1/142
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
in deep water
đang gặp khó khăn , rắc rối
the grass is always greener on the other side
đứng núi này trông núi nọ
stranded
bị mắc kẹt
look for a needle in a haystack
mò kim đáy bể
a drop in the ocean /backet
ko thấm vào đâu, như muối bò biển
reach for the stars
với đến vì sao ( cố gắng đạt dc điều dường như là ko thể )
take risk
chấp nhận mạo hiểm /rủi ro
run a risk: đặt mình vào tình huống có nguy cơ gặp rủi ro
the tip of the iceberg
bề nổi của 1 vấn đề
leave no stone unturned
cố hết sức lm gì
sb is out of one’s depth
quá sức đối vs ai
bulky
cồng kềnh
cautious
cảnh giác
costly
đắt đỏ= pricey/exorbitant
choosy
khó chiều , kén cá chọn canh = picky / hard to please/fastidious
gulty of sth
phạm tội gì
hamonious
hài hòa
environmentalist
nhà môi trg hc
diminish in value
giảm giá trị
vague
mơ hồ , nhạt
windmills
cối xay gió
harness
khai thác
metaphor
ẩn dụ
deluge
mưa xối xả
to be showed with gifts/praise
nhận đc cơn mưa quà tặng/ lời khen
memories come flooding back
kỉ niệm ùa về
torrents of abuse
1 tràng lời sỉ nhục/xúc phạm
pour into the city
đổ về thành phố
sea of faces
1 biển người ( chỉ đám đông , nhiều người )
be met with stroms of protest
gặp phải làn sóng phản đối
imitations
hàng nhái, hàng giả
sth flood the market
tràn ngập trên thị trường
trickle of customers
lượng khách hàng lẻ tẻ , ít ỏi
a trickle of blood
dòng máu nhỏ giọt
to set the tap at a trickle
mở vòi nc cho chảy nhỏ giọt
a trickle of information
sự rò rỉ thông tin
to trickle ink into a foutain-pen
cho mực chảy nhỏ giọt vào bút máy
news is starting to trickle out
tin tức bắt đầu lộ ra
inspiration dried up
cảm hứng cạn kiệt
be snowed under ( with work)
vc ngập đầu
the rising tide of crime
làn sóng tội phạm dâng cao
stand out a mile
outstanding : nổi bật
to go the extra mile
cố hết sức
not give sb an ounce of help
ko hề cho ai 1 sự giúp đỡ nào
on the grounds that s+v/of N/cụm N(N/V-ing)
bởi vì , vì lí do rằng
a flood of applications
1 loạt đơn xin vc
be adverse to
có ác cảm
certain political outlook
quan điểm chính trị nhất định
dubious
nghi ngờ
naive
ngây thơ , dại khờ => a naive person/a greenhorn
plausible
hợp lí
baffle
làm bối rối
suitability
độ phù hợp
the end justifies the means
Mục đích biện minh cho phương tiện - Nghĩa là kết quả tốt đẹp thì làm cách nào cũng được chấp nhận
justify the expense /cost
chứng minh chi phí đó là hợp lý
justify actions/decisions
biện minh cho hành động/ quyết định
there is no justification for
ko có lý do gì để bào chữa cho
justifiable anger
cơn giận chính đáng
a rough estimate
ước tính sơ bộ/khái quát
a conservative estimate
1 ước tính thận trọng
give/provide an estimate
đưa ra 1 bảng báo giá /ước tính
in my estimation
in my opinion/ as far as i’m concerned / for my money
underestimate
đánh giá thấp >< overestimate
reasonably presume
có thể giả định 1 cách hợp lý
presumed innocent
đc coi là vô tội
innocent until proven guilty
Mọi nghi phạm đều được coi là vô tội cho đến khi bị chứng minh là có tội
on the presumption that
vs giả định rằng
objectivity
sự khách quan
subjective
chủ quan
offender
ng phạm tội
offence
sự phạm tội/xúc phạm
first offence
sự phạm tội lần đầu
minor offence
sự phạm tội nhẹ
striking originality
sự độc đáo nổi bật
brilliant originality
sự độc đáo tài ba , xuất chúng
unquestioned originality
tính nguyên bản ko thể bàn cãi
artistic originality
tính độc đáo trong nghệ thuật
show/display/exhibit originality
thể hiện sự độc đáo
stifle originality
kìm hãm sự độc đáo
=> stifle creativity/innovation
pretense
sự giả vờ , sự lm bộ
one’s health is deteriorate
sức khỏe giảm sút
boost one’s confidence
tăng thêm sự tự tin cho ai, lm ai tự tin hơn
metal expand
kim loại hở ra , co lại
swollen river
sông ngập nc, vỡ bờ
swollen eyes
mắt sưng lên (do khóc nhiều)
extend one’s stay
ở lại lâu hơn = to outstay one’s welcome
enlarge a photo
phóng to ảnh
broaden one’s horizon
mở rộng chân trời
downsize
cắt giảm nhân sự
downside
mặt tối/xấu
expand the business
mở rộng kinh doanh
widen the road
mở rộng đường
go under
phá sản
fly high
lâng lâng
high-flying people
người có hoài bão
a plan fell through
kế hoạch thất bại
down-and out
người vô gia cư
meteoric rise to fame
nhanh chóng trở nên nổi tiếng
to reach the top in one’s profession
đạt đến đỉnh cao sự nghiệp
up and coming business people
nhx doanh nhân có triển vọng
take a drive
giảm sút