào
29
New cards
rely on
dựa vào, tin tưởng
30
New cards
concentrate on = focus on
tập trung vào
31
New cards
insist on
khăng khăng
32
New cards
TO
33
New cards
introduce to
giới thiệu cho
34
New cards
refer to
đề cập, nhắc tới
35
New cards
respond / reply to
đáp lại, phản hồi
36
New cards
listen to
lắng nghe
37
New cards
explain to
giải thích cho ai
38
New cards
object to
phản đối
39
New cards
adapt to
thích nghi với
40
New cards
add to
thêm vào
41
New cards
contribute to
đóng góp
42
New cards
react to
phản ứng với
43
New cards
belong to
thuộc về
44
New cards
lead to
dẫn tới
45
New cards
compare to
so sánh với
46
New cards
relate to
liên quan tới
47
New cards
happen to
xảy ra với
48
New cards
devote ... to
cống hiến
49
New cards
be dedicated to
cống hiến
50
New cards
commit to
cam kết
51
New cards
WITH
52
New cards
cope with = deal with
đối phó, xử lý
53
New cards
comply with
tuân thủ
54
New cards
connect with / to
kết nối với
55
New cards
associate with
liên kết với
56
New cards
provide somebody with something
cung cấp cho ai cái gì
57
New cards
IN
58
New cards
succeed in
thành công làm gì
59
New cards
believe in
tin tưởng
60
New cards
take part in = participate in
tham gia vào
61
New cards
invest in
đầu tư vào
62
New cards
engage in
tham gia vào
63
New cards
be involved in
tham gia vào
64
New cards
result in
dẫn tới
65
New cards
specialise in
chuyên về
66
New cards
confide in
giãi bày, tâm sự
67
New cards
FROM
68
New cards
suffer from
chịu, bị cái gì
69
New cards
graduate from
tốt nghiệp
70
New cards
recover from
khôi phục
71
New cards
prevent sb from doing st
ngăn ai làm gì