Lektion 11 B1.2

5.0(2)
Studied by 4 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/97

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:00 PM on 9/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

98 Terms

1
New cards

người đi bộ

der Fußgänger, -

2
New cards

đi dạo trong thành phố, đi mua sắm trong thành phố

der Stadtbummel, -

3
New cards

tủ kính trưng bày

das Schaufenster, -

4
New cards

ngắm xem

anschauen

5
New cards

tòa nhà văn phòng

das Bürogebäude, -

6
New cards

xe vệ sinh đường phố

das Reinigungsfahrzeug, -e

7
New cards

rẽ

abbiegen, er biegt ab, bog ab, ist abgebogen

8
New cards

tốc độ, nhịp độ

das Tempo, Tempi

9
New cards

bụi bẩn

der Schmutz (Sg.)

10
New cards

rác rưởi, bụi bẩn

der Dreck (Sg.)

11
New cards

người thành thị

der Stadtmensch, -en

12
New cards

người nông thôn

der Landmensch, -en

13
New cards

người vô gia cư

der/die Obdachlose, -n

14
New cards

các hoạt động giải trí

das Freizeitangebot, -e

15
New cards

rìa, mép

der Rand, ¨er

16
New cards

thuộc thành thị

städtisch

17
New cards

cửa gara

das Garagentor, -e

18
New cards

lái xe xuống

herunterfahren, er fährt herunter, fuhr herunter, ist heruntergefahren

19
New cards

ca làm việc

der Dienst, -e

20
New cards

ca đêm

der Nachtdienst, -e

21
New cards

ca làm việc

die Schicht, -en

22
New cards

ca sáng

die Frühschicht, -en

23
New cards

sự bàn giao

die Übergabe, -n

24
New cards

bồn chồn, không yên

unruhig

25
New cards

nặng, nghiêm trọng

schwer

26
New cards

giao hàng

einliefern

27
New cards

người bị thương

der/die Verletzte, -n

28
New cards

phòng làm bánh

die Backstube, -n

29
New cards

cái giỏ

der Korb, ¨e

30
New cards

chất hàng, nạp hàng

laden, er lädt, lud, hat geladen

31
New cards

tập trung

konzentriert

32
New cards

bảng xếp hạng

das Ranking, -s

33
New cards

các chuyên gia

die Fachleute (Pl.)

34
New cards

được đặt lên hàng đầu

im Vordergrund stehen

35
New cards

trung tâm, trọng tâm

der Mittelpunkt, -e

36
New cards

phụ thuộc vào

abhängen (von + D.), er hängt ab, hing ab, hat abgehangen

37
New cards

xem xét, cân nhắc

berücksichtigen

38
New cards

đánh giá

werten

39
New cards

liên quan đến, ảnh hưởng đến

betreffen, er betrifft, betraf, hat betroffen

40
New cards

sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống

die Work-Life-Balance (Sg.)

41
New cards

thuộc xã hội

gesellschaftlich

42
New cards

bình đẳng giới

die Gender-Gerechtigkeit (Sg.)

43
New cards

sự đa dạng

die Diversität (Sg.)

44
New cards

hệ thống y tế

das Gesundheitssystem, -e

45
New cards

việc chăm sóc trẻ em

die Kinderbetreuung (Sg.)

46
New cards

thời gian nghỉ của cha mẹ

die Elternzeit (Sg.)

47
New cards

cường độ

die Intensität, -en

48
New cards

tỷ lệ thất nghiệp

die Arbeitslosigkeit (Sg.)

49
New cards

trường đại học, cơ sở giáo dục đại học

die Hochschule, -n

50
New cards

quyền tiếp cận, lối vào

der Zugang, ¨e

51
New cards

quy định, xác định

festlegen

52
New cards

thuộc pháp lý

rechtlich

53
New cards

nữ thành viên hội đồng thành phố

die Stadträtin, -nen

54
New cards

ngân sách

das Budget, -s

55
New cards

xây dựng nhà ở

der Wohnbau (Sg.)

56
New cards

việc cải tạo, chuyển đổi

der Umbau, -ten

57
New cards

việc cải tạo, sửa chữa

die Renovierung, -en

58
New cards

sáng kiến

die Initiative, -n

59
New cards

nhà trẻ

die Kita, -s

60
New cards

tiến hành một cuộc thảo luận

eine Diskussion führen

61
New cards

cuộc thảo luận

die Diskussion, -en

62
New cards

đề cập đến, đi vào

eingehen (auf + A.), er geht ein, ging ein, ist eingegangen

63
New cards

đồng ý với ai

recht geben

64
New cards

bỏ qua, không để ý đến

außer Acht lassen

65
New cards

truyền đạt, làm trung gian

vermitteln

66
New cards

ngắt lời, gián đoạn

unterbrechen, er unterbricht, unterbrach, hat unterbrochen

67
New cards

nói hết, nói hết câu

ausreden

68
New cards

tiếp tục

fortsetzen

69
New cards

làm quen với một thành phố

eine Stadt kennenlernen

70
New cards

du lịch

der Tourismus (Sg.)

71
New cards

chuyến tham quan

die Rundfahrt, -en

72
New cards

đi vòng quanh bằng xe

rumfahren, er fährt rum, fuhr rum, ist rumgefahren

73
New cards

biểu tượng, địa danh nổi tiếng

das Wahrzeichen, -

74
New cards

đài tưởng niệm

das Denkmal, ¨er

75
New cards

mặt tiền

die Fassade, -n

76
New cards

con hẻm

die Gasse, -n

77
New cards

hẹp

schmal

78
New cards

ở ngay giữa

mittendrin

79
New cards

xa xôi

fern

80
New cards

xung quanh

um … herum

81
New cards

chảy

fließen, er fließt, floss, ist geflossen

82
New cards

nhảy

springen, er springt, sprang, ist gesprungen

83
New cards

tăng lên, leo lên

steigen, er steigt, stieg, ist gestiegen

84
New cards

lái xe lên

rauffahren, er fährt rauf, fuhr rauf, ist raufgefahren

85
New cards

lăn, chạy bằng bánh xe

rollen

86
New cards

người địa phương

der/die Einheimische, -n

87
New cards

phương ngữ

der Dialekt, -e

88
New cards

vé

das Billett, -s

89
New cards

xe đạp

das Velo, -s

90
New cards

lên đường, bắt đầu đi

sich auf den Weg machen

91
New cards

đi vào trong

hineingehen, er geht hinein, ging hinein, ist hineingegangen

92
New cards

ngăn cản ai làm gì

hindern (an + D.)

93
New cards

nhân viên công tác xã hội

der Sozialarbeiter, -

94
New cards

người tị nạn

der Flüchtling, -e

95
New cards

liên quan đến, can thiệp vào

angehen, er geht an, ging an, ist angegangen

96
New cards

bất kỳ một, nào đó

irgendein, irgendeine, irgendwelche

97
New cards

có vẻ như, hình như

anscheinend

98
New cards

rõ ràng, dứt khoát

eindeutig