1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mobilize (v)
điều động

might well have forgotten
có thể đã quên rồi

might as well forget
thà quên còn hơn

would not do well to forget
không nên quên

multitask (v)
có thể xử lý nhiều nhiệm vụ

encourage sb to V
khuyến khích ai làm gì

encouragement (n)
sự khuyến khích

adventure (n)
cuộc phiêu lưu

adventurous (a)
có máu phiêu lưu

prior to st
trước khi

on behalf of
thay mặt cho

except for st
ngoại trừ

with regard to st
liên quan đến

encourage V-ing
khuyến khích làm gì

advise V-ing
khuyên làm gì

must have Vp2 ,tag( hasn't/haven't + S? )
câu hỏi đuôi của must have

divert (v)
chuyển hướng

Had + S + not + Vp2, S + would have + Vp2
đảo ngữ của câu điều kiện loại 3

prosperous (a)
thịnh vượng

must have Vp2
chắc chắn trong quá khứ
may/can have + Vp2
có thể đã là

remember to V
nhớ mà làm gì (chưa làm)

remember V-ing / having + Vp2
nhớ đã làm gì

conclude (v)
kết luận

conclusive (a)
có tính chất kết luận

indispensable (a)
quan trọng

consequently (adv)
hệ quả là

albeit + N/adj/adv
mặc dù

adj/adv + as/though + S + be/V,S + V + O
đảo ngữ với as/though

far/slightly/much + so sánh hơn
nhấn mạnh so sánh

It is high time + clause ( S + Vpast + O)
đã đến lúc phải làm gì

arrest sb for st
bắt ai vì điều gì

treaty (n)
hiệp ước

conflict (n)
cuộc xung đột

not until + time/clause + did + S + Vbare
đảo ngữ với Not until

acupuncture (n)
thuật châm cứu

anesthesia (n)
sự gây tê

surgery (n)
cuộc phẫu thuật

surgeon (n)
bác sĩ phẫu thuật

conscious (a)
tỉnh táo

unconscious (a)
bất tỉnh

nominate (v)
đề cử

phân số + N
V phụ thuộc N
