VL CHAP 4: NUCLEAR (I)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

cấu trúc hạt nhân // độ hụt khối // ng lg liên kết // phản ứng hạt nhân

Last updated 4:19 PM on 9/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

Cấu trúc nguyên tử


rỗng, hạt nhân nằm ở tâm

2
New cards

Bán kính của hạt nhân

  • vào khoảng 10 mũ-15 m

  • nhỏ hơn R của nguyên tử khoảng 10000 lần.


3
New cards

Hạt nhân chiếm

phần lớn khối lượng nguyên tử

4
New cards

Các electron chuyển động

trong các quỹ đạo tròn khép kín xung quanh hạt nhân

5
New cards

Toàn bộ điện tích dương của nguyên tử nằm ở

hạt nhân

6
New cards

các electron phân bố

trong không gian trống xung quanh hạt nhân

7
New cards

Cấu trúc hạt nhân

được cấu tạo bởi các nucleon (các hạt sơ cấp), gồm proton và neutron

8
New cards

Số khối của hạt kí hiệu là

A

9
New cards

A =

Z + N

10
New cards

Điện tích electron và proton

|qe| = qp = 1,6 × 10^-19 (C)

11
New cards

electron weight

9,1×10^-31 (kg)

12
New cards

proton weight

1,673×10^-27 (kg)

13
New cards

neutron weight

1,675×10^-27 kg

14
New cards

Bán Kính hạt nhân

1,2×10^-15 (m)

15
New cards

1 amu =

1,66055×10^-27 (kg)

16
New cards

Đồng vị là các nguyên tử

giống nhau về số Z nhưng khác nhau về số khối A

17
New cards

Có 2 loại đồng vị:

  • đồng vị bền

  • đồng vị phóng xạ (không bền)


18
New cards

Số hạt nguyên tử có trong m gam chất X

N = NA x m(g) / A(số khối)

19
New cards

proton weight (amu)

1,00728

20
New cards

neutron weight (amu)

1,00866

21
New cards

Lực hạt nhân là

lực liên kết các hạt nucleon với nhau

22
New cards

Đặc điểm lực hạt nhân

  • tạo nên sự bền vững

  • chỉ phát huy trong bán kính hạt nhân


23
New cards

Độ hụt khối

m hạt nhân < m proton + m neutron

24
New cards

Công thức độ hụt khối

Zx(m proton) + Nx(m neutron) - m hạt nhân

25
New cards

Độ hụt khối ko lun dương VÌ

Độ hụt khối = dhk

  • dhk của proton = 0

  • dhk của neutron = 0


26
New cards

Năng lượng liên kết hạt nhân =

ng lg để phá vỡ hạt nhân thành nhg nucleon riêng lẻ

27
New cards

E lk = W lk =

  • DENTA m(kg) x c²(m/s) (J)

  • DENTA m x 931,5 (MeV)


28
New cards

1 MeV =

1,6×10^-13 (J)

29
New cards

1 eV

1,6×10^-19 (J)

30
New cards

1 amu =

931,5 MeV/c²

31
New cards

Ng lg riêng kết riêng

  • quyết định độ bền vững của hạt nhân

  • Công thức: Elkr = Elk / A (MeV/nucleon)


32
New cards

Phản ứng hạt nhân là

qtrinh bđổi các hn này thành hn khác

33
New cards

Dựa vào đk ban đầu, Phản ứng hạt nhân phân thành 2 loại

  • Phản ứng hạt nhân kích thích

  • Phản ứng hạt nhân tự hát (phóng xạ)


34
New cards

Pứng hn kích thích phân thành

  • Pứng phân hạch

  • Pứng


35
New cards

Các định luật bảo toàn trong pứng hn

  • Điện tích (Z)

  • Số nucleon ( số khối ) (A)

  • Năng lượng toàn phần

  • Động lượng


36
New cards

Các định luật KO bảo toàn trong pứng hn

  • Khối lượng

  • Proton; Neutron


37
New cards

0P1

proton

38
New cards

1N0

Neutron

39
New cards

2H1 = 2D1

Deuteri

40
New cards

3H1 = 3T1

triti

41
New cards

4He2

anpha

42
New cards

Năng lượng toàn phần gồm

  • ng lg nghỉ

  • động ng


43
New cards

Wđ = K =

1/2.m.v²

44
New cards

E0 ( ng lg nghỉ) =

m0.c²

  • m0 = khối lg khi vật đứng yên


45
New cards

m ( khối lg khi cđ) =

m0 / căn (1 - v²/c²)

46
New cards

Ng lg pứng hn :

** TỔNG TRC - TỔNG SAU

  • TỔNG = T


  • Khối lg: Q = (Tmt - Tms).c² ( nhân 931,5 ra MeV)

  • Năng lượng nghỉ: Q = TEot - TEos


47
New cards

Ng lg pứng hn :

** TỔNG SAU - TỔNG TRC

  • TỔNG = T


  • Động ng: Q = TKs - TKt

  • Ng lg liên kết: Q = TElks - TElkt

  • Độ hụt khối: Q = (Tdenta ms - Tdenta mt)xc² ( nhân 931,5 ra MeV)


48
New cards

0e(-1)

electron

49
New cards

0e1

positron