1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sự vươn lên, sự thăng tiến
ascent
đạt kết quả vượt trội hơn
outperform
tụt hậu, bị bỏ lại phía sau
lag behind
thu nhập, tiền kiếm được
earnings
một loạt (bài kiểm tra)
battery (of tests)
nhất quán, ổn định
consistent
người/đơn vị đạt thành tích
performer
tập trung, co cụm
cluster
xuất hiện, lộ ra
emerge
rõ rệt, dễ nhận thấy
pronounced
sự phân hoá, sự khác biệt dần
divergence
sự lo âu, lo lắng
anxiety
một cách cạnh tranh
competitively
định kiến, khuôn mẫu
stereotype
làm suy yếu, xói mòn
undermine
giả định, điều mặc nhiên cho là đúng
assumption
ngờ rằng, cho rằng
suspect
tính liên quan, ý nghĩa thực tiễn
relevance
nổi bật, gây ấn tượng mạnh
striking
thúc đẩy, khiến (ai làm gì)
prompt
quan trọng nhất là, mấu chốt là
crucially
mang tính hợp tác
collaborative
chắc chắn thất bại/chịu số phận xấu
doomed
bách phân vị
percentile
sự phát triển thần kinh
neurodevelopment
khoảng cách giới
gender gap
tốt nghiệp với điểm số cao hơn
leave school with better grades
lấy bằng đại học
get a (university) degree
đẩy ai ra xa, khiến ai từ bỏ
push somebody away from
kéo tụt, làm giảm (thu nhập)
drag down (earnings)
theo dõi kết quả/hiệu suất của
track the performance of
tiến bộ học tập
academic progress
nhóm đạt kết quả cao nhất / thấp nhất
top / bottom performers
giữ nguyên, ổn định không đổi
hold steady
các gia đình thu nhập cao
higher-income families
dưới áp lực thời gian
under time pressure
củng cố, xác nhận (bằng bằng chứng)
back something up
làm bài kém hơn / tốt hơn
perform worse / better on a test
làm xói mòn sự tự tin của ai
undermine somebody's confidence
truyền quan điểm cho (ai)
pass views on (to somebody)
các gia đình khá giả
well-off families
(công trình) đầu tiên thuộc loại này
the first of its kind
có ý nghĩa vượt ra ngoài (phạm vi)
have relevance beyond
thu hẹp / xoá bỏ khoảng cách
cut / close the gap
cuộc tranh luận sôi nổi, gay gắt
a hot debate
một 'câu lạc bộ' gồm (các nước giàu)
a club of (mostly rich countries)
trong một khoảng thời gian ngắn
in a short amount of time
câu chuyện lớn / xu hướng nổi bật trong giáo dục
a big story in education
cuộc chơi của những con số
numbers game
khiến ai (dần) sợ điều gì
teach somebody to fear something
bắt nguồn từ (cha mẹ)
come from (parents)
tìm kiếm giải pháp
look for solutions
chắc chắn phải chịu / khó tránh khỏi
be doomed to + V
khi nói đến, xét về
when it comes to + noun/V-ing