Tổng hợp idioms-collocations part 3

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

38 Terms

1
New cards

be after sb’s blood

giận dữ, muốn trả thù sb

2
New cards

a pain in the neck

người/ vật phiền toái

3
New cards

argue the toss

cãi lại một quyết định

4
New cards

a hard act to follow

làm cho người sau khó theo kịp

5
New cards

bite the dust

thất bại, hỏng hóc, chết

6
New cards

go back to square one

trở lại từ đầu

7
New cards

fat chance

rất khó xảy ra

8
New cards

pick holes in

bới móc, chỉ trích

9
New cards

bring st to the table

mang lại lợi ích, đóng góp

10
New cards

in dribs and drabs

từng chút một, lắt nhắt

11
New cards

no strings attached

không có điều kiện kèm theo

12
New cards

twist the knife in the wound

làm cho nỗi đau thêm trầm trọng

13
New cards

move the goalposts

thay đổi luật chơi

14
New cards

set alarm bells ringing

làm gióng lên hồi chuông cảnh báo

15
New cards

take the biscuit

quá quắt, đáng kinh ngạc

16
New cards

fall from grace

mất danh tiếng, thất sủng

17
New cards

fiddle while Rome burns

bình chân như vại

18
New cards

if all else fails

nếu mọi cách khác đều thất bại

19
New cards

put our heads together

cùng nhau bàn bạc, hợp sức

20
New cards

raise sb’s game

nâng cao trình độ, cải thiện phong độ

21
New cards

loose ends

việc còn dang dở

22
New cards

right off the bat

ngay lập tức

23
New cards

loom large

hiện lên rõ ràng và đáng lo ngại

24
New cards

fall on deaf ears

không được lắng nghe, như đàn gảy tai trâu

25
New cards

leave a lot to be desired

còn nhiều điều đáng phải bàn,chưa tốt

26
New cards

bring home the bacon

kiếm tiền nuôi gia đình

27
New cards

have a shot at

thử làm điều gì

28
New cards

outstay sb’s welcome

ở lại lâu quá đến mức làm chủ nhân khó chịu

29
New cards

join the ranks of

gia nhập hàng ngũ của

30
New cards

go with the flow

thuận theo tự nhiên

31
New cards

be on the same wavelength

cùng tần số, hiểu ý nhau

32
New cards

go to sb’s head

làm ai đó nhăn mặt

33
New cards

fall into the wrong hands

rơi vào tay kẻ xấu

34
New cards

a gut feeling

cảm giác mách bảo, linh tính

35
New cards

a hidden agenda

ẩn ý, mục đích ngầm

36
New cards

have the upper hand

nắm thế thượng phong

37
New cards

be back in action

trở lại hoạt động

38
New cards

all or nothing

được ăn cả ngã về không