Env + Sci

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/87

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:57 PM on 9/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

88 Terms

1
New cards

metropolis

đại đô thị, thành phố lớn

2
New cards

hierarchy

hệ thống phân cấp, thứ bậc

3
New cards

distinction

sự phân biệt, điểm khác biệt

4
New cards

naturally occurring

xuất hiện tự nhiên, bản địa

5
New cards

aid

hỗ trợ, giúp đỡ

6
New cards

flotation

sự nổi, việc làm phao nổi

7
New cards

dwelling

nơi ở, nhà ở

8
New cards

immense

mênh mông, cực kỳ lớn

9
New cards

indicates

chỉ ra, cho thấy

10
New cards

flourished

phát triển rực rỡ, hưng thịnh

11
New cards

pre-ceramic

tiền gốm sứ (trước khi có đồ gốm)

12
New cards

surmised

phỏng đoán, suy đoán

13
New cards

occupational specialization

sự chuyên môn hóa nghề nghiệp

14
New cards

irrigate

tưới tiêu (đồng ruộng)

15
New cards

leverage

đòn bẩy, lợi thế

16
New cards

intervention

sự can thiệp, sự can thiệp vào

17
New cards

apparent

rõ ràng, hiển nhiên

18
New cards

industrial enterprises

các doanh nghiệp công nghiệp, xí nghiệp

19
New cards

vicinity

vùng lân cận, khu vực xung quanh

20
New cards

fragility

sự mong manh, tính dễ vỡ

21
New cards

indicator

dấu hiệu, chỉ số

22
New cards

profound toll

tổn thất lớn, ảnh hưởng nặng nề

23
New cards

consensus

sự đồng thuận, sự thống nhất ý kiến

24
New cards

a cognitive shift

sự thay đổi trong nhận thức

25
New cards

accustomed to

quen thuộc với, quen thuộc

26
New cards

internalize these patterns

tiếp thu, nội suy các mô hình này

27
New cards

repercussions on

hậu quả, tác động xấu đến

28
New cards

temptation

sự cám dỗ, sự lôi cuốn

29
New cards

informal gatherings

các cuộc tụ họp không chính thức, giao lưu thân mật

30
New cards

accumulating

tích lũy, gom góp

31
New cards

onerous

nặng nề, gánh nặng

32
New cards

amass information

thu thập lượng lớn thông tin

33
New cards

tormented

bị dằn dằn, bị dằn vò

34
New cards

world of information is limitless

thế giới thông tin là vô tận

35
New cards

executives

giới quản lý, ban điều hành

36
New cards

cult of performance excellence

sùng bái thành tích vượt trội

37
New cards

engulf

nhấn chìm, bao trùm

38
New cards

subservient to

lệ thuộc vào, phụ thuộc vào

39
New cards

curtly terminate attempts

phũ phàng chấm dứt các nỗ lực

40
New cards

monitored

được giám sát, bị theo dõi

41
New cards

consultant

chuyên gia tư vấn

42
New cards

coherent

mạch lạc, chặt chẽ

43
New cards

internalize

tiếp thu vào bên trong, biến thành của mình

44
New cards

mobilizing efforts to pool information as it is derived

huy động nỗ lực tổng hợp thông tin ngay khi thu thập được

45
New cards

highly confined circumstances

những hoàn cảnh cực kỳ gò bó, chật hẹp

46
New cards

dictates

chi phối, quyết định

47
New cards

petitioning

kiến nghị, thỉnh nguyện

48
New cards

circumvent potential revolts

né tránh các cuộc nổi dậy tiềm ẩn

49
New cards

imposing appropriate values

áp đặt các giá trị phù hợp

50
New cards

illiterate

mù chữ, không biết đọc viết

51
New cards

obligingly

một cách nhiệt tình, sẵn lòng giúp đỡ

52
New cards

on credit

mua thiếu, mua trả chậm/ghi nợ

53
New cards

yielding

năng suất, sản lượng

54
New cards

degradation

sự suy thoái, sự xuống cấp

55
New cards

obscured

che giấu, làm mờ mắt

56
New cards

susceptible

dễ bị ảnh hưởng, dễ bị tổn thương bởi

57
New cards

offspring

con cháu, thế hệ sau

58
New cards

decimated

tàn phá, tàn sát hàng loạt

59
New cards

vicious cycle

vòng lặp quẩn quanh, vòng lẩn quẩn

60
New cards

prominent

lỗi lạc, có tiếng nói/uy tín

61
New cards

doubles as

kiêm luôn, đóng vai trò như

62
New cards

gathered momentum

lấy lại đà, phát triển mạnh mẽ

63
New cards

disseminating

gieo rắc, truyền bá/lan tỏa

64
New cards

desperate

tuyệt vọng, khao khát đến cùng cực

65
New cards

abundant

dồi dào, phong phú

66
New cards

gobbling up

ngốn sạch, ngấu nghiến

67
New cards

escalated

leo thang, gia tăng nhanh chóng

68
New cards

devised for

được thiết kế/sáng chế cho

69
New cards

disseminating

lan tỏa, truyền bá

70
New cards

universal

phổ biến, ở đâu cũng có

71
New cards

patent

bằng sáng chế

72
New cards

ingenious

thông minh, tài trí

73
New cards

down to earth

thực tế, bình dị

74
New cards

pathogens

mầm bệnh, tác nhân gây bệnh

75
New cards

kiln-based

dựa trên lò nung (cần có lò nung mới làm được)

76
New cards

In contrast

trái lại, ngược lại

77
New cards

insulation

sự cách nhiệt, vật liệu cách nhiệt

78
New cards

cavities

các hốc, lỗ rỗng

79
New cards

economically viable

có khả năng đem lại hiệu quả kinh tế

80
New cards

constituent parts

các thành phần cấu tạo

81
New cards

sequestration

sự cô lập, sự giữ lại (khí carbon dưới lòng đất)

82
New cards

refine

tinh chế, cải tiến, hoàn thiện

83
New cards

depots

trạm tập kết, kho bãi (xe buýt, xe tải)

84
New cards

tempting to

dễ khiến người ta nghĩ/dễ bị lôi cuốn làm gì

85
New cards

catastrophic temperature

mức nhiệt độ thảm họa, tăng nhiệt cực đoan

86
New cards

deterioration

sự suy ngoái, sự xuống cấp/tệ đi

87
New cards

viable to use

khả thi/có thể sử dụng được

88
New cards

distribution

sự phân phối, sự phân phát