1/157
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
put on
mặc vào
wear
mặc/đeo
cloth
vải
clothing
quần áo (nói chung)
costume
y phục/trang phục biểu diễn
suit
bộ com
dye
nhuộm
paint
sơn/vẽ
design
thiết kế
manufacture
sản xuất
current
hiện hành/hiện tại
new
mới
modern
hiện đại
look
vẻ ngoài
appearance
diện mạo
supply
cung cấp
produce
sản xuất/tạo ra
glimpse
nhìn thoáng qua
glance
liếc nhìn
average
trung bình
everyday
hàng ngày
catch on
trở nên phổ biến/thịnh hành
do away with
loại bỏ/vứt bỏ
draw up
lập kế hoạch/soạn thảo (hợp đồng…)
dress up
ăn mặc diện/ăn mặc chỉnh tề
go over
kiểm tra/xem xét kỹ lưỡng
grow out of
quá lớn để mặc vừa/từ bỏ (thói quen)
hand down
truyền lại (cho thế hệ sau)
line up
xếp hàng
pop into
ghé thăm nhanh một nơi nào đó
show around
đưa đi tham quan xung quanh
take off
cởi ra (quần áo, giày dép…)
tear up
xé nát
try on
mặc thử
wear out
bị mòn/sờn/hỏng (do dùng nhiều)
work of art
tác phẩm nghệ thuật
modern art
nghệ thuật hiện đại
art gallery
triển lãm nghệ thuật
art exhibition
buổi triển lãm nghệ thuật
put on clothes
mặc quần áo
try on clothes
mặc thử quần áo
wear clothes
mặc quần áo
take off clothes
cởi quần áo
clothes line
dây phơi quần áo
clothes peg
kẹp phơi quần áo
best clothes
quần áo đẹp nhất
in combination with
kết hợp với
a combination of
sự kết hợp của
pay sb a compliment
khen ngợi ai
compliment sb on sth
khen ai về cái gì
follow an example
noi gương/làm theo ví dụ
set an example
làm gương
an example of
một ví dụ về
for example
ví dụ như
in fashion
hợp thời trang
be out of fashion
lỗi mốt
follow fashion
theo mốt
fashion model
người mẫu thời trang
fashion show
buổi trình diễn thời trang
cut sb's hair
cắt tóc cho ai
brush sb's hair
chải tóc cho ai
have/get a haircut
đi cắt tóc
keep your hair on
hãy bình tĩnh
put on make
up
apply make
up
take off make
up
follow a pattern
theo một kiểu mẫu
a checked pattern
họa tiết kẻ ô
a striped pattern
họa tiết kẻ sọc
in style
đúng phong cách/hợp mốt
be out of style
lỗi thời
with style
có phong cách
have style
có gu thẩm mỹ/phong cách
have good taste in
có gu thẩm mỹ tốt về
have bad taste in
có gu thẩm mỹ tồi về
in good taste
có tính thẩm mỹ/lịch sự
in bad taste
khiếm nhã/vô duyên
have a tendency to do
có xu hướng làm gì
a trend in sth
một xu hướng trong cái gì
follow a trend
theo xu hướng
set a trend
tạo ra xu hướng
advise sb to do
khuyên ai làm gì
advise sb against sth/doing
khuyên ai không nên làm gì
advise sb on/about sth
khuyên ai về cái gì
anxious about sth/doing
lo lắng về
anxious to do
nôn nóng muốn làm gì
criticise sb for sth/doing
chỉ trích ai về
insist on sth/doing
khăng khăng làm gì
insist that
khăng khăng rằng
plenty of sth
nhiều cái gì
plenty more sth
còn nhiều cái gì nữa
plenty to do
có nhiều việc để làm
prepare sb for sth
chuẩn bị cho ai cái gì
prepare to do
chuẩn bị làm gì
proud of sth/sb/doing
tự hào về
proud to do
tự hào khi làm gì
refer to sth/sb
ám chỉ/tham khảo
refer sb to sth
giới thiệu ai đến đâu
seem to be
có vẻ là
seem like
có vẻ như