1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
shuō
nói, kể
huì
biết ( biết làm gì đó )
xiě
viết
cài
món ăn, thức ăn
zuò
ngồi
hǎochī
ngon (ăn) adj
hǎokàn
đẹp
hànzi
Hán tự
dú
đọc thanh tieng
qǐng
mời, xin
wèn
hỏi
jīntiān
hôm nay
zuótiān
hôm qua
qiántiān
hôm trước the day before yesterday
míngtiān
ngày mai
hòutiān
ngày mốt
hào
ngày
yuè
tháng
xīngqī
tuần, thứ
xīngqī rì/tiān
sunday
qù
đi đến
xuéxiào
trường học
kàn
xem
hé
và
rì
ngày in formal situation
tiān
so ngày
shēngrì
sinh nhật
nián
năm
chūshēng
sinh ra, ra đời
le
trợ từ already
shàngkè
đi học, lên lớp
liǎng
Hai ( đếm số lượng )
sì
số 4
wǔ
số 5
liù
số 6
qī
số 7
bā
số 8
jiǔ
số 9
líng
số 0
shí
số 10
jǐ
mấy?
duō
nhiều
xiǎo
nhỏ
dà
lớn, to
qùnián
năm ngoái
hěn
rất
jīnnián
năm nay
nǎinai
bà nội
yéye
ông nội
mèimei
em gái
dìdi
em trai
háizi
con cái
érzi
con trai
nǚ ér
con gái
kǒu
danh từ miệng, lượng từ cho người home
jiā
nhà, gia đình
pén yǒu
bạn bè
tóngxué
bạn học
tóngbān
bạn cùng lớp
yě
cũng
shéi
Ai đấy?
shénme
gì, cái gì