1/48
cấu trúc hạt nhân // độ hụt khối // ng lg liên kết // phản ứng hạt nhân
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Cấu trúc nguyên tử
rỗng, hạt nhân nằm ở tâm
Bán kính của hạt nhân
vào khoảng 10 mũ-15 m
nhỏ hơn R của nguyên tử khoảng 10000 lần.
Hạt nhân chiếm
phần lớn khối lượng nguyên tử
Các electron chuyển động
trong các quỹ đạo tròn khép kín xung quanh hạt nhân
Toàn bộ điện tích dương của nguyên tử nằm ở
hạt nhân
các electron phân bố
trong không gian trống xung quanh hạt nhân
Cấu trúc hạt nhân
được cấu tạo bởi các nucleon (các hạt sơ cấp), gồm proton và neutron
Số khối của hạt kí hiệu là
A
A =
Z + N
Điện tích electron và proton
|qe| = qp = 1,6 × 10^-19 (C)
electron weight
9,1×10^-31 (kg)
proton weight
1,673×10^-27 (kg)
neutron weight
1,675×10^-27 kg
Bán Kính hạt nhân
1,2×10^-15 (m)
1 amu =
1,66055×10^-27 (kg)
Đồng vị là các nguyên tử
giống nhau về số Z nhưng khác nhau về số khối A
Có 2 loại đồng vị:
đồng vị bền
đồng vị phóng xạ (không bền)
Số hạt nguyên tử có trong m gam chất X
N = NA x m(g) / A(số khối)
proton weight (amu)
1,00728
neutron weight (amu)
1,00866
Lực hạt nhân là
lực liên kết các hạt nucleon với nhau
Đặc điểm lực hạt nhân
tạo nên sự bền vững
chỉ phát huy trong bán kính hạt nhân
Độ hụt khối
m hạt nhân < m proton + m neutron
Công thức độ hụt khối
Zx(m proton) + Nx(m neutron) - m hạt nhân
Độ hụt khối ko lun dương VÌ
Độ hụt khối = dhk
dhk của proton = 0
dhk của neutron = 0
Năng lượng liên kết hạt nhân =
ng lg để phá vỡ hạt nhân thành nhg nucleon riêng lẻ
E lk = W lk =
DENTA m(kg) x c²(m/s) (J)
DENTA m x 931,5 (MeV)
1 MeV =
1,6×10^-13 (J)
1 eV
1,6×10^-19 (J)
1 amu =
931,5 MeV/c²
Ng lg riêng kết riêng
quyết định độ bền vững của hạt nhân
Công thức: Elkr = Elk / A (MeV/nucleon)
Phản ứng hạt nhân là
qtrinh bđổi các hn này thành hn khác
Dựa vào đk ban đầu, Phản ứng hạt nhân phân thành 2 loại
Phản ứng hạt nhân kích thích
Phản ứng hạt nhân tự hát (phóng xạ)
Pứng hn kích thích phân thành
Pứng phân hạch
Pứng
Các định luật bảo toàn trong pứng hn
Điện tích (Z)
Số nucleon ( số khối ) (A)
Năng lượng toàn phần
Động lượng
Các định luật KO bảo toàn trong pứng hn
Khối lượng
Proton; Neutron
0P1
proton
1N0
Neutron
2H1 = 2D1
Deuteri
3H1 = 3T1
triti
4He2
anpha
Năng lượng toàn phần gồm
ng lg nghỉ
động ng
Wđ = K =
1/2.m.v²
E0 ( ng lg nghỉ) =
m0.c²
m0 = khối lg khi vật đứng yên
m ( khối lg khi cđ) =
m0 / căn (1 - v²/c²)
Ng lg pứng hn :
** TỔNG TRC - TỔNG SAU
TỔNG = T
Khối lg: Q = (Tmt - Tms).c² ( nhân 931,5 ra MeV)
Năng lượng nghỉ: Q = TEot - TEos
Ng lg pứng hn :
** TỔNG SAU - TỔNG TRC
TỔNG = T
Động ng: Q = TKs - TKt
Ng lg liên kết: Q = TElks - TElkt
Độ hụt khối: Q = (Tdenta ms - Tdenta mt)xc² ( nhân 931,5 ra MeV)
0e(-1)
electron
0e1
positron