1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
catch
(v): bắt

cattle
(n): gia súc

combine harvester
(np): máy gặt đập liên hợp

crop
(n): vụ mùa
cultivate
(v): trồng trọt

dry
(v): phơi khô, sấy khô

feed
(v): cho ăn

Feeding pigs
(vp): chăn lợn

harvest
(n/v): mùa thu hoạch, thu hoạch

herd
(v): chăn giữ vật nuôi

hospitable
(adj): mến khách, hiếu khách

lighthouse
(n): ngọn hải đăng

load
(n/ v): vật nặng; chất, chở

milk
(n): sữa

orchard
(n): vườn cây ăn quả

paddy field
(np): cánh đồng lúa

plough
(v): cày

picturesque
(adj): đẹp như tranh

speciality
(n): đặc sản
stretch
(v): kéo dài ra
unload
(v): dỡ hàng

vast
(adj): rộng lớn

well-trained
(adj): lành nghề
enjoyable
(adj): thú vị
stay
(v): ở lại
province
(n): tỉnh

Dragon snake
(np): rồng rắn lên mây

cow
(n): con bò

poultry
(n): gia cầm

collect
(v): sưu tầm

truck
(n): xe tải

surround
(v): bao quanh
react
(v): phản ứng
visitor
(n): khách tham quan
hard-working
(adj): chăm chỉ
careful
(adj): cẩn thận
heavily
(adv): nặng nề
soundly
(adv): hoàn toàn, chắc chắn
quietly
(adv): lặng lẽ
early
(adv): sớm

frequently
(adv): thường xuyên
little
(adj): nhỏ

bicycle
(n): xe đạp

school bag
(n): cặp sách

shirt
(n): áo

situate
(v): đặt cái gì vào vị trí nhất định, nằm ở

ancient
(adj): cổ xưa

special
(adj): đặc biệt
church
(n): nhà thờ

kite-flying
(n): thả diều
ferry
(n): phà

sightseeing
(n): ngắm cảnh

canal
(n): kênh (dẫn nước)
get along (with sb)
(vp): hòa thuận
rural
(adj) thuộc nông thôn

safety
(n): sự an toàn
landscape
(n): phong cảnh

generous
(adj): hào phóng
climb
(v): leo, trèo

security
(n): sự bảo mật, sự an toàn
