Mrs Dung : Lesson 6

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/42

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:02 AM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

43 Terms

1
New cards

mobilize (v)

điều động

<p>điều động</p>
2
New cards

might well have forgotten

có thể đã quên rồi

<p>có thể đã quên rồi</p>
3
New cards

might as well forget

thà quên còn hơn

<p>thà quên còn hơn</p>
4
New cards

would not do well to forget

không nên quên

<p>không nên quên</p>
5
New cards

multitask (v)

có thể xử lý nhiều nhiệm vụ

<p>có thể xử lý nhiều nhiệm vụ</p>
6
New cards

encourage sb to V

khuyến khích ai làm gì

<p>khuyến khích ai làm gì</p>
7
New cards

encouragement (n)

sự khuyến khích

<p>sự khuyến khích</p>
8
New cards

adventure (n)

cuộc phiêu lưu

<p>cuộc phiêu lưu</p>
9
New cards

adventurous (a)

có máu phiêu lưu

<p>có máu phiêu lưu</p>
10
New cards

prior to st

trước khi

<p>trước khi</p>
11
New cards

on behalf of

thay mặt cho

<p>thay mặt cho</p>
12
New cards

except for st

ngoại trừ

<p>ngoại trừ</p>
13
New cards

with regard to st

liên quan đến

<p>liên quan đến</p>
14
New cards

encourage V-ing

khuyến khích làm gì

<p>khuyến khích làm gì</p>
15
New cards

advise V-ing

khuyên làm gì

<p>khuyên làm gì</p>
16
New cards

must have Vp2 ,tag( hasn't/haven't + S? )

câu hỏi đuôi của must have

<p>câu hỏi đuôi của must have</p>
17
New cards

divert (v)

chuyển hướng

<p>chuyển hướng</p>
18
New cards

Had + S + not + Vp2, S + would have + Vp2

đảo ngữ của câu điều kiện loại 3

<p>đảo ngữ của câu điều kiện loại 3</p>
19
New cards

prosperous (a)

thịnh vượng

<p>thịnh vượng</p>
20
New cards

must have Vp2

chắc chắn trong quá khứ

21
New cards

may/can have + Vp2

có thể đã là

<p>có thể đã là</p>
22
New cards

remember to V

nhớ mà làm gì (chưa làm)

<p>nhớ mà làm gì (chưa làm)</p>
23
New cards

remember V-ing / having + Vp2

nhớ đã làm gì

<p>nhớ đã làm gì</p>
24
New cards

conclude (v)

kết luận

<p>kết luận</p>
25
New cards

conclusive (a)

có tính chất kết luận

<p>có tính chất kết luận</p>
26
New cards

indispensable (a)

quan trọng

<p>quan trọng</p>
27
New cards

consequently (adv)

hệ quả là

<p>hệ quả là</p>
28
New cards

albeit + N/adj/adv

mặc dù

<p>mặc dù</p>
29
New cards

adj/adv + as/though + S + be/V,S + V + O

đảo ngữ với as/though

<p>đảo ngữ với as/though</p>
30
New cards

far/slightly/much + so sánh hơn

nhấn mạnh so sánh

<p>nhấn mạnh so sánh</p>
31
New cards

It is high time + clause ( S + Vpast + O)

đã đến lúc phải làm gì

<p>đã đến lúc phải làm gì</p>
32
New cards

arrest sb for st

bắt ai vì điều gì

<p>bắt ai vì điều gì</p>
33
New cards

treaty (n)

hiệp ước

<p>hiệp ước</p>
34
New cards

conflict (n)

cuộc xung đột

<p>cuộc xung đột</p>
35
New cards

not until + time/clause + did + S + Vbare

đảo ngữ với Not until

<p>đảo ngữ với Not until</p>
36
New cards

acupuncture (n)

thuật châm cứu

<p>thuật châm cứu</p>
37
New cards

anesthesia (n)

sự gây tê

<p>sự gây tê</p>
38
New cards

surgery (n)

cuộc phẫu thuật

<p>cuộc phẫu thuật</p>
39
New cards

surgeon (n)

bác sĩ phẫu thuật

<p>bác sĩ phẫu thuật</p>
40
New cards

conscious (a)

tỉnh táo

<p>tỉnh táo</p>
41
New cards

unconscious (a)

bất tỉnh

<p>bất tỉnh</p>
42
New cards

nominate (v)

đề cử

<p>đề cử</p>
43
New cards

phân số + N

V phụ thuộc N

<p>V phụ thuộc N</p>