1/96
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
take into consideration
cân nhắc
give consideration to
đưa vào cân nhắc
show consideration for
thể hiện sự quan tâm đến
under consideration
đang được xem xét
for sb's consideration
để ai đó cân nhắc
out of consideration for
vì sự quan tâm dành cho
doubt that
nghi ngờ rằng
have your doubts about
có sự nghi ngờ về
cast doubt on
gieo rắc nghi ngờ vào
raise doubts
làm dấy lên nghi ngờ
in doubt
trong trạng thái nghi ngờ
doubt as to/about
nghi ngờ về
beyond (any) doubt
không còn nghi ngờ gì
a reasonable doubt
một sự nghi ngờ hợp lý
without a doubt
không chút nghi ngờ
open to doubt
còn nghi vấn
dream of/about/that
mơ về, mơ thấy
have a dream
có một giấc mơ
a dream to
một giấc mơ để
beyond your wildest dreams
ngoài sức tưởng tượng
a dream come true
giấc mơ thành sự thật
in your dreams
trong mơ thôi (mỉa mai)
like a dream
như một giấc mơ
focus on
tập trung vào
the focus of/for
trọng tâm của
in focus
rõ nét
out of focus
mờ, không rõ
focus group
nhóm thảo luận
main/primary/major focus
trọng tâm chính
have/give the (false) impression that
tạo ấn tượng (sai) rằng
do an impression of
bắt chước ai đó
create/make an impression (on sb)
tạo ấn tượng với ai đó
under the impression that
có cảm giác là
first impressions
ấn tượng đầu tiên
make a mental note of/about
ghi nhớ trong đầu
mental arithmetic
tính nhẩm
mental illness
bệnh tâm thần
mental age
độ tuổi tâm thần
make up your mind
quyết định
cross/slip your mind
quên mất
have/bear in mind
ghi nhớ trong đầu
have a mind of your own
có chính kiến riêng
narrow/broad/open/absent-minded
suy nghĩ hạn hẹp/rộng mở/thoáng/đãng trí
in two minds about
phân vân
on your mind
đang suy nghĩ điều gì
state of mind
trạng thái tinh thần
bring to mind
gợi nhớ
come/spring to mind
hiện lên trong đầu
bear/keep in mind
ghi nhớ
have in mind
đang nghĩ đến
change your mind
đổi ý
read sb's mind
đọc được suy nghĩ của ai
take your mind off
ngừng nghĩ về điều gì
bring/call to mind
nhớ lại
in the right/wrong mind
tỉnh táo/không tỉnh táo
under the misapprehension that
hiểu lầm rằng
account (n, v)
tài khoản, lời giải thích; giải thích
account for
giải thích cho
give an account of
kể lại, tường thuật
take into account
cân nhắc đến
on account of
bởi vì
by all accounts
theo lời mọi người
on sb's account
vì lợi ích của ai
associate (v)
liên tưởng, kết hợp
associate sth with
liên tưởng điều gì với
balance (n, v)
sự cân bằng; cân đối
balance (hang) in the balance
ở trạng thái bấp bênh, chưa quyết định
strike a balance
tìm sự cân bằng
upset/alter/redress the balance
làm mất/thay đổi/lấy lại sự cân bằng
balance between/of
sự cân bằng giữa
basis (n)
nền tảng, căn cứ
basis for
nền tảng cho
on a daily/temporary/etc basis
hàng ngày/tạm thời/v.v.
on the basis of/that
dựa trên cơ sở của/rằng
belief (n)
niềm tin
express belief(s)
bày tỏ niềm tin
belief in/that
niềm tin vào/rằng
contrary to popular belief
trái với quan niệm phổ biến
beyond belief
không thể tin được
popular/widely/held/widespread/firm/strong/growing belief
niềm tin phổ biến/mạnh mẽ/đang tăng
brain (n)
não, trí tuệ
pick sb's brain(s)
xin ý kiến từ ai (thường thông minh)
rack your brain(s)
vắt óc suy nghĩ
the brains behind
người đứng sau (ý tưởng, kế hoạch)
brainless
ngu ngốc
brainchild (of)
sản phẩm trí tuệ (của ai)
brainstorm
động não
brainwash
tẩy não
brainwave
ý tưởng bất chợt tuyệt vời
conclusion (n)
kết luận
bring sth to a conclusion
đưa cái gì đến kết luận
come to/reach/draw a conclusion
đi đến kết luận
jump/leap to conclusions
vội kết luận
in conclusion
kết luận lại
conclusion of
kết luận của
logical conclusion
kết luận hợp lý
foregone conclusion
kết luận tất yếu, không thể thay đổi