1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
answer charges/criticisms
đáp lại lời
answer sb's prayers
đáp lại lời cầu nguyện của ai
answer the description of
rất giống với
(have a lot to) answer for
chịu trách nhiệm về chuyện gì đó tồi tệ
in answer to
đáp
ask somebody over/round
mời ai đó đến nhà chơi
for the asking
chỉ cần mở miệng hỏi là sẽ được
ask for trouble/it/etc
hành xử theo cách sẽ dễ gặp rắc rối
a closed book
câu đố, bí ẩn
an open book
người/vật dễ hiểu
heated discussion
chủ đề thảo luận nóng
follow/obey sth to the letter
tuân thủ đúng những gì được bảo
the letter of the law
đúng như trong luật
letter bomb
chất nổ gửi theo đường bưu điện
letterbox
hòm thư
bring sth to sb's notice
khiến ai đó chú ý đến thứ gì
come to sb's notice (that)
bị ai đó nhìn thấy/ nghe thấy
escape sb's notice
bị ai đó bỏ sót
at short/a moment's/a few hours' notice
sự báo trước gấp/rất gần/cách có vài giờ
(present/write/etc) a paper on
trình bày/viết một bài về
(put sth) on paper
viết lên giấy
paper over (the cracks)
lấp liếm
not worth the paper it's written/printed on
không đáng giá để viết bài
paper round
nghề phát báo
paper qualifications
bằng cấp giấy
put pen to paper
bắt đầu viết
the pen is mightier than the sword
ngòi bút có uy lực hơn gươm đao
pen-pusher
người làm công việc văn phòng tẻ nhạt
print in
bản in trong báo/tạp chí
in print
còn được xuất bản
out of print
không còn được xuất bản
read between the lines
hiểu được ẩn ý
take sth as read
ngộ nhận
a good/depressing/etc read
thứ gì bạn đọc để giải trí/khiến bạn mệt óc hơn
set/put the record straight
viết/nói để làm rõ sự thật
on the record
chính thức
off the record
không chính thức
have your say
có cơ hội nói
go without saying (that)
đi àm k nói 1 lời
say the word
cứ nói là được
can't say fairer than that
không thể tuyệt vời hơn
say your piece
nói thẳng ra điều bạn muốn
speak well/highly/badly/ill of sb
nói tốt về/nói xấu ai đó
speak for yourself
về phần bạn
speak out of turn
nói lên những điều không phải
nothing to speak of
không có gì đáng nói về điều gì
so to speak
có thể nói như vậy
broadly/generally speaking
nói chung là
on speaking terms
nói chuyện thân mật
talk sb into/out of (doing)
thuyết phục ai làm/đừng làm gì
talk your way into / out of (doing)
dùng lời lẽ để thuyết phục ai đó
talk sense into
giúp ai đó suy nghĩ thấu đáo
talk the same language as
có tiếng nói chung với ai
be all/just talk
nói suông
the talk of
điều đang được bàn tán
talk is cheap
chỉ nói thôi thì không có giá trị
tell it like it is
nói đúng sự thật
there's no telling
không có gì chắc chắn
you're telling me
tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
that would be telling
tôi không thể nói được
on the understanding (that)
với điều kiện là, dựa trên sự thỏa thuận là
put in a (good) word for sb
nói tốt về ai
give/say the word
mở lời nhờ vả ai
from the word go
ngay từ đầu
word of mouth
truyền miệng
nothing to write home about
không có gì nổi bật
writer's block
thời gian nghỉ, không có cảm hứng sáng tác