1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Itinerary (n.)
Lịch trình
Itemization
Sự liệt kê chi tiết (được dùng trong các điều khoản, …)
do away with
bãi bỏ
advocates
người ủng hộ
infancy
giai đoạn đầu
dissolved
giải quyết
moderation
có chừng mực
deliberate
được thực hiện có chủ đích và đã được lên kế hoạch từ trước
gust of wind
một cơn gió mạnh đi qua
an act of god
những sự kiện thiên nhiên
come rain or shine
cho dù thời tiết có như l thì đứa đó vẫn làm/sự việc đó vẫn có
down on your luck
tốn 1 thời gian dài về việc kiếm tiền
draw the short straw
bị bắt làm 1 cái gì đó mà mình đ thích
have green fingers
giỏi trồng cây, nuôi vườn
let nature take its course
để 1 việc đó cứ xảy ra mà 0 đụng đến nó
no rhyme or reason
nhấn mạnh việc vấn đề đó 0 có lời giải thích
out of the blue
1 việc gì đó bất ngờ xảy ra, không dự tính trước
the luck of the draw
sự việc may mắn/rủi ro trong 1 cuộc đời 0 ai biết trước được
touch wood
được dùng để tránh xui xẻo sau khi nhắc đến vận may hoặc hy vọng về tương lai
ecology
cách sinh vật tương tác với nhau
ascribe
tin rằng điều a đã xảy ra vì có điều b xảy ra
haphazard
thiếu kế hoạch, trật tự hoặc tổ chức rõ ràng
come clean
nói ra điều bí mật đã giữ bấy lâu nay
get/catch sb’s drift
hiểu được nghĩa cơ bản